Đại học Keimyung (Keimyung University) định hướng đào tạo đa ngành và chú trọng hội nhập quốc tế. Trường đào tạo đa dạng các lĩnh vực như Kinh doanh, Kỹ thuật, Khoa học, Y dược, Nhân văn, Du lịch, Nghệ thuật và Âm nhạc. Keimyung cũng có mạng lưới hợp tác quốc tế rộng và nhiều chương trình dành cho sinh viên quốc tế.
Tổng quan về trường Keimyung University
Được thành lập vào năm 1954 tại Daegu, Đại học Keimyung là một trong những trường đại học tư thục có lịch sử lâu đời tại Hàn Quốc. Từ nền tảng giáo dục theo tinh thần Cơ Đốc giáo, trường từng bước phát triển thành một đại học đa ngành với hệ thống đào tạo từ Nhân văn, Khoa học Xã hội, Kinh doanh, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật đến Y dược, Âm nhạc, Nghệ thuật và Thể thao.
Keimyung chú trọng kết hợp giữa kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực tiễn và năng lực hội nhập quốc tế. Trường có Keimyung Adams College với chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh ở các ngành Kinh doanh Quốc tế và Quan hệ Quốc tế, đồng thời triển khai nhiều chương trình trao đổi, học tập và hợp tác với các trường đại học nước ngoài.
Bên cạnh đào tạo, Keimyung còn phát triển hệ thống nghiên cứu và y tế thông qua Keimyung University Medical Center, đồng thời duy trì môi trường học tập đa văn hóa với số lượng sinh viên quốc tế ngày càng tăng. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc đối với sinh viên quốc tế mong muốn học tập tại Daegu – một trong những thành phố giáo dục và kinh tế lớn của Hàn Quốc.


Đại học Keimyung hiện có khoảng 22.900 sinh viên, trong đó gần 2.600 sinh viên quốc tế. Trường có mạng lưới hợp tác với 414 trường đại học và tổ chức tại 64 quốc gia/vùng lãnh thổ, đồng thời vận hành 5 cơ sở tại Daegu.
Trường có 2 cơ sở đào tạo chính là Seongseo Campus và Daemyung Campus tại Daegu. Ngoài ra, trường còn vận hành các cơ sở Dongsan, Chilgok và Mobility phục vụ lĩnh vực y tế, nghiên cứu và đào tạo chuyên ngành.

Rankings trường Đại học Keimyung
- TOP 2 đại học tại Daegu theo EduRank 2026, xếp #40 tại Hàn Quốc
- #701–850 thế giới trong QS World University Rankings by Subject 2025, thuộc nhóm xếp hạng theo lĩnh vực/chuyên ngành
- TOP 6,1% đại học trên thế giới theo CWUR 2026, xếp #1.279/21.291 trường đại học toàn cầu, #39 tại Hàn Quốc và #466 tại châu Á.
- TOP 25 tại Hàn Quốc về lĩnh vực Y khoa theo EduRank 2026

- Tên tiếng Anh: Keimyung University
- Tên tiếng Hàn: 계명대학교
- Năm thành lập: 1899
- Website: www.kmu.ac.kr
- Địa chỉ:
- Seongseo Campus: 1095 Dalgubeol-daero, Dalseo-gu, Daegu, Hàn Quốc.
- Daemyung Campus:104 Myeongdeok-ro, Nam-gu, Daegu, Hàn QQuốc
Điều kiện du học trường Đại học Keimyung
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Keimyung
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Keimyung
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEFL PBT 530/ CBT 213/ IBT 80/ IELTS 5.5/ TEPS 600 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ cao học trường Đại học Keimyung
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ tại trường Đại học trong nước hoặc quốc tế
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEFL PBT 530/ CBT 213/ IBT 80/ IELTS 5.5/ TEPS 600 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường

Chương trình học tiếng trường Đại học Keimyung
- Học phí:5.200.000 KRW/năm (hệ tiếng)
- Phí nhập học: 100.000 KRW
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần ( 200 giờ )
- KTX: 1.700.000 KRW/ 6 tháng

Chuyên ngành Đại học trường Đại học Keimyung
- Phí xét tuyển:
- Khối Khoa học xã hội & nhân văn và Khối khoa học tự nhiên: 75.000 KRW
- Khối nghê thuật và thể thao: 105.000 KRW
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Quốc tế và nhân văn | Văn hóa và ngôn ngữ Hàn (ngữ văn Hàn Quốc, Thông tin văn hóa Hàn Quốc) | 3.250.000 KRW (~61.700.000 VNĐ) |
| Khoa ngôn ngữ Anh/ Đức/ Trung/ Nhật/ Nga | ||
| Trung Quốc học | ||
| Nhật Bản học | ||
| Châu Âu học | ||
| Tây Ban Nha và Mỹ Latinh | ||
| Lịch sử | ||
| Nghiên cứu Cơ đốc giáo | ||
| Triết học | ||
| Sáng tác Văn học | ||
| Quản trị kinh tế | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị du lịch, Quản trị thông tin) | 3.250.000 KRW (~61.700.000 VNĐ) |
| Kế toán và Thuế | ||
| Khoa học và xã hội | Ngoại thương (Kinh tế tín dụng, Thương mại Quốc tế, Thương mại điện tử) | 3.250.000 KRW (~61.700.000 VNĐ) |
| Hành chính công (Hành chính, Chính trị ngoại giao) | ||
| Quảng cáo và ngôn luận (Ngôn luận truyền hình, Quảng bá và tuyên truyền) | ||
| Thông tin người tiêu dùng (Xã hội học, Tâm lý học, Phúc lợi xã hội, Luật, Cảnh sát hành chính) | ||
| Khoa học tự nhiên | Khoa học cơ bản (Toán học, Thống kê, Hóa học, Sinh học) | 4.207.000 KRW (~80.000.000 VNĐ) |
| Thực phẩm và sức khỏe (Y tế cộng đồng, Chế biến thực phẩm, Dinh dưỡng thực phẩm) | ||
| Môi trường (Môi trường học, Môi trường trái đất, Cảnh quan môi trường) | ||
| Khoa học công nghệ | Kỹ thuật thiết kế kiến trúc và xây dựng (Xây dựng cơ bản, Kiến trúc học) | 4.207.000 KRW (~80.000.000 VNĐ) |
| Công nghệ điện và điện tử (Kỹ thuật điện tử, Năng lượng điện tử) | ||
| Công nghệ thông tin (Tin học, Phát triển game trên di động, Thiết kế và phát triển game đa ứng dụng) | ||
| Đô thị (Giao thông, Quy hoạch đô thị học) | ||
| Công nghệ máy móc ô tô (Thiết bị ô tô, Cơ điện) | ||
| Công nghệ hóa | ||
| Nhiên liệu mới | ||
| Quản trị khoa học | ||
| Thiết kế môi trường | ||
| Kiến trúc tự động | ||
| Thể dục – thể thao | Thể thao (Thể dục, Thể dục xã hội) | 4.856.000 KRW (~92.000.000 VNĐ) |
| Chuyên ngành taekwondo | ||
| Sport Marketing | ||
| Công diễn âm nhạc & nghệ thuật | Âm nhạc (Nhạc giao hưởng, Thanh nhạc, Sáng tạo, Piano) | 4.856.000 KRW (~92.000.000 VNĐ) |
| Trình diễn (Kịch và nhạc kịch, Múa) | ||
| Mỹ thuật | Hội họa | 4.856.000 KRW (~92.000.000 VNĐ) |
| Thiết kế thủ công mỹ nghệ | ||
| Thiết kế công nghiệp | ||
| Thiết kế thời trang | ||
| Thiết kế dệt may | ||
| Marketing thời trang | ||
| Keimyung Adams College | International Business | 4.791.000 KRW (~91.000.000 VNĐ) |
| International Relations |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Keimyung Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Chương trình sau đại học trường Đại học Keimyung
- Phí nhập học: 810.000 KRW (~15.400.000 VNĐ)
- Phí xét tuyển:
- Thạc sĩ: 60.000 KRW
- Tiến sĩ: 80.000 KRW
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ (hệ Thạc sĩ) |
HỌC PHÍ (hệ Tiến sĩ) |
| Đại học Quốc tế và Nhân văn | Thông tin văn hóa Hàn Quốc | 4.169.000 KRW (~79.200.000 VNĐ) |
4.494.000 KRW (~85.400.000 VNĐ) |
| Ngôn ngữ học Hàn Quốc | |||
| Anh văn | |||
| Tiếng Trung, Đức, Nga | |||
| Xã hội học | |||
| Đại học Quản trị | Quản trị học | 4.169.000 KRW (~79.200.000 VNĐ) |
4.494.000 KRW (~85.400.000 VNĐ) |
| Quản trị du lịch, Thông tin, EMU | |||
| Kế toán và Thuế | |||
| Đại học Khoa học và xã hội | Thương mại điện tử | 4.169.000 KRW (~79.200.000 VNĐ) |
4.494.000 KRW (~85.400.000 VNĐ) |
| Thương mại quốc tế | |||
| Kinh tế | |||
| Hành chính | |||
| Ngoại giao chính trị | |||
| Truyền thông và Quảng cáo | |||
| Thông tin người tiêu dùng | |||
| Phúc lợi xã hội | |||
| Luật | |||
| Cảnh sát hành chính | |||
| Đại học Khoa học tự nhiên | Toán học | 5.259.000 KRW (~100.000.000 VNĐ) |
5.647.000 KRW (~107.300.000 VNĐ) |
| Hóa học | |||
| Thống kê | |||
| Khoa học và con người | |||
| Thực phẩm và dinh dưỡng | |||
| Chế biến thực phẩm | |||
| Môi trường | |||
| Đại học Khoa học công nghệ | Xây dựng | 5.781.000 KRW (~110.000.000 VNĐ) |
6.186.000 KRW (~117.500.000 VNĐ) |
| Kiến trúc | |||
| Khoa học điện tử | |||
| Khoa học điện năng | |||
| Tin học | |||
| Công nghệ giao thông | |||
| Kế hoạch đô thị | |||
| Máy móc ô tô | |||
| Khoa học công nghệ | |||
| Quản trị khoa học | |||
| Nhiên liệu mới | |||
| Đại học Thể thao | Thể thao xã hội | 5.259.000 KRW (~100.000.000 VNĐ) |
5.647.000 KRW (~107.300.000 VNĐ) |
| Taekwondo | |||
| Marketing thể thao | |||
| Đại học Nghệ thuật – Âm nhạc | Nhạc cụ | 6.001.000 KRW (~114.000.000 VNĐ) |
6.434.000 KRW (~122.200.000 VNĐ) |
| Thanh nhạc | |||
| Sáng tác | |||
| Nhạc kịch | |||
| Múa | |||
| Đại học Y | Dược | 7.511.000 KRW (~142.700.000 VNĐ) |
8.032.000 KRW (~152.600.000 VNĐ) |
| Y tá | |||
| Đại học Mỹ thuật | Thiết kế thời trang | 6.001.000 KRW (~114.000.000 VNĐ) |
6.434.000 KRW (~122.200.000 VNĐ) |
| Thiết kế công nghiệp | |||
| Hội họa | |||
| Đại học Khoa học Nghệ thuật | Thiết kế | 6.001.000 KRW (~114.000.000 VNĐ) |
6.434.000 KRW (~122.200.000 VNĐ) |
| Truyền thông hình ảnh | |||
| Làm phim |

Học bổng trường Đại học Keimyung
Học bổng hệ đại học trường Keimyung University
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Jinri | Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước hơn 4.2 (tối thiểu 15 tín chỉ và không rớt môn) |
Miễn 100% học phí cho học kỳ tiếp theo |
| Học bổng Jeongui | Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước hơn 3.0 (tối thiểu 15 tín chỉ và không rớt môn) |
Miễn 50% học phí cho học kỳ tiếp theo |
| Học bổng Sarang | Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước lớn hơn 2.0 (tối thiểu 3 tín chỉ) | Miễn 30% học phí cho học kỳ tiếp theo |
Học bổng hệ sau đại học trường Đại học Keimyung
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên (Bisa Merit Scholarship) | – Chương trình thạc sĩ và chương trình tích hợp thạc sĩ-tiến sĩ: Dành cho người có GPA toàn khóa đại học từ 4.00 trở lên (thang điểm 4.5). – Chương trình tiến sĩ: Dành cho người có GPA toàn khóa đại học từ 4.00 trở lên (thang điểm 4.5) và GPA toàn khóa chương trình thạc sĩ từ 95 điểm trở lên. |
Miễn 100% học phí |
| Học bổng 1 | Được đề xuất từ khoa | Giảm 20% học phí |
| Học bổng 2 | – Đạt TOPIK cấp 3 – Là người bản địa Anh – Có quốc tịch sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức |
Giảm 30% học phí cho kỳ tiếp theo |
| Học bổng 3 | – Đạt TOPIK cấp 4 – TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 (hoặc TEPS mới 326) trở lên |
Giảm 50% học phí cho kỳ tiếp theo |
| Học bổng 4 | – Đạt TOPIK cấp 5 | Giảm 60% học phí |
| Học bổng 5 | – Đạt TOPIK cấp 6 | Giảm 70% học phí |
| Học bổng xuất sắc đặc biệt | – Đạt TOPIK cấp 6 – Điểm trung bình từ 95 trở lên ở kỳ trước (*)Lưu ý: – Không yêu cầu điểm trung bình đối với sinh viên mới nhập học) |
Giảm 100% học phí (*)Lưu ý: – Học bổng duy trì trong 4 kỳ nếu sinh viên đăng ký tối thiểu 6 tín chỉ mỗi kỳ, không trượt môn nào và duy trì điểm trung bình từ 80 trở lên. Đối với Học bổng Xuất sắc đặc biệt, cần duy trì điểm trung bình từ 95 trở lên. |

Ký túc xá trường Đại học Keimyung
Đại học Keimyung có hệ thống Ký túc xá Myeonggyo ngay tại Seongseo Campus với sức chứa gần 3.000 sinh viên. Sinh viên quốc tế được ưu tiên đăng ký KTX. Các phòng phổ biến là phòng 2 người, với nhiều lựa chọn từ khu phòng sử dụng nhà tắm chung đến khu có nhà tắm riêng.
KTX có nhiều tiện ích: Internet, phòng học, phòng giặt, phòng thể dục, khu sinh hoạt chung, sân thể thao…
| KTX | Phòng | Phí quản lý/kỳ | Nếu không ăn |
|---|---|---|---|
| General Hall | 2 người | 651.000 KRW | 651.000 KRW |
| Bongsa Hall | 2 người | 1.269.000 KRW | 1.269.000 KRW |
| Hyupnyuk Hall | 2 người | 1.269.000 KRW | 1.269.000 KRW |
| New Hall | 2 người | 1.357.000 KRW | 1.357.000 KRW |
| New Hall S | 2 người | 1.408.000 KRW | 1.408.000 KRW |
Tiền ăn được tính riêng: khoảng 491.000–904.000 KRW/kỳ
Qua bài viết này, Seoul Tokyo hi vọng bạn có cái nhìn tổng quan hơn về Đại học Keimyung, từ đó có thêm lựa chọn phù hợp cho hành trình du học của mình. Nếu bạn đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc và quan tâm đến Đại học Keimyung, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới để Seoul Tokyo được hỗ trợ bạn nhé~


Đánh giá Đại Học Keimyung – Trường Đại Học Đa Ngành Nổi Tiếng Tại Daegu