Tổng quan về trường Đại ChungAng
Đại học Chung-Ang (Chung Ang University) có 10 trường đại học và 16 trường cao học trực thuộc, phân bố tại hai cơ sở chính: Seoul và Gyeonggi. Trong đó, các ngành Y, Quản trị Kinh doanh và Sân khấu – Điện ảnh là những lĩnh vực nổi bật nhất.
Bên cạnh đó, Đại học Chung Ang có rất nhiều chương trình trao đổi quốc tế, trường đứng thứ 4 cả nước về trao đổi sinh viên, liên kết với 620 trường thuộc 73 Quốc gia khác nhau trên thế giới. Hiện trường đang có hơn 29.000 sinh viên đang theo học tại đây.
Đặc biệt, toạ lạc tại thủ đô Seoul và thành phố Anseong (Gyeonggi), đều là những địa điểm vô cùng thuận lợi cho việc sinh hoạt, sinh viên khi học tập tại Đại học Chung Ang sẽ rất dễ dàng di chuyển đến các khu vui chơi & tìm việc làm thêm.

- Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
- Tên tiếng Anh: Chung Ang University
- Năm thành lập: 1916
- Website: www.cau.ac.kr
- Địa chỉ:
- Seoul Campus: 84 Heukseok-ro, Heukseok-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Anseong Campus: 4726 Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Điều kiện du học trường Đại học Chung Ang
Điều kiện du học hệ tiếng trường đại học Chung-Ang
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA ≥ 7.0
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Mở sổ ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Woori / Shinhan ) 10.000 USD trở lên (thời hạn gửi phải 1 năm không kể ngày mở sổ)
Điều kiện du học hệ Đại học trường đại học Chung-Ang
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA ≥ 7.0
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 4 trở lên (TOPIK 3 trở lên đối với khoa Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu), IELTS 5.5 (đối với chương trình dạy bằng tiếng Anh). Hoặc thi đỗ bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn tại CAU.
Điều kiện du học hệ cao học trường đại học Chung-Ang
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ với GPA ≥ 7.5
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 4 (hệ tiếng Hàn) hoặc IELTS 5.5/ TOEFL PBT 530 (CBT 197, IBT 71)/ TOEIC 800/ TEPS 600/ CEFR B2 trở lên (hệ tiếng Anh)

Điều kiện du học trường Đại học ChungAng
Điệu kiện du học hệ tiếng trường Đại học Chung Ang
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA ≥ 7.0
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Mở sổ ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Woori / Shinhan ) 10.000 USD trở lên (thời hạn gửi phải 1 năm không kể ngày mở sổ)
Điều kiện du học hệ Đại học trường Đại học ChungAng
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA ≥ 7.0
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 4 trở lên (TOPIK 3 trở lên đối với khoa Thiết kế, Nghệ thuật toàn cầu), IELTS 5.5 (đối với chương trình dạy bằng tiếng Anh). Hoặc thi đỗ bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn tại CAU.
Điều kiện du học hệ Cao học trường Đại học Chung Ang
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ với GPA ≥ 7.5
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 4 (hệ tiếng Hàn) hoặc IELTS 5.5/ TOEFL PBT 530 (CBT 197, IBT 71)/ TOEIC 800/ TEPS 600/ CEFR B2 trở lên (hệ tiếng Anh)

Chương trình học tiếng trường Đại học ChungAng
Nhà trường tổ chức chương trình đào tạo tiếng Hàn dành riêng cho sinh viên quốc tế nhằm giúp các bạn làm quen với ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc trước khi bước vào các khóa học chuyên ngành.
Thông tin chương trình:
- Học phí:
- Seoul Campus: 6,800,000 KRW/năm
- Anseong Campus: 6,000,000 KRW/năm
- Thời gian: 1 năm gồm 4 kỳ học
- Nội dung: Các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn; Tìm hiểu văn hóa và xã hội Hàn Quốc
- Mục tiêu: Giúp sinh viên đạt trình độ tiếng Hàn cần thiết để theo học các chương trình đại học
Chương trình được thiết kế bài bản với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, giúp sinh viên nhanh chóng thích nghi với môi trường học tập tại Hàn Quốc.
Chương trình Chuyên ngành Đại học trường Đại học ChungAng
- Phí xét tuyển:
- Khối ngành Nghệ thuật – Thể thao: 200.000 KRW
- Các khối ngành còn lại: 150.000 KRW
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ (học kỳ 1) |
HỌC PHÍ (học kỳ 2) |
| Khối Khoa học xã hội – Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn/Trung/Nhật/Anh/Pháp/Đức/Nga | 5.076.000 KRW (~96.400.000 VNĐ) |
4.880.000 KRW (~92.700.000 VNĐ) |
| Triết học | |||
| Lịch sử | |||
| Khoa học chính trị & quan hệ quốc tế | |||
| Hành chính công | |||
| Tâm lý học | |||
| Phúc lợi xã hội | |||
| Khoa học thông tin & thư viện | |||
| Phương tiện truyền thông | |||
| Xã hội học | |||
| Kế hoạch đô thị & bất động sản | |||
| Khối Kinh doanh – kinh tế | Quản trị kinh doanh | 5.076.000 KRW (~96.400.000 VNĐ) |
4.880.000 KRW (~92.700.000 VNĐ) |
| Kinh tế | |||
| Thống kê ứng dụng | |||
| Quảng cáo & quan hệ công chúng | |||
| Logistics quốc tế | |||
| Khối Khoa học tự nhiên | Toán | 5.882.000 KRW (~111.700.000 VNĐ) |
5.686.000 KRW (~108.000.000 VNĐ) |
| Lý | |||
| Hóa | |||
| Sinh | |||
| Khối Kỹ thuật | Kỹ thuật cơ khí | 6.670.000 KRW (~126.700.000 VNĐ) |
6.474.000 KRW (~123.000.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật hóa học | |||
| Kiến trúc & xây dựng | |||
| Kỹ thuật điện – điện tử | |||
| Khối Phần mềm | Phần mềm | 6.670.000 KRW (~126.700.000 VNĐ) |
6.474.000 KRW (~123.000.000 VNĐ) |
| Khối Y | Y học | 7.700.000 KRW (~146.300.000 VNĐ) |
7.504.000 KRW (~142.600.000 VNĐ) |
| Khối Công nghệ sinh học & tài nguyên thiên nhiên | Khoa học & công nghệ động vật | 5.882.000 KRW (~111.700.000 VNĐ) |
5.686.000 KRW (~108.000.000 VNĐ) |
| Khoa học & công nghệ thực phẩm | |||
| Khối Nghệ thuật | Nghệ thuật thiết kế: – Thủ công – Thiết kế công nghiệp – Thiết kế giao tiếp hình ảnh – Thiết kế nhà – Thiết kế thời trang |
6.714.000 KRW (~127.500.000 VNĐ) |
6.518.000 KRW (~123.800.000 VNĐ) |
| Nghệ thuật toàn cầu | |||
| Sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn hình ảnh (Nhiếp ảnh, Múa) | |||
| Âm nhạc: – Soạn nhạc – Thanh nhạc – Piano – Nhạc giao hưởng |
6.923.000 KRW (~131.500.000 VNĐ) |
6.727.000 KRW (~127.800.000 VNĐ) |
|
| Nghệ thuật truyền thống | |||
| Sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn hình ảnh: – Kịch nghệ – Điện ảnh – Dàn dựng không gian sân khấu |
6.775.000 KRW (~128.700.000 VNĐ) |
6.779.000 KRW (~128.800.000 VNĐ) |
|
| Thể dục thể thao | Thể thao giải trí & đời sống | 6.043.000 KRW (~114.800.000 VNĐ) |
5.847.000 KRW (~111.000.000 VNĐ) |
| Công nghiệp thể thao |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học ChungAng Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chương trình Chuyên ngành Cao học trường Đại học ChungAng
- Phí nhập học: 980.000 KRW
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Nhân văn – Khoa học xã hội | Ngôn ngữ & văn học Hàn / Anh / Châu Âu (Pháp, Đức, Nga) / Châu Á (Trung, Nhật) | 6.727.000 KRW (~127.800.000 VNĐ) |
| Tâm lý học | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử | ||
| Giáo dục | ||
| Luật | ||
| Sư phạm mầm non | ||
| Sư phạm tiếng Anh | ||
| Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế | ||
| Khoa học thông tin & thư viện | ||
| Hành chính công | ||
| Kinh tế | ||
| Quản trị kinh doanh | ||
| Thương mại quốc tế & Logistics | ||
| Kế toán | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Truyền thông | ||
| Xã hội học | ||
| Thống kê | ||
| Quảng cáo & Quan hệ công chúng | ||
| Quy hoạch đô thị và Bất động sản | ||
| Khoa học thể thao | ||
| Giáo dục thể chất | ||
| Khoa học tự nhiên | Vật lý | 8.062.000 KRW (~153.100.000 VNĐ) |
| Hóa học | ||
| Khoa học đời sống | ||
| Toán học | ||
| Global Innovative Drugs | ||
| Điều dưỡng | ||
| Dược | Dược | 9.137.000 KRW (~173.600.000 VNĐ) |
| Y | Y | 10.717.000 KRW (~203.600.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật dân dụng | 9.159.000 KRW (~174.000.000 VNĐ) |
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật hóa học & Khoa học vật liệu | ||
| Kỹ thuật cơ khí | ||
| Kỹ thuật điện & điện tử | ||
| Kỹ thuật & Khoa học máy tính | ||
| Kỹ thuật kiến trúc | ||
| Kỹ thuật tích hợp | ||
| Kỹ thuật hệ thống năng lượng | ||
| Công nghiệp & năng lượng thông minh | ||
| Trí tuệ nhân tạo | ||
| Nghệ thuật | Âm nhạc | 9.034.000 KRW (~171.600.000 VNĐ) |
| Âm nhạc Hàn Quốc | ||
| Nghệ thuật nhựa & Nhiếp ảnh | ||
| Thiết kế | ||
| Thời trang | ||
| Nghệ thuật trình diễn | ||
| Âm nhạc học (Tiến sĩ) | ||
| Sáng tác văn học nghệ thuật | 7.882.000 KRW (~149.700.000 VNĐ) |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học ChungAng Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Học bổng trường Đại học ChungAng Hàn Quốc
Không chỉ là sự hỗ trợ tài chính, học bổng tại Đại học Chung-Ang còn là động lực quý giá để sinh viên quốc tế vững bước và toả sáng trong môi trường học tập quốc tế.
Học bổng hệ tiếng Hàn trường Đại học ChungAng
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng thành tích học tập xuất sắc | Chọn 3 học viên ở mỗi cấp độ trong những học viên có điểm điểm danh trên 90% và trung bình điểm học tập trên 90 điểm | Giải 1: 300,000 KRW Giải 2: 200,000 KRW Giải 3: 100,000 KRW |
| Học bổng thành tích học tập ưu tú | Những học viên đủ điều kiện đạt Học bổng thành tích học tập nhưng không được chọn là 1 trong 3 người nhận trên | Giáo trình cho cấp học tiếp theo (khoảng 60,000 KRW) |
| Học bổng chuyên cần | Điểm chuyên cần đạt 100% | Phiếu quà tặng văn hóa (10,000 KRW) |
| Học bổng lớp trưởng | Dành cho lớp trưởng ở mỗi kỳ | 60,000 KRW |
| Học bổng Chungang | Sinh viên theo học chương trình cấp bằng của trường (bao gồm cả sinh viên trao đổi) tham gia khóa học tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ | Giảm 20% học phí mỗi kỳ |
Học bổng hệ Đại học trường Đại học ChungAng
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng TOPIK | TOPIK 5 | Giảm 100% học kỳ đầu |
| TOPIK 6 | Giảm 50% học kỳ đầu | |
| Học bổng cho quá trình học tiếng tại Viện giáo dục Ngôn ngữ Đại học Chung Ang | Hoàn thành cấp 4 trở lên | Giảm 30% học kỳ đầu |
| Hoàn thành cấp 5 trở lên | Giảm 50% học kỳ đầu | |
| Học bổng Thành tích xuất sắc | GPA từ 3.2 trở lên | Giảm 20% học phí học kỳ 2 |
| GPA từ 3.7 trở lên | Giảm 30% học phí học kỳ 2 | |
| GPA từ 4.0 trở lên | Giảm 50% học phí học kỳ 2 | |
| GPA từ 4.3 trở lên | Giảm 100% học phí học kỳ 2 |
*Lưu ý: Điểm GPA phải dựa trên thang điểm 4.5 và nếu sinh viên không duy trì được GPA tối thiểu 3.0 trở lên thì học bổng sẽ không được nhận học bổng.
Học bổng hệ cao học trường Đại học ChungAng
| HỌC KỲ | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học kỳ 1 | TOPIK 6, TOEFL 91 (iBT) / TOEIC 780 / IELTS 6.5 trở lên | Giảm 100% học phí |
| TOPIK 5 trở lên | Giảm 70% học phí | |
| Sinh viên được lựa chọn dựa trên điểm nhập học (70/100 điểm trở lên) | Giảm từ 50% – 100% học phí) | |
| Học kỳ 2 | GPA ≥ 3.3 | Giảm 100% học phí (Đối với một số khoa/ngành) |
| Học kỳ 3-4 | GPA ≥ 4.3 (Đạt tối thiểu 6 tín chỉ) | Giảm 50% học phí |
| 3.3 < GPA < 4.3 (Đạt tối thiểu 6 tín chỉ) | Giảm 30% học phí | |
| Học bổng CAYSS (Nhà khoa học trẻ Chung-Ang) | – Sinh viên quốc tế đăng ký học chuyên ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Dược và Y học tại trường Chung Ang. – Được giới thiệu nhận học bổng bởi giảng viên chính thức của trường. – Là sinh viên đến từ các nước ở Châu Á hoặc các nước đang phát triển khác. – Phải duy trì điểm GPA các kỳ học từ 3.5 trở lên. Sau mỗi học kỳ bạn cần phải có chữ ký phê duyệt của cố vấn học tập, như vậy thì học bổng của bạn mới được duy trì. |
– Miễn phí toàn bộ học phí trong 4 kỳ học – Miễn phí đăng ký – Phụ cấp ít nhất 500.000 KRW/tháng |
| Học bổng BK21 |
– Hệ Thạc sĩ | 700.000 KRW/tháng |
| – Hệ Tiến sĩ | 130.000 KRW/tháng |
*BK21(Brain Korea 21) là một dự án lớn của Chính phủ Hàn Quốc nhằm hỗ trợ đào tạo nhân lực trình độ cao trong các chương trình sau đại học.

Ký túc xá trường Đại học ChungAng Hàn Quốc
Chung-Ang có ký túc xá tiện nghi tại cả hai cơ sở, với diện tích hơn 10.000m² mỗi cơ sở, sức chứa gần 900 sinh viên/cơ sở. Trong khuôn viên có đầy đủ tiện ích: ngân hàng, ATM, bưu điện, quán cafe, nhà hàng, internet và máy bán hàng tự động. Trung tâm Seoul chỉ cách khoảng 30 phút bằng tàu điện ngầm sinh viên có thể dễ dàng tiếp cận toàn bộ thành phố để mua sắm, giải trí và làm thêm.
- KTX Seoul: Tòa nhà 307 – Global House, 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul. KTX nằm trong khuôn viên trường từ phòng ra lớp học chỉ vài phút đi bộ. Trung tâm Seoul chỉ cách khoảng 30 phút bằng tàu điện ngầm sinh viên có thể dễ dàng tiếp cận toàn bộ thành phố để mua sắm, giải trí và làm thêm.
- KTX Anseong: 4726 Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do – cách Seoul khoảng 80km. Phù hợp với các ngành thiên về thiết kế, nghệ thuật, công nghệ sinh học và nghệ thuật toàn cầu. Anseong là thành phố yên tĩnh, chi phí sinh hoạt thấp hơn Seoul, nhưng cơ hội việc làm thêm ít đa dạng hơn.


| Campus | Tòa Nhà | Số Phòng | Loại Phòng | Chi Phí/Kỳ |
| Seoul | Global House | 1.116 phòng | 2–4 người/phòng | 900K – 1.947K KRW |
| Anseong | 701 – 706 | 2 người/phòng | 938K – 1.600K KRW |
Qua bài viết này, Seoul Tokyo hi vọng bạn có cái nhìn tổng quan hơn về Đại học ChungAng, từ đó có thêm lựa chọn phù hợp cho hành trình du học của mình. Nếu bạn đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc và quan tâm đến Đại học ChungAng, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới để Seoul Tokyo được hỗ trợ bạn nhé~


Đánh giá Đại học Chung-Ang Hàn Quốc – Trường tư thục danh tiếng tại Seoul