Tổng quan về trường Đại học Youngsan
Trường được nhiều sinh viên trong nước và quốc tế lựa chọn theo học. Tính đến tháng 3/2018, số lượng sinh viên đang theo học tại trường là 9.231 sinh viên. Trong đó có 800 sinh viên quốc tế đến từ 111 trường đại học trên thế giới. Bên cạnh đó, trường còn liến kết với 151 Trường Đại học thuộc 27 quốc gia.
Với tiêu chí đào tạo ra nguồn nhân lực có trình độ cao cho tất cả các ngành nghề, tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp luôn đạt mức trên 95%.

Một số điểm nổi bật của trường Đại học Youngsan
Trường Đại học Youngsan là một trường đại học đang đẩy mạng việc đào tạo nhân tài mang tính thực tiễn nhằm hướng đến những luật sư và những nhà quản lý dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Y’sU đã được Bộ giáo dục Hàn Quốc xếp loại đại học A: loại tốt nhất tại Hàn Quốc. Và vào tháng 6 năm 2020, tiếp tục được Bộ giáo dục Hàn Quốc xếp loại đại học A tại Hàn Quốc.
- Y’sU đạt được Chứng nhận ISO(International Organization for Standardization) về quản lý chất lượng điều hành và phát triển chương trình hướng nghiệp cho sinh viên bắt nguồn từ chương trình YCMP(Youngsan Career Map Program) do chính trường phát triển.
- Y’sU đặt chứng chỉ ISO 9001 về quản lý chất lượng điều hành và phát triển chương trình hướng nghiệp cho sinh viên.
- Thuộc TOP 500 trong BXH ASIAN UNVERSITY RANKINGS (2020)

Điều kiện du học trường Đại học Youngsan
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)
Chuyên ngành và học phí hệ đại học trường Đại học trường Đại học Youngsan
Phí nhập học: 219.600 won (áp dụng cho tất cả các ngành)
| Chuyên ngành | Thời gian học | Học phí |
| Khoa Du lịch – Khách sạn: – Chuyên ngành Kinh doanh khách sạn – Chuyên ngành Quản lý nhà hàng – Chuyên ngành Du lịch và Tổ chức sự kiện |
15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Nghệ thuật Ẩm thực: – Chuyên ngành Nấu ăn K-Food – Chuyên ngành nấu ăn Phương Đông – Chuyên ngành nấu ăn Phương Tây – Chuyên ngành Bakery và Beverage |
15 tuần | 3.527.000 won (Khoảng 66.000.000 VND) |
| Khoa Du lịch Hàng không | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Giải trí và Du lịch biển | 15 tuần | 3.299.000 won (Khoảng 62.000.000 VND) |
| Khoa Sự kiện văn hóa: – Chuyên ngành Công nghệ Game – Chuyên ngành Nội dung thực tế ảo |
15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa thiết kế: – Chuyên ngành Thiết kế hình ảnh trực quan – Chuyên ngành Thiết kế nội thất – Chuyên ngành Cartoon và Animation |
15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Nghệ thuật phát thanh và Nhiếp ảnh | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Webtoon và Điện ảnh | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Thẩm mỹ | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Diễn xuất và Biểu diễn | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Thiết kế thời trang | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Luật | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Hành chính cảnh sát | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Võ thuật Taekwondo: – Chuyên ngành Taekwondo – Chuyên ngành Võ thuật Phương Đông |
3.299.000 won (Khoảng 62.000.000 VND) |
|
| Khoa Quốc tế học: – Chuyên ngành Korea Business – Chuyên ngành Thông dịch tiếng Hàn – Việt – Chuyên ngành Business Law |
15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Kinh doanh Smart Logistics | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Công nghệ máy tính: – Chuyên ngành Công nghệ máy tính AI – Chuyên ngành Công nghệ An ninh mạng |
15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Cơ khí và Ô tô: – Chuyên ngành Công nghệ ô tô – Chuyên ngành Công nghệ An ninh mạng |
3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
|
| Khoa Công nghệ Smart City: – Chuyên ngành Công nghệ Giao thông Drone – Chuyên ngành Công nghệ Robotics – Chuyên ngành Công nghệ Kiến trúc |
15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Công nghệ Điện – Điện tử | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Đào tạo Y tá | 15 tuần | 3.597.000 won (Khoảng 68.000.000 VND) |
| Khoa Vật lý trị liệu | 15 tuần | |
| Khoa Vệ sinh răng miệng | 15 tuần | 3.597.000 won (Khoảng 68.000.000 VND) |
| Khoa Quản trị Y tế | 15 tuần | 3.597.000 won (Khoảng 68.000.000 VND) |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Youngsan Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chuyên ngành và học phí sau Đại học trường Đại học Youngsan
Phí nhập học: 548.000 won (áp dụng cho tất cả các ngành)
| Bậc đào tạo | Khoa | Thời gian học | Học phí/kỳ |
| Tiến sỹ | Khoa Bất động sản Khoa Quản trị khách sạn |
15 tuần | 3.908.000 won (Khoảng 74.000.000 VND |
| Khoa Thẩm mỹ Khoa Nấu ăn Khoa Công nghệ thông tin và Máy tính |
15 tuần | 4.579.000 won (Khoảng 87.000.000 VND) |
|
| Thạc sĩ | Khoa Đào tạo y tá Khoa Vật lý trị liệu |
15 tuần | 4.482.000 won (Khoảng 85.000.000 VND) |
| Chuyên ngành Công nghệ thông tin và Máy tính Chuyên ngành Giao thông vận tải Chuyên ngành Kiến trúc Chuyên ngành Cơ khí |
15 tuần | 3.153.000 won (Khoảng 60.000.000 VND) |
|
| Chuyên ngành Luật Chuyên ngành Hành chính Chuyên ngành Tội phạm học Chuyên ngành Korea Business |
15 tuần | 2.884.000 won (Khoảng 55.000.000 VND) |
|
| Chuyên ngành Bất động sản | 15 tuần | 2.884.000 won (Khoảng 55.000.000 VND) |
|
| Chuyên ngành Quản lý nhà hàng và khách sạn | 15 tuần | 2.884.000 won (Khoảng 55.000.000 VND) |
|
| Chuyên ngành Nấu ăn | 15 tuần | 3.153.000 won (Khoảng 60.000.000 VND) |
|
| Chuyên ngành Thẩm mỹ Chuyên ngành Esthetics Chuyên ngành Thiết kế |
15 tuần | 3.153.000 won (Khoảng 60.000.000 VND) |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Youngsan Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Học bổng trường Đại học Youngsan
Học bổng hệ đại học trường Đại học Youngsan:
| Học bổng sinh viên mới nhập học (Áp dụng cho học kỳ đầu tiên) | ||
| Loại | Điều kiện | Giá trị |
| Năng lực tiếng Hàn | TOPIK 4 trở lên | 50% học phí |
| TOPIK 3 trở lên | 30% học phí | |
| Năng lực tiếng Anh | IELTS 5.5 (iBT 71) | 30% học phí |
| IELTS 6.0 (iBT 76) | 40% học phí | |
| IELTS 6.5 (iBT 81) | 50% học phí | |
| Học bổng sinh viên theo thành tích (áp dụng cho kì tiếp theo) | ||
| Phân loại | Điều kiện | Giá trị |
| Thành tích học tập | GPA < 2.5 | Không có học bổng |
| GPA >= 2.5 | 20% học phí | |
| GPA >= 3.0 | 30% học phí | |
| GPA >= 3.5 | 40% học phí | |
| GPA >= 4.0 | 50% học phí | |
| Học bổng hệ cao học trường Đại học Youngsan | ||
| Phân loại | Điều kiện | Giá trị |
| Sinh viên mới nhập học (áp dụng kỳ đầu tiên) | Đạt TOPIK cấp 4 trở lên | Giảm 50% học phí |
| Sinh viên theo thành tích (áp dụng kỳ tiếp theo) | GPA từ 3.0 hoặc trên 3.0 | Giảm 25% học phí |
Ký túc xá trường Đại học Youngsan
- Trường Đại học Youngsan Busan Hàn Quốc có các khu ký túc xá rất khang trang và tiện nghi dành cho sinh viên quốc tế. Cả 2 cơ sở của trường đều có khu vực KTX riêng.
- Cơ sở Yangsan có 2 tòa nhà 4 và 5 tầng dành cho sinh viên quốc tế. KTX ở cơ sở Busan là tòa nhà 7 tầng. Có 1 tầng hầm tiện ích. Sinh viên có thể mua sắm đồ dùng, tập gym hoặc các khu vui chơi tại đây.
- Có đầy đủ trang thiết bị tiện nghi sinh hoạt miễn phí tại ký túc xá:Hệ thống nước nóng lạnh 24/24
- Hệ thống sưởi 24/24
- Máy giặt
- Máy lọc nước uống
- Tivi
- Phòng thể dục thể hình
- Phòng nghỉ giải lao
- Internet tốc độ cao
- Dịch vụ hỗ trợ các vấn đề liên quan đến thủ tục xuất nhập cảnh
- Dịch vụ hỗ trợ y tế cho du học sinh
- Dịch vụ hỗ trợ để thích ứng với cuộc sống Hàn Quốc
- Chi phí Ký túc xá Đại học Youngsan Hàn Quốc:
- Phí KTX: 430.000 Won/6 tháng.
- Phí ăn uống: 722.000 Won/4 tháng (không bắt buộc).

Hy vọng qua bài viết “Đại học Youngsan – Ngôi trường của ngành Thương mại Quốc tế” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Du học Quốc tế Seoul Tokyo để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


Đánh giá Đại học Youngsan – Ngôi trường của ngành Thương mại Quốc tế