Tổng quan về trường DongA University
Đại học DongA Hàn Quốc là 1 trường tổng hợp với 11 trường đại học, 9 trường sau đại học và 55 chuyên ngành. Đại học Dong-A có chất lượng đào tạo hàng đầu Busan. Đặc biệt nhóm ngành Khoa học, xã hội & nhân văn không chỉ được sinh viên trong nước mà còn được sinh viên quốc tế ưu tiên chọn lựa.
Hiện trường có 19.000 sinh viên đang theo học, trong đó có hơn 1000 du học sinh quốc tế. Ngoài ra, Đại học DongA còn liên kết với 222 trường Đại học thuộc 28 quốc gia trên thế giới. Hàng năm, trường có rất nhiều chương trình trao đổi sinh viên quốc tế cũng như các hoạt động tình nguyện tại nước ngoài.

Tại sao chọn trường Đại học DongA?
- Đại học DongA thuộc TOP 4 Đại học tốt nhất Busan
- TOP 37 Đại học tốt nhất Hàn Quốc
- Được 222 trường Đại học trên thế giới liên kết
- Trường đại học đối tác quốc tế với 40 quốc gia
- Đại học đạt chuẩn hệ thống chứng nhận năng lực quốc tế hóa Giáo dục
- Là trường Đại học tổ chúc tham gia GKS (Chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc)

Điều kiện du học trường Đại học Dong-A
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học DongA
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và có GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Các khu vực Nghệ An và Hà Tĩnh không đăng ký được
- Thời gian năm trống không quá 1 năm (Đối với những trường hợp vượt quá 1 năm sẽ xem xét khi có giấy tờ chứng minh hành trình học tập và làm việc)
- Tổng thu nhập hàng năm của bố mẹ từ 10.000USD trở lên (phải nộp kèm giấy tờ chứng minh này ngoài sổ tiết kiệm ngân hàng)
Điều kiện du học hệ đại học trường Dong-A University
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và có GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ cao học trường Đại học Dong-A
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ tại trường Đại học trong nước hoặc quốc tế
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc IELTS 5.5/TOEFL iBT 71/TEPS 327 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường

Học bổng hệ đại học trường Đại học Dong-A
| Phân loại | Đối tượng | Điều kiện | Giá trị học bổng | |
| Bằng tiếng Hàn | Tân sinh viên | Học bổng dành cho sinh viên nhập học có thành tích xuất sắc | Đạt Topik cấp 5 trở lên | Toàn bộ học phí |
| Đạt Topik cấp 4 trở lên | 60% học phí | |||
| Đạt Topik cấp 3 trở lên | 50% học phí | |||
| Tân sinh viên đủ điều kiện nhập học vào trường Dong-A nhưng không nhận được các loại học bổng trên | 30% học phí | |||
| Sinh viên có thành tích xuất sắc (có từ 2 kì học tiếng Hàn tại trường DongA và tổng 2 kì gần nhất điểm chuyên cần trên 80%) | Đạt Topik cấp 5 trở lên | Toàn bộ học phí | ||
| Đạt Topik cấp 4 trở lên | 70% học phí | |||
| Đạt Topik cấp 3 trở lên | 60% học phí | |||
| Tân sinh viên đủ điều kiện nhập học vào trường Dong-A nhưng không nhận được các loại học bổng trên | 50% học phí | |||
| Sinh viên đang theo học | Xếp hạng điểm GPA kì trước cao từ 10% ~ 80% | Từ 20% học phí đến toàn bộ học phí | ||
| Bằng tiếng Anh | Tân sinh viên | IELTS 7.0 trở lên hoặc trình độ tiếng Anh khác tương đương | Toàn bộ học phí | |
| IELTS 6.5 trở lên hoặc trình độ tiếng Anh khác tương đương | 50% học phí | |||
| IELTS 6.0 trở lên hoặc trình độ tiếng Anh khác tương đương | 25% học phí | |||
| IELTS 5.5 trở lên hoặc trình độ tiếng Anh khác tương đương | 15% học phí | |||
| Sinh viên đang theo học | Xếp hạng điểm GPA kỳ trước từ dưới 5% | Toàn bộ học phí | ||
| Xếp hạng điểm GPA kỳ trước từ dưới 20% | 60% học phí | |||
| Xếp hạng điểm GPA kỳ trước từ dưới 40% | 40% học phí | |||
| Xếp hạng điểm GPA kỳ trước từ dưới 100% | 25% học phí | |||
Học bổng hệ cao học trường Đại học Dong-A
| Phân loại | Điều kiện | Giá trị học bổng |
| Bằng tiếng Hàn | Kỳ thi năng lực tiếng Hàn đặt TOPIK 5 trở lên | 70% học phí |
| Kỳ thi năng lực tiếng Hàn đặt TOPIK 4 trở lên | 50% học phí | |
| Kỳ thi năng lực tiếng Hàn đặt TOPIK 5 trở lên hoặc khoa đề cử | 25% học phí | |
| Sinh viên đang làm trợ giảng tại trường đang theo học | Toàn bộ học phí ~25% học phí | |
| Bằng tiếng Anh | Đạt IELTS 6.5, TOEFL iBT 84, NEW TEP 394 điểm trở lên hoặc được khoa đề cử | 70% học phí |
| Đạt IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, NEW TEP 326 điểm trở lên hoặc được khoa đề cử | 50% học phí | |
| Được khoa đề cử | 25% học phí | |
| Sinh viên đang làm trợ giảng tại trường đang theo học | Toàn bộ học phí ~25% học phí | |
| Thực tập văn phòng | Thực tập tại bộ phận trụ sở chính của trường đại học | 1 tháng 100.000won ~300.000 won |
| Khác | Nhiều học bổng bên ngoài như Học bổng Chính phủ Hàn Quốc (GKS), Học bổng Quỹ Busan, Học bổng Hiệp hội Hữu nghị Hàn-Trung, Global DongA và học bổng của khoa (khoa đề xuất, học bổng giáo sư phụ trách, phòng nghiên cứu,…) | |
Chương trình học tiếng trường Đại học Dong-A
| Thông tin tuyển sinh hệ tiếng trường Đại học DongA | |
| Học kỳ | 1 năm 4 học kỳ (mỗi kì 10 tuần) |
| Thứ | Thứ 2 – Thứ 6 (ngày 4 tiếng) |
| Thời gian lớp học | 20 giờ x 10 tuần = 200 giờ |
| Nội dung lớp học | Tiếng Hàn, các hoạt động đặc biệt |
| Số người | Dưới 15 người |
| Học phí | Mỗi học kì 1.300.000 won -> 1 năm (4 kỳ): 5.200.000 won Phí tuyển sinh 50.000 won được nộp riêng và chỉ nộp 1 lần duy nhất khi nhập học |
| Trình độ và thời gian lớp học | Sơ cấp 1, 2 – lớp buổi chiều (13h10 ~ 17h10) Trung cấp 1, 2 Cao cấp 1,2 – lớp buổi sáng (09h00 ~ 13h00) |
| Học kỳ | Thời gian lớp học | Thời gian đăng kí nhập học | Lễ khai giảng và giới thiệu về lớp học |
| Học kỳ 1 | 2025.03.04 (thứ 2) ~2025.05.09 (thứ 6) | 2024.12.16 (thứ 2) ~2025.01.03 (thứ 6) | 2025.03.04 (thứ 2) |
| Học kỳ hè | 2025.06.02 (thứ 2) ~2025.08.08 (thứ 6) | 2025.03.17 (thứ 2) ~2025.04.04 (thứ 6) | 2025.06.02 (thứ 2) |
| Học kỳ 2 | 2025.09.01 (thứ 2) ~2025.11.07 (thứ 6) | 2025.06.16 (thứ 2) ~2025.07.04 (thứ 6) | 2025.09.01 (thứ 2) |
| Học kỳ đông | 2025.12.01 (thứ 2) ~2026.02.06 (thứ 6) | 2025.09.15 (thứ 2) ~2025.10.02 (thứ 6) | 2025.12.01 (thứ 2) |
Thông tin ký túc xá (KTX):
- Loại phòng: phòng đôi
- Chi phí: trong khoảng 650 USD/ 3 tháng (không bao gồm bữa ăn)
- Thiết bị:
- Sử dụng chung: Cafeteria, phòng giặt đồ, phòng bếp
- Cá nhân: nhà vệ sinh, máy lạnh và máy sưởi, cá nhân mỗi người được trang bị ghế , bàn, kệ sách, giường, kệ để giày, tủ quần áo, giá phơi đồ, điện thoại, dây mạng Lan
- Những sinh viên mới phải ở KTX (3 tháng), mang tính bắt buộc nên trong 3 tháng đầu nếu bạn rời khỏi KTX sẽ tự động hủy kỳ tư các học tiếng
Chương trình đại học trường Đại học Dong-A
Chuyên ngành và học phí trường DongA University:
- Phí nhập học: 791.000 KRW (~15.000.000 VNĐ)
- Phí xét tuyển: 39.000 KRW (~741.000 VNĐ)
| KHOA | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Hàn/ Anh/ Đức / Pháp | 3.438.700 KRW (~65.300.000 VNĐ) |
| Tung Quốc học | ||
| Triết học – Lý luận | ||
| Y sinh | ||
| Lịch sử | ||
| Khảo cổ – Lịch sử | ||
| Mỹ thuật | ||
| Nghiên cứu trẻ em | ||
| Khoa học xã hội | Kinh tế | 3.438.700 KRW (~65.300.000 VNĐ) |
| Tài chính | ||
| Xã hội học | ||
| Hành chính công | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Khoa học chính trị & ngoại giao | ||
| Khoa học tự nhiên | Toán học | 4.742.900 KRW (~90.000.000 VNĐ) |
| Hóa học | 4.047.200 KRW (~76.900.000 VNĐ) |
|
| Vật lý | ||
| Khoa học sinh học | ||
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 3.834.700 KRW (~72.800.000 VNĐ) |
| Quản trị du lịch | ||
| Thương mại quốc tế | ||
| Hệ thống thông tin quản trị | ||
| Khoa học tài nguyên đời sống | Công nghệ gen | 4.047.200 KRW (~76.900.000 VNĐ) |
| Sinh học ứng dụng | ||
| Công nghệ sinh học | ||
| Công nghiệp tài nguyên đời sống | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật điện | 4.608.800 KRW (~87.500.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật điện tử | ||
| Khoa học máy tính | ||
| Kỹ thuật cơ khí | ||
| Kỹ thuật kiến trúc | ||
| Kỹ thuật dân dụng | ||
| Kỹ thuật môi trường | ||
| Kỹ thuật tài nguyên khoáng sản & năng lượng | ||
| Kỹ thuật quản trị công nghiệp | ||
| Kỹ thuật tàu thuyền & xây dựng ngoài khơi | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Kỹ thuật & khoa học vật liệu | ||
| Kỹ thuật hữu cơ & poly | ||
| Thiết kế | Kiến trúc | 4.690.300 KRW (~89.000.000 VNĐ) |
| Thiết kế công nghiệp | ||
| Thiết kế thời trang | ||
| Quy hoạch đô thị | ||
| Kiến trúc cảnh quan | ||
| Nghệ thuật & thể thao | Mỹ thuật | 4.690.300 KRW (~89.000.000 VNĐ) |
| Âm nhạc (Piano, Nhạc giao hưởng, Thanh nhạc, Sáng tác) | ||
| Taekwondo | ||
| Giáo dục thể chất | ||
| Khoa học sức khỏe | Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng | 4.047.200 KRW (~76.800.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật dược | ||
| Quản trị sức khỏe |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Dong-A Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Ký túc xá trường Đại học Dong-A
Ký túc xá Dong – A University cung cấp nơi ở thoải mái và tiện lợi cho sinh viên trường, cung cấp cho sinh viên quốc tế điều kiện sống như chính gia đình mình. Trong ký túc xá của trường được trang bị đầy đủ tiện ích để phục vụ cuộc sống của sinh viên bao gồm: các phòng đọc sách, phòng khách, phòng tập thể dục, cafe internet, khuôn viên, phòng chờ, phòng giặt,…
| KHU KTX | LOẠI PHÒNG | PHÍ KTX |
| Seokdang Global (du học sinh quốc tế) | Phòng 2 người | 700.000 KRW/3 tháng |
| KTX Hanlim | Phòng 2 người (nữ) | 802.000 KRW/kỳ |
| Phòng 2 người (nam) | 914.000 KRW/kỳ |



Seoul Tokyo hy vọng qua bài viết “Đại học Dong-A – Trường Đại học tổng hợp danh tiếng ở Busan” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này hoặc đang có vấn đề thắc mắc gì thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Seoul Tokyo để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


Đánh giá Đại học DongA – Trường Đại học tổng hợp danh tiếng ở Busan