Tổng quan về trường Myongji University
Sau hơn 70 năm thành lập, Đại học Myongji hiện là 1 trong số những trường Đại học tốt nhất với 10 trường đại học trực thuộc và 42 khoa. Ngôi trường danh tiếng này hiện đã có nhiều thành tích nổi bật đáng chú ý như sau:
Chính vì chất lượng giáo dục được đánh giá cao, đến nay, Đại học Myongji là ngôi nhà chung của 22.023 sinh viên, trong đó hơn 1000 sinh viên quốc tế. Đại học Myongji được nhiều người nổi tiếng lựa chọn để theo học như: Lee Dong Hae (Super Junior), Yunho (DBSK), Park Bo Gum, Lee Taemin (Shinee), Key, (Shinee), Baekhyun (Exo), Boram (T-ara), Sandeul (B1A4), Bora (Sistar), Yubin (Wonder Girl), dv Kim Nam Gil…
Trường liên kết với 150 trường đại học thuộc 22 quốc gia trên thế giới. Đại học Myongji gồm hai cơ sở riêng biệt: khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn nằm tại thủ đô Seoul và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yongin (cách thủ đô Seoul chỉ 35km).
- Địa chỉ Trường Đại học Myongji:
- Campus Seoul: 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul
- Campus Yongin: 116 Myeongji-ro, Jungang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

Ưu điểm trường Đại học Myongji
Cùng Monday tìm hiểu Đại học Myongji thuộc TOP mấy trong các bảng xếp hạng danh giá nhé!
- Trường Đại học Myongji nhận được giấu chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh do viện thẩm định giáo dục Hàn Quốc (KABEA) cấp
- TOP 40 Đại học tốt nhất thủ đô Seoul
- Myongji University được công nhận là trường TOP 2% Hàn Quốc
- Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi ra trường đạt 90%.

Trường Đại học Myongji cơ sở Seoul – bao gồm 7 khoa như: khoa nhân văn, khoa khoa học xã hội, khoa kinh doanh, khoa luật, khoa công nghệ thông tin ICT, khoa CNTT tương lai và khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

Trường Đại học Myongji cơ sở Yongin – bao gồm 5 khoa như: khoa tự nhiên, khoa khoa học công nghệ, khoa năng khiếu nghệ thuật, khoa kiến trúc, khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.
Điều kiện du học trường Đại học Myongji
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Myongji
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và đạt GPA từ 7.0 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Myongji
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và đạt GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEFL 550/ CBT 210/ iBT 80/ IELTS 5.5/TEPS 550 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường

Chương trình đào tạo Đại học trường đại học Myongji
Dưới đây là thông tin về các chuyên ngành và học phí tại Myongji University, cùng Monday tìm hiểu nhé!
- Phí xét tuyển: 120.000 KRW
| NHÓM NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Khoa học xã hội & nhân văn | Hàn Quốc học | 3.734.000 KRW (~71.000.000 VNĐ) |
| Ngữ văn Trung Quốc | ||
| Ngữ văn Nhật | ||
| Ngữ văn Anh | ||
| Lịch sử | ||
| Khoa Văn học | ||
| Thư viện thông tin | ||
| Triết học | ||
| Ngôn ngữ Ả Rập | ||
| Sáng tạo văn học nghệ thuật | ||
| Khoa học xã hội | Hành chính công | 3.734.000 KRW (~71.000.000 VNĐ) |
| Kinh tế | ||
| Khoa học Chính trị và Ngoại giao | ||
| Truyền thông đa phương tiện | ||
| Mầm non | ||
| Giáo dục thanh niên | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 3.764.000 KRW (~71.500.000 VNĐ) |
| Thương mại quốc tế | ||
| Thông tin doanh nghiệp | ||
| Bất động sản | ||
| Đổi mới quản lý giáo dục | ||
| Luật | Luật học | 3.734.000 KRW (~71.000.000 VNĐ) |
| Chính sách pháp lý | ||
| Công nghệ thông tin ICT | Thiết kế nội dung số (Digital Content Design) | 4.956.000 KRW (~94.100.000 VNĐ) |
| Phần mềm tổng hợp | ||
| Kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| Khoa tổng hợp đa ngành tương lai | Tổng hợp sáng tạo | 3.734.000 KRW (~71.000.000 VNĐ) |
| Phúc lợi xã hội | ||
| Bất động sản | ||
| Quản lý pháp lý | ||
| Tâm lý trị liệu | ||
| Kinh doanh tổng hợp | ||
| Hợp đồng | ||
| Quản trị kinh doanh logistic | ||
| Âm nhạc | ||
| Kinh doanh thẩm mỹ | ||
| Tư vấn chăm sóc trẻ em | ||
| Tư vấn tâm lý trẻ em | ||
| Giáo dục trẻ nhỏ | ||
| Khoa học tự nhiên | Toán học | 4.508.000 KRW (~85.600.000 VNĐ) |
| Vật lý | ||
| Hóa học | ||
| Khoa Thực phẩm và Dinh dưỡng | ||
| Khoa Khoa học Thông tin | ||
| Khoa học Đời sống | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật điện | 4.956.000 KRW (~94.100.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật điện tử | ||
| Kỹ thuật hóa học | ||
| Kỹ thuật vật liệu tiên tiến | ||
| Kỹ thuật năng lượng môi trường | ||
| Kỹ thuật dân dụng | ||
| Kỹ thuật vận tải | ||
| Cơ khí | ||
| Kỹ thuật quản lý công nghiệp | ||
| Khoa học máy tính | ||
| Nghệ thuật & thể chất | Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang) | 5.142.000 KRW (~97.600.000 VNĐ) |
| Thể thao (thể dục thể thao) | 4.929.000 KRW (~93.600.000 VNĐ) |
|
| Thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu) | ||
| Khoa cờ vây | ||
| Thanh nhạc (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc) | 5.219.000 KRW (~99.100.000 VNĐ) |
|
| Nhạc kịch | 5.363.000 KRW (~102.000.000 VNĐ) |
|
| Điện ảnh | ||
| Kiến trúc | Kiến trúc | 5.363.000 KRW (~102.000.000 VNĐ) |
| Thiết kế không gian | ||
| Giáo dục nền tảng | Khoa Nghệ thuật Tự do (Nhân văn) | 3.734.000 KRW (~71.000.000 VNĐ) |
| Nghệ thuật tự do (tự nhiên) | ||
| Chuyên ngành tổng hợp (Nhân văn) |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học trường Đại học Myongji Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Chương trình đào tạo Cao học trường Đại học Myongji
| CƠ SỞ SEOUL | ||
| NHÓM NGÀNH | KHOA | HỌC PHÍ |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Khoa ngữ văn Hàn | – Thạc sĩ: 4.503.000 KRW (~85.500.000 VNĐ) – Tiến sĩ: 4.541.000 KRW (~86.300.000 VNĐ) |
| Khoa ngữ văn Trung | ||
| Khoa ngữ văn Nhật | ||
| Khoa ngữ văn Anh | ||
| Khoa nghiên cứu khu vực Ả Rập | ||
| Khoa lịch sử | ||
| Khoa Thư viện và Khoa học Thông tin | ||
| Khoa lịch sử ngành mỹ thuật | ||
| Khoa triết học | ||
| Khoa sáng tác nghệ thuật | ||
| Khoa hành chính công | ||
| Khoa kinh tế | ||
| Khoa chính trị ngoại giao | ||
| Khoa truyền thông đa phương tiện | ||
| Khoa giáo dục mầm non | ||
| Khoa giáo dục thanh thiếu niên | ||
| Khoa kinh tế | ||
| Khoa quản trị kinh doanh | ||
| Khoa thương mại quốc tế | ||
| Khoa thông tin quản trị kinh doanh | ||
| Khoa luật | ||
| Khoa quản lý hệ thống thông tin | ||
| Khoa chính quyền địa phương | ||
| Khóa tâm lý phục hồi chức năng | ||
| Khoa phúc lợi xã hội | ||
| CƠ SỞ YONGIN | ||
| NHÓM NGÀNH | KHOA | HỌC PHÍ |
| Khối Tự nhiên | Khoa toán học | – Thạc sĩ: 5.260.000 KRW (~100.000.000 VNĐ) – Tiến sĩ: 5.384.000 KRW (~102.000.000 VNĐ) |
| Khoa vật lí | ||
| Khoa hóa học | ||
| Khoa dinh dưỡng | ||
| Khoa thông tin công nghệ sinh học | ||
| Khoa điều chế sinh học | ||
| Khối Kỹ thuật | Khoa kỹ thuật điện cơ | – Thạc sĩ: 5.904.000 KRW (~112.000.000 VNĐ) – Tiến sĩ: 5.933.000 KRW (~113.000.000 VNĐ) |
| Khoa kỹ thuật điện tử | ||
| Khoa kĩ thuật hóa học | ||
| Khoa quản lý công nghiệp | ||
| Khoa kiến trúc | ||
| Khoa khoa học vật liệu và kỹ thuật | ||
| Khoa kỹ thuật cơ khí | ||
| Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| Khoa kĩ thuật năng lượng & môi trường | ||
| Khoa công nghệ thông tin | ||
| Khoa kỹ thuật môi trường và xây dựng cơ bản | ||
| Khoa kỹ thuật giao thông | ||
| Khoa kỹ thuật năng lượng nhiệt hạch | ||
| Khoa kỹ thuật quản lý an ninh | ||
| Khoa kỹ thuật công nghiệp và quản lý | ||
| Khối Nghệ thuật & giáo dục thể chất | Khoa thiết kế | – Thạc sĩ: 5.904.000 KRW (~112.000.000 VNĐ) – Tiến sĩ: 5.933.000 KRW (~113.000.000 VNĐ) |
| Khoa giáo dục thể chất | ||
| Khoa âm nhạc | ||
| Khoa cờ vây | ||
| Khoa biểu diễn âm nhạc và diễn xuất | ||

Học bổng trường Đại học Myongji
Học bổng hệ Đại học trường đại học Myongji
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | Chưa có TOPIK 3 | trợ cấp tiền sinh hoạt phí bằng cách giảm 40% tiền học |
| TOPIK 4 | giảm 60% học phí diện học bổng người nước ngoài | |
| TOPIK 5 | giảm 70% học phí diện học bổng người nước ngoài + tiền ký túc xá phòng 4 người trong 1 học kỳ | |
| TOPIK 6 | giảm 80% học phí diện học bổng người nước ngoài + tiền ký túc xá phòng 4 người trong 1 học kỳ | |
| (*) Lưu ý: – Tất cả học bổng và tiền trợ cấp sinh hoạt của các sinh viên có thể bị trừ phí bảo hiểm khoảng 70.000 KRW – Tiền trợ cấp sinh hoạt phí sẽ được trao sau khi nhập học – Chỉ trao học bổng và trợ cấp sinh hoạt phí cho sinh viên đã có TOPIK trước khi nhập học |
||
| Học bổng sinh viên đang theo học | Sinh viên có GPA kỳ trước từ 2.5 (C+) trở lên | Cấp 20% học phí (dưới dạng trợ cấp sinh hoạt bổ sung) |
| Sinh viên có GPA kỳ trước từ 3.0 (B) trở lên | Cấp 40% học phí (dưới dạng học bổng) | |
| Sinh viên có GPA kỳ trước từ 3.5 (B+) trở lên và TOPIK cấp 4 | Cấp 50% học phí (dưới dạng học bổng) | |
| Sinh viên có GPA kỳ trước từ 4.0 (A) trở lên và TOPIK cấp 4 | Cấp 100% học phí (dưới dạng học bổng) | |
| Trợ cấp TOPIK cho sinh viên đang theo học | Sinh viên đạt TOPIK cấp 4 sau khi nhập học | Trợ cấp 300.000 KRW |
| (*) Lưu ý: – Sinh viên đang theo học từ học kỳ thứ 8 trở lên (hoặc từ học kỳ thứ 10 đối với sinh viên thuộc Trường Kiến trúc) sẽ không đủ điều kiện để nhận học bổng này. – Học bổng chỉ được cấp khi sinh viên đạt được cấp độ TOPIK cao hơn so với cấp độ đã có trước thời điểm nhập học. |
||
Học bổng hệ sau đại học trường Myongji University
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng trợ giảng | Sinh viên được chọn làm trợ giảng hoặc trợ lý nghiên cứu tại Đại học Myongji. | – Trợ giảng: 100 % học phí – Trợ lý nghiên cứu: 50% học phí |
| Học bổng thành tích | Sinh viên có thành tích cao và thái độ học tập tốt | 30% học phí |
| Học bổng người nước ngoài | – Loại 1: + GPA > 3.5 học kỳ trước + Sinh viên nước ngoài đã được chính phủ trong nước / nước ngoài giới thiệu. + Sinh viên nước ngoài đã được giới thiệu bởi hiệu trưởng hoặc trưởng khoa của trường đại học nước ngoài. + Sinh viên được chọn là sinh viên đại học liên kết theo thỏa thuận trao đổi học thuật. + Sinh viên nước ngoài được nhận học bổng của hiệu trưởng. + Sinh viên được giáo viên giới thiệu làm nghiên cứu sinh. |
100% học phí |
| – Loại 2: + Những sinh viên nước ngoài được chọn không có khả năng nộp đơn xin học bổng đầu tiên + GPA 4.0 học kỳ trước |
50% học phí | |
| – Loại 3: + Sinh viên không đủ điều kiện nộp học bổng loại 1, 2 + GPA > 3.5 học kỳ trước |
30% học phí | |
| Học bổng học tập | Sinh viên có thái độ học tập tốt, GPA cao và được hiệu trưởng đề cử. | – Loại 1 : 60% – Loại 2. 30% |
| Học bổng đặc biệt | Sinh viên gương mẫu làm gương cho các sinh viên khác, có nhiều đóng góp nâng cao uy tín vào sự phát triển của trường. | – Loại 1 : 100% học phí + phí đăng ký – Loại 2: 60% học phí – Loại 3 : 30% học phí |
| Học bổng du học | Sinh viên có GPA > 3.5 và có đủ các điều kiện để xét học bổng du học nước khác ngoài HQ | – Loại 1: 1.500.000 KRW – Loại 2: 1.000.000 KRW – Loại 3: 700.000 KRW – Loại 4: 500.000 KRW |


Ký túc xá trường Đại học Myongji
Là 1 trường Đại học với hơn 1000 du học sinh, Đại học Myongji đã hỗ trợ hệ thống ký túc xá vô cùng khang trang, rộng rãi cho sinh viên. Ký túc xá vô cùng đáng sống: Ngoài phòng ngủ với nội thất đầy đủ, bên trong khuôn viên còn có các tiện nghi khác như phòng học, quán cà phê Mom Mom’s, chợ đa năng, bếp, máy in, phòng giặt, và phòng bóng bàn.
Bên cạnh trang bị điều kiện sinh hoạt tốt nhất cho sinh viên, Ký túc xá Myongji University còn thường xuyên tổ chức các lễ hội, trương trình thú vị. Trong đó có cuộc thi tài năng âm nhạc với sự tham gia của sinh viên Hàn Quốc và du học sinh quốc tế.
| Vị trí | Loại phòng | 16 tuần/ 1 kỳ | Kỳ nghỉ | ||
| 4 tuần | 8 tuần | 1 ngày | |||
| Cơ sở Seoul(Không bao gồm phí ăn) | 2 người | 1.130.000 KRW | 260.000 KRW | 500.000 KRW | 16.000 KRW |
| 4 người | 820.000 KRW | 200.000 KRW | 370.000 KRW | 13.000 KRW | |
| Cơ sở Yongin (Bao gồm 20 phiếu ăn) | 2 người | 960.000 KRW | 15.000 KRW / 1 ngày | ||
| 4 người | 710.000 KRW | 10.000 KRW / 1 ngày | |||



Đánh giá Đại học Myongji – Ngôi trường danh tiếng tại Seoul