Trường Đại học Korea Catholic ( Đại học Công giáo Hàn Quốc ) được thành lập năm 1855, hiện có các cơ sở tại Seoul và Gyeonggi. Trường nổi bật với thế mạnh đào tạo trong các lĩnh vực Tôn giáo, Ngôn ngữ Hàn và Y học. Sở hữu một bệnh viện lớn, The Catholic University of Korea là môi trường học tập lý tưởng dành cho sinh viên quốc tế có định hướng theo đuổi ngành Y học.
Tổng quan về trường Đại học Korea Catholic
Trường được thành lập năm 1855 và là 1 trong những trường Đại học có lịch sử lâu đời nhất tại Hàn Quốc. Với 170 năm thành lập (tính đến 2025), trường đã có nhiều thành tựu vô cùng nổi bật.
- QS World University Rankings 2027: #22 tại Hàn Quốc và #652 thế giới.
- Nổi bật về đào tạo Y khoa, Dược, Điều dưỡng và các ngành Khoa học Sức khỏe, với hệ thống đào tạo gắn kết chặt chẽ với mạng lưới bệnh viện trực thuộc.
- Mô hình đào tạo kết hợp giữa giảng dạy – nghiên cứu – thực hành, giúp sinh viên có cơ hội tiếp cận môi trường y tế thực tế.
- 8 bệnh viện trực thuộc Catholic Medical Center, với hơn 6.400 giường bệnh, tạo nền tảng lớn cho hoạt động đào tạo lâm sàng và nghiên cứu y khoa.
- Môi trường nghiên cứu mạnh trong lĩnh vực Y sinh, Khoa học Sự sống và Khoa học Sức khỏe, được hỗ trợ bởi hệ thống bệnh viện và các trung tâm nghiên cứu.
- Hợp tác học thuật quốc tế, triển khai các chương trình trao đổi và hợp tác nghiên cứu với các trường đại học nước ngoài.

Toạ lạc tại thủ đô Seoul, Đại học Korea Catholic có vị trí vô cùng thuận lợi, phù hợp cho việc sinh hoạt, di chuyển cũng như nhiều việc làm thêm cho du học sinh. Thuộc TOP Đại học có chất lượng giáo dục tốt nhất Hàn Quốc, Đại học Korea Catholic là 1 trong những lựa chọn hàng đầu của sinh viên.
Đại học Korea Catholic vô cùng đa dạng ngành học, trong đó nổi tiếng nhất là ngành y dược. Trường sở hữu 1 bệnh viện riêng và liên kết với 8 bệnh viện trong cả nước. Sinh viên yêu thích ngành y dược khi học tại trường sẽ có cơ hội được thực hành và tiếp cận với nền y học hiện đại của Hàn Quốc.

- Tên tiếng Anh: The Catholic University of Korea
- Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
- Năm thành lập: 1855
- Website: www.catholic.ac.kr
- Địa chỉ: Trường có 3 cơ sở
- Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do
- Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero Seocho-gu, Seoul (06591)
- Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul
Điều kiện du học trường Đại học Korea Catholic
Điều kiện tuyển sinh du học hệ tiếng Hàn trường Đại học Korea Catholic
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: không quá 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Khả năng tiếng Hàn: không yêu cầu
Điều kiện tuyển sinh du học hệ đại học trường Đại học Korea Catholic
| Phân loại | Nội dung | |
| Quốc tịch | Bản thân và bố mẹ đều là người nước ngoài | |
| Học lực | Nhập học mới | Người tốt nghiệp (dự kiến) cấp THPT trong và ngoài nước hoặc có học lực tương ứng |
| Chuyển tiếp | Người tốt nghiệp cao đẳng (dự kiến) hoặc hoàn thành năm nhất (đạt trên 33 tín chỉ) hoặc năm hai (đạt trên 65 tín chỉ) trở lên hệ đại học chính quy 4 năm | |
| Ngoại ngữ | Tiêu chuẩn tiếng Hàn Quốc a. Người có TOPIK 3 b. Người được đánh giá có năng lực tương ứng trên khi thông qua kỳ phỏng vấn năng lực ngôn ngữ tại trường |
|
Điều kiện tuyển sinh du học hệ sau đại học trường Đại học Korea Catholic
Điều kiện ứng tuyển theo từng hệ đào tạo:
- Chương trình thạc sĩ và tích hợp thạc sĩ, tiến sĩ: Cử nhân (dự kiến) tại các trường đại học trong và ngoài nước
- Chương trình tiến sĩ: Thạc sĩ (dự kiến) tại các trường đại học trong và ngoài nước
Tiêu chuẩn trình độ ngôn ngữ (thỏa mãn 1 hoặc 2 dưới đây):
- Tiếng Hàn: Người đạt được TOPIK cấp 3 trở lên
- Tiếng Anh: TOEFL (PBT50, CBT210, IBT80), IELTS 5.5, TEPS 601 (NEW TEPS 327) trở lên
*Những học sinh chưa đạt TOPIK 3 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) sẽ phải hoàn thành khóa học tiếng Hàn trên 300 giờ tại trung tâm giáo dục tiếng Hàn của trường sau khi nhập học.


Chương trình học tiếng trường Đại học Korea Catholic
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần
- Ký túc xá: Phòng 4 người: 1.161.000 won/6 tháng
| Nội dung | Phí nhập học | Học phí | Kỳ | Ghi chú |
| Học viên mới | 80.000 KRW | 6.000.000 won | 4 học kỳ | |
| Đăng ký 1 năm | 5.400.000 won | 4 học kỳ | Miễn giảm 10% |
*Lưu ý: Tham gia bảo hiểm trước khi nhập cảnh, học viên bắt buộc đăng ký bảo hiểm tư và gửi xác nhận về văn phòng trung tâm giáo dục tiếng Hàn.

Chuyên ngành Đại học trường Đại học Korea Catholic
| Khối | Khoa | Nhập học mới | Chuyển tiếp năm 2 | Chuyển tiếp năm 3 | Học phí |
| Nhân văn | Ngôn ngữ Hàn | O | O | O | 4.021.000 won (khoảng 77.000.000 VNĐ) |
| Triết học | O | O | O | ||
| Lịch sử | O | O | O | ||
| Ngôn ngữ | Ngôn ngữ Anh | O | O | O | |
| Ngôn ngữ Trung | O | O | O | ||
| Ngôn ngữ Nhật | O | O | O | ||
| Ngôn ngữ Pháp | O | O | O | ||
| Khoa học xã hội | Phúc lợi xã hội | O | O | O | |
| Tâm lý học | O | O | O | ||
| Xã hội học | O | O | O | ||
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | O | O | O | |
| Kế toán | O | O | O | ||
| Luật-quốc tế | Quốc tế học | O | O | O | |
| Luật | O | O | O | ||
| Kinh tế học | O | O | O | ||
| Hành chính | O | O | O | ||
| Khoa học tự nhiên | Hóa học | O | O | O | 4.821.000 won (khoảng 92.000.000 VNĐ) |
| Toán học | O | ||||
| Vật lý | O | O | O | ||
| Khoa học sinh hoạt | Thiết kế không gian và tiêu dùng | O | O | O | |
| May mặc | O | O | O | ||
| Trẻ em | O | O | O | ||
| Dinh dưỡng thực phẩm | O | O | O | ||
| Khoa học ICT | Khoa học máy tính | O | O | O | 5.443.000 won (khoảng 104.000.000 VNĐ) |
| Truyền thông phương tiện | O | O | O | ||
| Công nghệ thông tin | O | O | O | ||
| Khoa học y sinh tích hợp | Công nghệ sinh học | O | O | O | |
| Năng lượng môi trường | O | O | O | ||
| Hóa y sinh | O | O | O | ||
| Khoa học y sinh | O | O | O | 4.821.000 won (khoảng 92.000.000 VNĐ) |
|
| Trí tuệ nhân tạo | O | O | O | 5.443.000 won (khoảng 104.000.000 VNĐ) |
|
| Khoa học dữ liệu | O | O | O | ||
| Phần mềm y học | O | O | – | ||
| Khoa âm nhạc (Piano, Organ, Sáng tác, thanh nhạc, nhạc thính phòng) |
O | O | O | 5.662.000 won (khoảng 107.000.000 VNĐ) |
|
| Khoa quản trị kinh doanh toàn cầu (ngoài chỉ tiêu) | O | – | – | 4.021.000 won (khoảng 77.000.000 VNĐ) |
|
| Khoa thanh nhạc (ngoài chỉ tiêu) | O | – | – | 5.662.000 won (khoảng 107.000.000 VNĐ) |
|
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Korea Catholic Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chuyên ngành sau Đại học trường Đại học Korea Catholic
Khối ngành sau Đại học trường Đại học Korea Catholic
| Khối | Khoa | Chuyên ngành | Hệ đào tạo | Ngôn ngữ tuyển sinh | ||
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | Tích hợp | ||||
| Xã hội nhân văn | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh, kế toán | O | O | O | Tiếng Hàn |
| Quản trị y tế | – | O | – | |||
| Giáo dục tiếng Hàn | Giáo dục tiếng Hàn | O | O | – | Tiếng Hàn | |
| Khoa học tự nhiên | Khoa vật lí | Vật lí học | O | O | O | Tiếng Hàn/Anh |
| Khoa sinh học | Sinh học | O | O | O | Tiếng Hàn/Anh | |
| Y khoa | Khoa dược | Dược phẩm sinh học, dược phẩm công nghiệp, dược phẩm y tế lâm sàn | O | O | O | Tiếng Anh |
| Kỹ thuật | Khoa trí tuệ nhân tạo | Trí tuệ nhân tạo | O | O | – | Tiếng Hàn/Anh |
| Khoa năng lượng môi trường | Kỹ thuật môi trường năng lượng | O | O | O | Tiếng Hàn/Anh | |
| Khoa truyền thông kỹ thuật số | Công nghệ truyền thông, nội dung văn hóa | O | O | O | Tiếng Hàn/Anh | |
Học phí chuyên ngành sau Đại học trường Đại học Korea Catholic
| Khối | Phí nhập học | Học phí | Tổng |
| Xã hội nhân văn | 1.034.000 won | 4.994.000 won | 6.028.000 won |
| Y học | 1.034.000 won | 5.994.000 won | 7.028.000 won |
| Kỹ thuật | 1.034.000 won | 6.751.000 won | 7.785.000 won |
| Nghệ thuật | 1.034.000 won | 6.884.000 won | 7.918.000 won |
| Dược | 1.034.000 won | 7.207.000 won | 8.241.000 won |
* Các khoa tuyển sinh không nêu trong bảng trên yêu cầu tham khảo nội dung tuyển sinh người nước ngoài của viện sau đại học.
* Các ngành tuyển sinh nói trên có thể thay đổi, Seoul Tokyo khuyên bạn nên xác nhận lại thông tin tuyển sinh chính thức trên website của trường.

Học bổng trường Đại học Korea Catholic
Học bổng hệ tiếng
| Loại học bổng | Giá trị học bổng | Điều kiện |
| Học bổng thành tích | Cấp cho 4 học viên xuất sắc ở mỗi cấp 1.000.000 won/ người (Cấp 1/2/3/4~5) |
Học viên có điểm trung bình toàn bộ trên 90 điểm, tỉ lệ chuyên cần trên 90% của học kỳ tương ứng |
| Học bổng ASEAN | 1.000.000 Won/ tháng/ học viên cho 1 học kỳ 3 tháng | Học viên đến từ các nước Đông Nam Á có tiến bộ trong học tập qua các kỳ học ( Thành tích được lấy theo thứ tự từ trên xuống) |
Học bổng hệ đại học
| Phân loại | Tên học bổng | Đối tượng trợ cấp | Mức học bổng |
| Học bổng nhập học mới *Sinh viên cần đạt trên 17 tín chỉ kỳ trước/ điểm TB trên 3.5 để duy trì học bổng |
Xuất sắc D | TOPIK 3 | Miễn 50% học kỳ đầu |
| Xuất sắc C | TOPIK 4 | Miễn 70% học kỳ đầu | |
| Xuất sắc B | TOPIK 5 | Miễn 100% năm học đầu | |
| Xuất sắc A | TOPIK 6 | Miễn 100% 2 năm học | |
| Học bổng chuyển tiếp | Xuất sắc C | TOPIK 4 | Miễn 50% học kỳ đầu |
| Xuất sắc B | TOPIK 5 | Miễn 100% học kỳ đầu | |
| Xuất sắc A | TOPIK 6 | Miễn 100% năm học | |
| Học bổng đang theo học Điều kiện: – Trung bình thành tích học kỳ trước trên 3.0 – Đạt trên 17 tín chỉ học kỳ trước – Sinh viên sở hữu trên TOPIK 3 năm 1,2 – Sinh viên sở hữu trên TOPIK 4 năm 3,4 |
Thành tích kỳ trước trên 4.3 | 3.000.000 won | |
| Thành tích kỳ trước trên 4.0 | 2.000.000 won | ||
| Thành tích kỳ trước trên 3.5 | 1.000.000 won | ||
| Thành tích kỳ trước trên 3.0 | 500.000 won | ||
| Học bổng TOPIK Dành cho sinh viên đang theo học khi đạt cấp 4 |
Đạt trên TOPIK 4 năm 1 hoặc năm 2 | 600.000 won | |
Học bổng hệ sau đại học
| Tên học bổng | Đối tượng | Mức học bổng | |
| Học bổng tân sinh viên nước ngoài | Đặc biệt | Người được quyết định sau khi xét riêng về giao lưu quốc tế và giáo viên đương nhiệm từ hội đồng viện sau đại học | Mức nhất định |
| Xuất sắc A | Người đạt trên TOPIK 4 | 100% phí nhập học và 70% học phí kỳ tương ứng | |
| Xuất sắc B | – Người đạt trên TOIK 3 hoặc – TOEFL (PBT 560, CBT 220, IBT 83), IELTS 6.0, TEPS 560 (NEW TEPS 303) trở lên |
100% phí nhập học và 50% học phí kỳ tương ứng | |
| Học bổng sinh viên nước ngoài đang theo học | Điều kiện chung | Người đạt điểm trung bình 4.0 trở lên trong số những người trước đó và được trưởng khoa đề cử (chỉ áp dụng cho năm học). | |
| Thành tích xuất sắc A~C | – Người đạt trên TOPIK 2-4 hoặc – Nếu phù hợp với tiêu chuẩn tiếng Anh (TOEL, IETLS, TEPS) |
20-40% học phí kỳ tương ứng | |
| Cải thiện năng lực tiếng Hàn | – Người đạt được trên 6 tín chỉ trong số các sinh viên nhập học ở học kỳ trước đó. – Thí sinh mới đạt cấp 4 trở lên trong kì thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK 3 trở lên đối với các ngành học phụ thuộc lĩnh vực nghệ thuật thể thao). |
600.000 won cho học kỳ 1,2 và 300.000 won cho học kỳ 3 (chỉ cấp 1 lần trong thời gian đang theo học) | |
Học bổng hệ thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh quốc tế:
| Loại học bổng | Mức học bổng | Đối tượng | |
| Học bổng tân sinh viên người nước ngoài | Đặc biệt | Miễn 20% học phí học kỳ tương ứng | Ứng viên nhận được đề cử của Giám độc viện cao học và được chọn lựa cuối cùng sau khi trải qua quá trình xét tuyển riêng thuộc đối tượng giáo viên tại chức, giao lưu quốc tế từ hội đồng viện sau đại học |
| Xuất sắc A | Miễn 100% phí nhập học và 90% học phí học kỳ tương ứng | Úng viên có TOPIK 6 | |
| Xuất sắc B | Miễn 100% phí nhập học và 70% học phí học kỳ tương ứng | Úng viên có TOPIK 4~5 | |
| Xuất sắc C | Miễn 100% phí nhập học và 50% học phí học kỳ tương ứng | Úng viên có TOPIK 3 | |
| Khuyến khích học tập | Miễn 30% học phí học kỳ nhập học | Ứng viên có TOPIK 0~2 | |
| Học bổng đang theo học | Xuất sắc A | Miễn 50% học phí | Đạt TOPIK 4 trở lên |
| Xuất sắc B | Miễn 40% học phí | Đạt TOPIK 3 trở lên | |
| Xuất sắc C | Miễn 20% học phí | Đạt TOPIK 0~2 | |
| Học bổng năng lực tiếng Hàn | Học kì 1,2: 600.000 won Học kỳ 3: 300.000 won |
Sinh viên đạt TOPIK 4 trở lên lần đầu tiên (chỉ cấp 1 lần) | |

Ký túc xá trường Đại học Korea Catholic
Để đảm bảo điều kiện sinh hoạt tốt nhất cho sinh viên và du học sinh Quốc tế, Đại học Korea Catholic trang bị hệ thống ký túc xá (KTX) vô cùng khang trang hiện đại.

| Phân loại | Tiêu chuẩn 6 tháng (24 tuần) |
| Phòng 4 người | 1.161.000 won |
| Phân loại | Loại phòng KTX (Tiêu chuẩn 1 học kỳ, không bao gồm kỳ nghỉ) | |
| KTX Stephano | Phòng 2 người | 1.308.000 won |
| Phòng 3 người | 1.040.000 won | |
| Phòng 4 người | 790.000 won | |
| KTX Andrea | Phòng 2 người (A type) |
1.680.000 won |
| Phòng 2 người (B type) |
1.508.000 won | |
*Ghi chú:
- A type: Hình thức phân loại không gian trong phòng
- B type: Giống phòng thường 2 người
- Lưu ý:
- Sinh viên có thể chọn bạn cùng phòng.
- Ngoài nội thất cơ bản, các phòng đều được trang bị đầy đủ hệ thống sưởi, điều hoà, internet & điện thoại công cộng.
- Sinh viên được ở lại KTX trong kỳ nghỉ. Tuy nhiên, các bạn phải liên hệ trực tiếp với ban quản lý KTX sinh viên quốc tế qua Email: 20071020@catholic.ac.kr.
- Nếu muốn ở lại KTX vào kỳ nghỉ nhưng không đăng ký trước, sinh phải rời khỏi ký túc xá vào thứ bảy của tuần thứ 3 của tháng 6 và tháng 12.


Qua bài viết này, Seoul Tokyo hi vọng bạn có cái nhìn tổng quan hơn về Đại Học Korea Catholic, từ đó có thêm lựa chọn phù hợp cho hành trình du học của mình. Nếu bạn đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc và quan tâm đến Đại Học Korea Catholic, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới để Seoul Tokyo được hỗ trợ bạn nhé~


Đánh giá Đại học Korea Catholic – Ngôi Trường Công Giáo Thuộc Top Đầu Seoul