Tổng quan về trường Đại học Sungkyunkwan
Theo Top Universitites 2019, Sungkyunkwan lọt TOP 5 Đại học tốt nhất Hàn Quốc, TOP 15 châu Á. Và hơn thế nữa trường cũng lọt TOP 100 Đại học tốt nhất Thế giới.
Đại học Sungkyunkwan hiện có 23 ngành nằm trong top 100 thế giới theo xếp hạng các ngành học. Trong đó có 3 ngành nằm trong top 50: Ngôn ngữ hiện đại, Dược học, Kỹ thuật hóa học.
Sungkyunkwan là một trường đại học đa ngành, với 17 trường cao đẳng và sau đại học. Với nhiều bậc học khác nhau: Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ cùng nhiều hình thức học khác nhau. Các chương trình học được giảng dạy cả bằng tiếng Anh và tiếng Hàn.
Chính vì chất lượng giáo dục được đánh giá cao cùng chương trình học đa dạng, trường hiện có 34 737 sinh viên đang theo học. Tính đến 2019, trường đã có 1500 chương trình hợp tác với các trường Đại học trên khắp thế giới.

Đến nay, trường đã mở rộng thành hai cơ sở:
- Cơ sở chính: 25-2, Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, eoul, Hàn Quốc (Campus của các ngành Xã hội và Nhân văn)
- Cơ sở 2: 2066, Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do (Campus các ngành Khoa học Tự nhiên)
Với bề dày lịch sử hơn 600 năm, Sungkyunkwan hiện là một trong những trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Với cơ sở vật chất hiện đại, hỗ trợ đầy đủ cho sinh viên trong việc học tập và nghiên cứu. Trường cũng nhận được sự đầu tư rất lớn từ tập đoàn SAMSUNG.
![]()
Một số điểm nổi bật của về Trường Đại học Sungkyunkwan
Bên cạnh việc nổi tiếng về bề dày lịch sử, trường Đại học Sungkyunkwan cũng được biết đến bởi chất lượng giáo dục hàng đầu.
- Xếp hạng 6 trong top 20 trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc (JungAng Daily).
- Top 7 trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc và xếp hạng 27 trong 100 trường đại học hàng đầu châu Á (QS World University Ranking).
Điều kiện du học trường Đại học Sungkyunkwan
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)

Các khoa ngành đào tạo Đại học trường Đại học Sungkyunkwan
| Trường | Khoa | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Tích hợp |
| Nho giáo và Triết học phương Đông | Khoa Nho giáo và nghiên cứu phương Đông | ✓ | |||
| Khoa Nho giáo | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Triết học Hàn Quốc | ✓ | ||||
| Khoa Triết học phương Tây | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Nghệ thuật tự do | Khoa Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Ngôn ngữ và văn học Anh | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Ngôn ngữ và văn học Pháp | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Ngôn ngữ và văn học Đức | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Ngôn ngữ và văn học Nga | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Văn Học Hàn Quốc tiếng Hán cổ | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Lịch sử | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Triết học | ✓ | ||||
| Khoa Thư viện thông tin | ✓ | ||||
| Khoa Văn hóa so sánh (liên ngành) | ✓ | ✓ | |||
| Luật | Khoa Luật | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Xã hội |
Khoa Hành chính công | ✓ | |||
| Khoa Khoa học chính trị và ngoại giao | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Báo chí truyền thông | ✓ | ||||
| Khoa Xã hội học | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Phúc lợi xã hội | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Tâm lý học | ✓ | ||||
| Khoa Khoa học tiêu dùng và gia đình | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Tâm lý và giáo dục trẻ em | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Phát triển nguồn nhân lực | |||||
| Kinh tế |
Khoa Kinh tế | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Khoa Số liệu thống kê | ✓ | ||||
| Khoa Kinh tế toàn cầu | ✓ | ||||
| Khoa Thương mại quốc tế | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Khoa học Actuarial (liên ngành) | |||||
| Kinh doanh | Khoa kinh doanh | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Khoa kinh doanh quốc tế | ✓ | ||||
| Sư phạm | Khoa Sư phạm | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Sư phạm tiếng Hán cổ | |||||
| Khoa Sư phạm toán | |||||
| Khoa Sư phạm Tin học | |||||
| Khoa Sư phạm Kỷ luật | |||||
| Nghệ thuật |
Khoa Mỹ thuật | ||||
| Khoa Thiết kế | ✓ | ✓ | |||
| Khoa Nhảy | |||||
| Khoa Phim, TV và Đa phương tiện | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Diễn xuất | ✓ | ||||
| Khoa Thiết kế thời trang | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Các nghiên cứu về nghệ thuật (liên ngành) | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học |
Khoa Khoa học sinh học | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Khoa Toán học | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Vật lý | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Hóa học | X | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Khóa học liên ngành Vật lý và Hóa học | ✓ | ||||
| Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
Khoa Kỹ thuật điện và điện tử | ✓ | |||
| Khoa Kỹ thuật hệ thống bán dẫn | |||||
| Khoa Kỹ thuật điện và máy tính | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Kỹ thuật truyền thông kỹ thuật số | |||||
| Khoa Kỹ thuật bán dẫn và hiển thị | |||||
| Khoa Kỹ thuật hệ thống quang điện | |||||
| Khoa Kỹ thuật hệ thống năng lượng | |||||
| Khoa Công nghệ thông tin tổng hợp | ✓ | ||||
| Phần mềm |
Khoa Phần mềm | ✓ | |||
| Khoa Nền tảng phần mềm (Trường sau đại học) | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Khoa học tương tác (Trường sau đại học) | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Thông tin và Truyền thông (Trường Cao học Đặc biệt) | |||||
| Kỹ thuật |
Khoa Kỹ thuật hóa học | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Polyme | ✓ | ||||
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến | X | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Kỹ thuật cơ khí | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Kỹ thuật hệ thống dân dụng, kiến trúc và môi trường | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Kỹ thuật quản lý hệ thống (Kỹ thuật công nghiệp) | ✓ | X | ✓ | ✓ | |
| Khoa Kiến trúc | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Kiến trúc cảnh quan | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Kỹ thuật hội tụ cho thành phố tương lai | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Hội tụ nhà máy thông minh | |||||
| Khoa Kỹ thuật cơ điện tử (liên ngành) | |||||
| Khoa Rủi ro và Quản lý rủi ro (Liên ngành) | |||||
| Khoa Thiết kế dịch vụ (liên ngành) | ✓ | ✓ | X | ||
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Liên ngành) | ✓ | ||||
| Dược | Khoa Dược | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Khoa Khoa học công nghiệp dược phẩm | ✓ | ||||
| Công nghệ sinh học và kỹ thuật sinh học | Khoa Khoa học thực phẩm và Công nghệ sinh học | ||||
| Khoa Kỹ thuật cơ điện sinh học | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Công nghệ sinh học tích hợp | X | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Chương trình liên ngành trong Biocosologists | |||||
| Khoa học thể thao | Khoa khoa học thể thao | ✓ | ✓ | X | ✓ |
| Dược phẩm | Khoa Khoa học y sinh | ✓ | ✓ | ||
| Khoa Y học lâm sàng |
Học phí chuyên ngành trường Đại học Sungkyunkwan
- Phí đăng ký (chỉ thanh toán cho học kỳ 1): 100,000 KRW
| Trường | Học phí |
| Nhân văn/ Xã hội/ Luật/ Kinh doanh | 4,225,000 KRW (~84.000.000 VNĐ) |
| Khoa học tự nhiên | 4,902,000 KRW (~93.000.000 VNĐ) |
| Kinh tế/ Sư phạm | 4,024,000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học/ Kỹ thuật | 5,274,000 KRW (~100.000.000 VNĐ) |
| Nghệ thuật/ Phần mềm | 5,537,000 KRW (~105.000.000 VNĐ) |
| Dược | 5,274,000 KRW (~100.000.000 VNĐ) |
| Y học (Y học lâm sàng) | – |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Học bổng trường Đại học Sungkyunkwan
| Loại học bổng | Điều kiện | Giá trị |
| Nhân văn, Khoa học xã hội, Khoa nghệ thuật – Học bổng nhập học (Học kỳ 1) | Dựa trên kết quả nhập học được đánh giá bởi Phòng Quan hệ Quốc tế | 100%, 70%, 50% hoặc 10% học phí |
| Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Khoa y tế (STEM) | Dựa trên kết quả đánh giá nhập học Có thư giới thiệu từ (các) giáo sư tại SKKU |
100% học phí Quỹ thanh toán ban đầu 600.000 KRW |
| Học bổng thành tích (Học kỳ 2 ~ 8) | GPA 4.2 trở lên | 50% học phí |
| GPA 3.8 ~ 4.2 | 30% học phí |
Chi phí sinh hoạt trường Đại học Sungkyunkwan
| Loại | Chi phí (USD) |
| KTX | Phòng 2 người: $ 250 ~ $ 300 (mỗi tháng) |
| Ăn uống | Khoảng $ 300 mỗi tháng tại nhà ăn của trường Một bữa ăn trong nhà ăn của trường thường có giá khoảng $ 2,5 ~ $ 3 |
| Thue nhà ngoài trường | 400 USD/tháng (tiền cọc: 3.000 USD ~ 5.000 USD) |
| Bảo hiểm y tế | 15 USD/tháng |
| Di chuyển | 40 USD/tháng |
| lnternet | 20 USD/tháng |
Ký túc xá trường Đại học Sungkyunkwan
| Cơ sở khoa học xã hội nhân văn (Seoul) | Phòng vệ sinh chung | ||||||
| E-House | E-House | K-House | |||||
| Phòng đôi | KTX cho người khuyết tật | Phòng đôi | KTX cho người khuyết tật | Phòng đôi | KTX cho người khuyết tật | ||
| 200 phòng | 3 phòng | 150 phòng | 2 phòng | 123 phòng | 2 phòng | ||
| Đại học | Nữ | X | X | _ | _ | _ | _ |
| Nam | _ | _ | X | X | _ | _ | |
| Sau đại học | Nữ | _ | _ | _ | _ | X | X |
| Nam | _ | _ | _ | _ | _ | _ | |
| Cơ sở khoa học tự nhiên (Suwon) | Phòng vệ sinh chung | Phòng vệ sinh riêng | ||||||||
| In-gwan | Ui-gwan | Ye-gwan | Ji-gwan | Shin-gwan | ||||||
| 106 phòng | 100 phòng | 171 phòng | 463 phòng | 554 phòng | 35 phòng | 97 phòng | 52 phòng | 8 phòng | ||
| Đại học | Nữ | X | _ | _ | X | X | X | X | X | X |
| Nam | _ | _ | X | _ | X | _ | X | X | X | |
| Sau đại học | Nữ | _ | X | _ | _ | X | X | X | X | X |
| Nam | _ | X | _ | _ | X | X | X | X | X | |



Đánh giá Đại học Sungkyunkwan – Top 15 Đại học tốt nhất châu Á