Đại học Inha là ngôi trường nổi trội về đào tạo ngành kỹ thuật và khoa học tự nhiên. Trường được mệnh danh là cái nôi nuôi dưỡng, đào tạo kỹ sư, các nhà quản lý và các chuyên gia chát lượng cao
Tổng quan về trường Đại học Inha
Inha University là trường Đại học tư thục hàng đầu tại thành phố Incheon, nổi trội về đào tạo ngành Công nghệ và Khoa học tự nhiên. Đây là những ngành học được ưa chuộng nhất hiện nay. Trường Đại học Inha còn là 1 trong ít trường giảng dạy chuyên ngành Logistics hệ thạc sĩ.
Trải qua hơn 60 năm xây dựng và trưởng thành, trường Đại học Inha đã và đang ngày càng bước những bước tiến vững chắc.
Đại học Inha đã khẳng định vị trí của mình trong hệ thống giáo dục tại Hàn Quốc với nhiều thành tích đáng kể như:
- QS World University Rankings 2027: #555 thế giới, tăng 88 bậc so với #643 của năm 2026. Đây là lần đầu tiên sau 4 năm Inha quay lại nhóm Top 600 thế giới.
- Uy tín với nhà tuyển dụng: #503 thế giới, tăng tới 156 bậc – đây là chỉ số có mức tăng mạnh nhất của Inha.
- #14 Hàn Quốc – EduRank 2026; riêng khối Kỹ thuật đứng #11 Hàn Quốc.
- Kỹ thuật hàng không đứng #3 Hàn Quốc, Tự động hóa & Điều khiển #3, và Kỹ thuật hàng hải #5 theo EduRank 2026. Đây là những thế mạnh rất rõ của Inha.

Trường còn nổi tiếng về việc được lòng sinh viên quốc tế nhờ những chính sách hỗ trợ, quan tâm đến đời sống của các bạn sinh viên. Không chỉ mang lại một môi trường học tập một cách tốt nhất tại trường, mà trường còn tổ chức những buổi trải nghiệm giao lưu văn hóa dã ngoại để du học sinh có thể tìm hiểu thêm về văn hóa và cuộc sống Hàn Quốc.
Mỗi năm, tại Đại học Inha sẽ có 2 lễ hội chính là the Solidarity Festival (Daedongje) được tổ chức vào tháng 5 và The Flying Dragon Athetics Fesival được tổ chức vào tháng 10. Những lễ hội này đều được sinh viên của trường Inha mong đợi với những hoạt động vui chơi hấp dẫn, đặc biệt là những ngôi sao KPOP hàng đầu xứ kim chi.

- Tên tiếng Anh: Inha University
- Tên tiếng Hàn: 인하대하교
- Năm thành lập: 1954
- Website: www.inha.ac.kr
- Địa chỉ: 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon 22212, Korea
Điều kiện du học trường Đại học Inha
Điều kiện nhập học hệ tiếng
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA ≥ 7.0
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
Điều kiện nhập học hệ chuyên ngành
- Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 4 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc Inha University hoặc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.
- Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5

Chương trình đào tạo hệ tiếng trường Đại học Inha
- Học phí: 5,600,000 won/năm (khoảng 106.000.000 VNĐ)
- Phí nhập học: 100.000 won
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần
- Bảo hiểm: 100.000 won/năm
Chương trình đào tạo chuyên ngành trường Đại học Inha
| Trường | Ngành học | Học phí |
| Kỹ thuật | Kỹ sư cơ khí Kỹ thuật hàng không vũ trụ Kiến trúc Hải quân & đại dương Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật sinh học Khoa học và Kỹ thuật Polymer Vật liệu và kỹ thuật ứng dụng hữu cơ Khoa học Vật liệu Công trình dân dụng Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật địa lý Kỹ thuật kiến trúc Kiến trúc (Khóa học 5 năm) Kỹ thuật tài nguyên năng lượng Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
5.308.000 KRW (~100.000.000 VNĐ) |
| SGCS | ISE (Kỹ thuật hệ thống tích hợp) | |
| Y dược | Điều dưỡng (chỉ sinh viên năm nhất áp dụng học kỳ mùa xuân) | 4.933.000 KRW (~93.000.000 VNĐ) |
| Khoa học tự nhiên | Toán học Thống kê Vật lý Hóa học Sinh học Khoa học đại dương Thực phẩm & dinh dưỡng |
4.933.000 KRW (~93.000.000 VNĐ) |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ & văn học Nhật Bản Ngôn ngữ & văn học Anh Ngôn ngữ & văn học Pháp Lịch sử Triết học Trung Quốc học Quản trị & nội dung văn hóa |
4.133.000 KRW (~78.500.000 VNĐ) (Nghiên cứu trẻ em, Khoa học khách hàng 4.534.000 KRW) |
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh Tài chính toàn cầu & ngân hàng Logistics Thương mại quốc tế |
|
| Khoa học xã hội | Hành chính công vụ Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế Truyền thông Kinh tế Khoa học tiêu dùng Nghiên cứu trẻ em Nghiên cứu phúc lợi xã hội |
|
| SGCS | IBT (Kinh doanh quốc tế) & KLC (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) & IBT (Kinh doanh và thương mại quốc tế | |
| Mỹ thuật và thể thao | Mỹ thuật Thiết kế tổng hợp Khoa học nghiên cứu ngôn ngữ cơ thể Quay dựng phim Thiết kế thời trang và dệt may |
5.308.000 KRW (~100.800.000 VNĐ) (Nghiên cứu Sân khấu và Điện ảnh 5.635.000 KRW) |
| Sư phạm | Sư phạm thể thao (chỉ áp dụng cho sinh viên năm nhất nhập học kỳ mùa xuân, có hạn ngạch) | 4.933.000 KRW (~93.000.000 VNĐ) |

Chương trình chuyên ngành hệ cao học trường Đại học Inha
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
| Kỹ thuật | Cơ khí Hàng không vũ trụ Kiến trúc hải quân và đại dương Công nghiệp Hóa học Khoa học vật liệu Dân dụng Khoa học Polymer Điện và máy tính Khoa học biển và sinh học Tài nguyên năng lượng Môi trường Địa tin Kiến trúc |
7.451.000 KRW (~141.500.000 VND) |
| Mỹ thuật | Thiết kế hình ảnh truyền thông Hình ảnh mỹ thuật |
|
| Natural Science | Giáo dục Toán học Điều dưỡng Thống kê Vật lý Quần áo và dệt may Thực phẩm và dinh dưỡng Toán học Hóa học Khoa học biển và sinh học Y học (điều chế thuốc, sinh học phân tử, khoa học y tế) |
6.914.000 KRW (~131.000.000 VND) |
| Sports | Nghiên cứu ngôn ngữ cơ thể | |
| Humanities & Social Science | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản Luật sở hữu trí tuệ Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc Luật Giáo dục Khoa học xã hội Truyền thông và thông tin Sinology Hành chính công Quản trị kinh doanh Kinh tế Thương mại quốc tế Nghiên cứu Pháp Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em Giáo dục Ngân hàng và tài chính toàn cầu Lịch sử Kế toán Ngôn ngữ và văn học Anh Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế |
5.754.000 KRW (~109.000.000 VND) |
| Khoa học y tế | Dược (30 chuyên ngành + 2 chuyên ngành) | 9.424.000 KRW (~179.000.000 VND) |
| Liên phòng ban chương trình | Nghệ thuật và công nghệ số Tái tạo đô thị Khoa học và kỹ thuật Eco-polymer Công nghệ nghệ thuật con người Nghiên cứu hội tụ truyền thông và CNTT Kỹ thuật thành phố thông minh Quản trị an ninh công nghiệp Quy hoạch đô thị tổng hợp Quản lý văn hóa |
7.451.000 KRW (~141.500.000 VND) |
| Nghiên cứu và giáo dục đa văn hóa Nội dung tương tác Nghiên cứu triết học và văn hóa công nghệ Quản lý dịch vụ và kỹ thuật Quản lý bền vững Khảo cổ học như khoa học liên ngành Khoa học cho chính sách FTA và tư vấn kinh doanh |
5.754.000 KRW (~109.000.000 VND) |
|
| Inter-Field Program | Kỹ thuật khoa học và y tế Khoa học kỹ thuật sinh học Hệ sinh học liên ngành |
Khối ngành kỹ thuật: 7.451.000 KRW Khối ngành tự nhiên: 6.914.000 KRW |


Học bổng trường Đại học Inha
Học bổng hệ chuyên ngành Đại học
| Học bổng dành cho sinh viên mới | ||
| Tất cả chuyên ngành | Đối với sinh viên có TOPIK 3 trở lên | Đối với sinh viên có TOPIK 3 trở xuống hoặc không có TOPIK |
| Topik 4: học bổng 30% học kỳ đầu Topik 5: Học bổng 50% học kỳ đầu |
IELTS 7 hoặc TOEFL 96: Miễn phí học phí năm học đầu IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90: Giảm 50% học phí năm học đầu |
IELTS 7 hoặc TOEFL 96: Miễn phí học phí học kỳ đầu IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90: Giảm 50% học phí học kỳ đầu |
| Học bổng sinh viên đang học | ||
| Tất cả chuyên ngành | Đối với sinh viên có TOPIK 4 trở lên | Đối với sinh viên có TOPIK 4 trở xuống hoặc không có TOPIK |
| TOPIK5: Giảm 50% học phí học kỳ đầu | IELTS 7 hoặc TOEFL 96: Miễn học phí học kỳ đầu IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90: Giảm 50% học phí học kỳ đầu |
IELTS 7 hoặc TOEFL 96: Miễn phí học kỳ đầu IELTS 6.5 hoặc TOEFL 90: Giảm 50% học phí học kỳ đầu |
| Học bổng đối với sinh viên đang theo học (Dựa trên điểm trung bình học kỳ trước (Trên thang điểm 4.5) |
|
| Tất cả chuyên ngành | SGCS |
| 3.2: 1/4 học phí 3.75: 1/2 học phí 4.0: 3/4 học phí 4.3: Học bổng toàn phần |
3.5: 1/4 học phí 4.0: 1/2 học phí 4.3: 3/4 học phí 4.5: Học bổng toàn phần |
Học bổng hệ chuyên ngành Cao học
Học bổng quốc tế JUNGSEOK
| Loại | Điều kiện | Giá trị học bổng |
| Loại A | 1) Đạt được trình độ tiếng Anh loại B và đáp ứng ít nhất một trong các trình độ ngôn ngữ sau: TOPIK cấp 3 trở lên hoặc khóa học tiếng Hàn cấp 4 trở lên tại một trường đại học Hàn Quốc 2) Những người đã đạt trình độ tiếng Hàn loại B và đáp ứng ít nhất một trong các trình độ ngôn ngữ sau: TOEFL (IBT 71), TOEIC (700), IELTS (5.5), NEW TEPS (327) trở lên |
Miễn 100% phí nhập học và học phí |
| Loại B | Đáp ứng được 1 trong 2 điều kiện sau: TOPIK 5 trở lên hoặc TOEFL IBT 92 (TOEIC 820, IELTS 7) trở lên | Giảm 70% phí nhập học và học phí |
| Loại C | Đáp ứng được 1 trong 2 điều kiện sau: TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL IBT 78 (TOEIC 740, IELTS 6) trở lên | Giảm 50% phí nhập học và học phí |
| Loại D | Đáp ứng được 1 trong 2 điều kiện sau: TOPIK 3 trở lên hoặc TOEFL IBT 71 (TOEIC 700, IELTS 5.5) trở lên | Giảm 30% phí nhập học và học phí |
Lưu ý:
- Thời hạn: Học kỳ 1 đến học kỳ 4 (Đối với chương trình thạc sĩ/ tiến sĩ), Học kỳ 1 đến học kỳ 8 (Đối với chương trình tích hợp thạc sĩ và tiến sĩ)
- Nghĩa vụ (duy trì học bổng): Điểm trung bình học kỳ trước phải trên 3.75, nếu thấp hơn sẽ không nhận được học bổng học kỳ tiếp theo
Học bổng tầm nhìn toàn cầu
| Loại | Điều kiện | Giá trị học bổng |
| Chương trình tiến sĩ | Được đề cử từ người hướng dẫn | Học bổng toàn phần học phí và phí nhập học |
| Ứng viên chương trình thạc sĩ / tích hợp | Được đề cử từ người hướng dẫn (dưới 3 năm làm việc tại Đại học Inha) | |
| Bằng đại học đến từ Đại học Inha và CGPA ở bật đại học là 4.0 trở lên (tối đa 3 người được cấp) |
Lưu ý:
- Thời hạn: Học kỳ 1 đến học kỳ 4 (Đối với chương trình thạc sĩ/ tiến sĩ), Học kỳ 1 đến học kỳ 8 (Đối với chương trình tích hợp thạc sĩ và tiến sĩ)
- Nghĩa vụ (duy trì học bổng):
- Điểm trung bình học kỳ trước phải trên 3.75, nếu thấp hơn sẽ không nhận được học bổng học kỳ tiếp theo
- Làm trợ giảng 2 học kỳ trong thời gian học tập tại trường (học kỳ 1~4 đối với thạc sĩ và tiến sĩ, học kỳ 1~8 đối với chương trình tích hợp)


Ký túc xá trường Đại học Inha
Đại học Inha hiện có 3 khu ký túc xá với sức chứa 2.278 sinh viên, được trang bị đầy đủ tiện ích như phòng tự học, phòng máy tính, phòng giặt, phòng tập thể thao, nhà ăn, phòng nghỉ và cửa hàng tiện lợi 24/7.
Đặc biệt, trường đang xây dựng KTX Hạnh phúc “Seungunjae” cao 15 tầng, gồm 902 phòng với sức chứa 1.794 sinh viên, dự kiến hoàn thành và đưa vào sử dụng vào tháng 3/2027.
| Phân loại | Phòng 1 người (giá theo diện tích) | Phòng 2 người | ||||
| Lớn | Trung bình | Nhỏ | ||||
| Thời gian cư trú (6 tháng) |
Tiền phòng (KRW) | 1 tháng | 450.000 | 400.000 | 380.000 | 200.000 |
| 6 tháng | 2.700.000 | 2.400.000 | 2.280.000 | 1.200.000 | ||
| Tiền cọc (KRW) | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | ||
| Phí quản lý (KRW) | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | ||
| Tổng chi phí (KRW) | 3.300.000 | 3.000.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | ||
Lưu ý:
- Thời gian cư trú: Học sinh phải ở KTX trong 6 tháng đầu tiên sau khi nhập cảnh. Trường hợp học sinh chuyển khỏi KTX khi chưa hết hạn hợp đồng, tiền cọc sẽ không được hoàn lại.
- Vị trí: Nằm ngoài khuôn viên trường, cách cổng sau của trường khoảng 10-15p đi bộ.
- Cơ sở vật chất: Phòng được trang bị phòng tắm khép kín, giường ngủ, tủ đồ, bàn làm việc và thiết bị nấu ăn cơ bản.
- Chi phí tiện ích:
- Tiền nước + Internet: Đã bao gồm trong chi phí tiền phòng.
- Tiền điện + gas: Thanh toán hằng tháng tùy theo mức sử dụng. Công ty điện và gas sẽ kiểm tra và gửi hóa đơn về các phòng, học sinh có thể thanh toán bằng tiền mặt tại các cửa hàng tiện lợi hoặc chuyển khoản vào STK biểu thị trên hóa đơn.
- Giờ giới nghiêm: Không quy định, tuy nhiên cần tránh làm ồn khi ra vào muộn.


Qua bài viết này, Seoul Tokyo hi vọng bạn có cái nhìn tổng quan hơn về Đại học Inha, từ đó có thêm lựa chọn phù hợp cho hành trình du học của mình. Nếu bạn đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc và quan tâm đến Đại học Inha, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới để Seoul Tokyo được hỗ trợ bạn nhé~


Đánh giá Đại học Inha – Top 2 Đại học tốt nhất thành phố Incheon