Đại học Hannam là trường đại học tổng hợp với hệ thống đào tạo đa dạng từ bậc đại học đến sau đại học, chú trọng phát triển kiến thức chuyên môn và năng lực thực tiễn. Trường sở hữu môi trường học tập năng động, đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu, đổi mới sáng tạo và giao lưu quốc tế. Với nhiều chương trình dành cho sinh viên quốc tế, Hannam University mang đến cơ hội học tập và trải nghiệm đa văn hóa tại Hàn Quốc.
Tổng quan về trường Hannam University
Trường Đại học Hannam được thành lập vào năm 1956, tọa lạc tại thành phố Daejeon – “thủ phủ” của những trung tâm nghiên cứu công nghệ, kỹ thuật hàng đầu Hàn Quốc. Trường gặt hái được nhiều danh tiếng lớn nhờ sinh viên có đạo đức và tài năng phục vụ xã hội tốt. Hannam University hiện có 9 đơn vị đào tạo cấp college, 42 khoa theo số liệu tổng quan chính thức của trường, 5 trường/viện sau đại học và 10 đơn vị nghiên cứu được trường thống kê trong nhóm viện nghiên cứu trực thuộc và viện nghiên cứu chính sách.
Trải qua 70 năm hoạt động, trường đã đạt được một sự phát triển vượt bậc để trở thành một trường đại học tư thục được công nhận tại Hàn Quốc và Châu Á. Là một trường đại học toàn diện, Hannam cung cấp nhiều chương trình đại học và sau đại học được chất lượng đối với việc giảng dạy, nghiên cứu và dịch vụ cho cộng đồng.
Đại học Hannam hiện gồm 3 campus, trong đó Ojeong-dong Campus và Global Campus cùng tọa lạc tại địa chỉ 70 Hannam-ro, Daedeok-gu, Daejeon. Daedeok Valley Industry-Academia Cooperation Campus nằm tại 1646 Yuseong-daero, Yuseong-gu, Daejeon, được phát triển theo định hướng đào tạo, nghiên cứu và hợp tác giữa nhà trường với doanh nghiệp.

Viện tiếng Hàn của trường đang ngày càng thu hút một lượng lớn sinh viên quốc tế theo học. Học viên sẽ được học với các giảng viên ưu tú, cùng chương trình học chất lượng. Học viên cũng được trường hỗ trợ về ký túc xá, học bổng, tham gia trải nghiệm văn hóa,…
Thành tích nổi bật:
Với 70 năm thành lập, cùng với sự cố gắng nỗ lực trong giáo dục, trường Đại học Hannam đã đạt những thành tích nổi bật như sau:
- Chính sách học bổng nổi bật: Theo số liệu mới nhất được trường công bố, mức học bổng bình quân đạt khoảng 4,21 triệu KRW/sinh viên/năm.
- Chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục: Đạt chứng nhận Education Internationalization Competency Certification (IEQAS) 13 năm liên tiếp, duy trì chứng nhận đến tháng 2/2030.
- Thành tích về thương hiệu: Từng đứng thứ 44 toàn quốc và số 1 trong nhóm đại học tư thục Daejeon–Chungcheong trong bảng xếp hạng University Brand Reputation năm 2017.
- Kiểm định đại học: Đạt University Institutional Accreditation và vượt qua đợt đánh giá giám sát năm thứ 3 với 5 lĩnh vực, 30 tiêu chí đều đạt.
- .#64 Hàn Quốc theo uniRank, #73 Hàn Quốc them Edurank

- Tên tiếng Anh: Hannam University
- Tên tiếng Hàn: 한남대학교
- Năm thành lập: 1956
- Website: www.hannam.ac.kr
- Địa chỉ:
- Ojeong-dong Campus: 70 Hannamro, Daedeok-Gu Daejeon 34430, Korea
- Global Campus: 70 Hannamro, Daedeok-Gu Daejeon 34430, Korea
- Daedeok Valley Campus: 1646 Yuseong-daero, Yuseong-gu, Daejeon.
Điều kiện du học trường Đại học Hannam
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Hannam
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Hannam
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEIC 850/TOEFL IBT 80/IELTS 5.5/NEW TEPS 385 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Chương trình học tiếng trường Đại học Hannam
- Học phí: 5.600.000 KRW/năm (~106.400.000 VNĐ)
- Phí nhập học: 70.000 KRW (~1.300.000 VNĐ)
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: 200 giờ/khóa học [4 tiếng/ngày (09:00~ 13:00), 5 ngày/tuần( Từ thứ 2~ thứ 6)]
- KTX: 525.000 KRW ( chưa bao gồm tiền ăn)
- Bảo hiểm: 148.000 KRW/năm (theo chính sách bảo hiểm mới)
- Phí giáo trình điện tử: 400,000 Won
| Trình độ | Giai đoạn | Mục tiêu giảng dạy |
| Sơ cấp | Giai đoạn 1 | – Đạt tới khả năng biểu hiện thành câu văn các chủ đề liên quan đến sinh hoạt hàng ngày. – Thành thục các từ vựng cơ bản liên quan đến hoạt động ngày thường tại Hàn Quốc cũng như trong trường học. |
| Giai đoạn 2 | – Đạt tới khả năng sử dụng một cách hợp lý các liên từ và biểu hiện được theo chủ đề trong sinh hoạt thường ngày . – Sử dụng được các câu nêu ý kiến, đề nghị đơn giản. |
|
| Trung cấp | Giai đoạn 3 | – Bằng việc nắm bắt và xử lí được các chủ đề phức tạp thường ngày, đào tạo đến khả năng biểu hiện được thành các đoạn văn hoàn chỉnh . – Hiểu và thực hành được các câu văn, lời nói. |
| Giai đoạn 4 | – Giải thích và mô tả được một các hợp lí các tình huống xung quanh. – Biểu hiện lời nói, câu văn thông qua các từ vựng mang tính chất cộng đồng. |
|
| Cao cấp | Giai đoạn 5 | – Thể hiện được ý kiến về các lĩnh vực trừu tượng. – Hiểu được các câu thành ngữ, tục ngữ. |
| Giai đoạn 6 | – Viết được các bài xã luận. – Có khả năng nghe các bài giảng tại Đại học. |

Chương trình đào tạo chuyên ngành Đại học trường Đại học Hannam
- Phí nhập học: 721.000 KRW (~13.700.000 VNĐ)
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Khối Nhân văn | Ngôn ngữ và văn học Hàn | 3.361.060 KRW (~63.800.000 VNĐ) |
| Ngôn ngữ và văn học Anh | ||
| Văn hóa Nhật Bản | ||
| Văn hóa Pháp | ||
| Lịch sử | ||
| Cơ đốc giáo | ||
| Tư vấn triết học | ||
| Khối Công nghệ & Kỹ thuật | Kỹ thuật máy tính | 4.294.310 KRW (~81.600.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật điện & điện tử | ||
| Truyền thông đa phương tiện | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật kiến trúc và dân dụng | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | ||
| Kỹ thật cơ khí | ||
| Kỹ thuật nguyên liệu mới | ||
| Kỹ thuật dung hợp thông minh | ||
| Khối Kinh tế | Kinh doanh | 3.361.060 KRW (~63.800.000 VNĐ) |
| Kế toán | ||
| Thương mại | ||
| Kinh tế học | ||
| Quản lý khách sạn | ||
| Quản trị kinh doanh | ||
| Thống kê tài chính | ||
| Khối Xã hội – Luật | Luật | 3.361.060 KRW (~63.800.000 VNĐ) |
| Luật và Tư pháp | ||
| Hành chính công | ||
| Cảnh sát | ||
| Chính trị | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Chính trị – Ngôn luận | ||
| Khoa học đời sống – Công nghệ NANO | Khoa học đời sống | 3.918.110 KRW (~74.400.000 VNĐ) |
| Thực phẩm dinh dưỡng | ||
| Hóa học | ||
| Toán học | ||
| Công nghệ hóa học và vật liệu | ||
| Y tá | ||
| Khối Kinh doanh toàn cầu | Kinh doanh toàn cầu | 3.833.710 KRW (~72.800.000 VNĐ) |
| Kinh doanh IT toàn cầu | ||
| Khối Nghệ thuật tạo hình | Thiết kế tổng hợp | 4.294.310 KRW (~81.600.000 VNĐ) |
| Hội họa | ||
| Thiết kế thời trang |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Hannam có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Chương trình đào tạo cao học trường Đại học Hannam
Bên cạnh đó, chương trình cao học tại trường Hannam cũng rất đa dạng, đặc biệt là hệ Thạc sĩ tại Hannam University.
- Phí nhập học: 755.620 KRW (~14.300.000 VNĐ)
- Phí đăng ký:
- Hệ Thạc sĩ: 70.000 KRW (~1.300.000 VNĐ)
- Hệ Tiến sĩ: 80.000 KRW (~1.500.000 VNĐ)
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Khối Kỹ thuật | Khoa Kỹ thuật máy tính | 5.109.720 KRW (~97.000.000 VNĐ) |
| Khoa truyền thông đa phương tiện | ||
| Khoa kỹ thuật kiến trúc | ||
| Khoa kỹ thuật hệ thống xây dựng | ||
| Khoa kỹ thuật điện – điện tử | ||
| Khoa kỹ thuật hóa học và vật liệu mới | ||
| Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông | ||
| Khoa kỹ thuật công nghiệp | ||
| Khoa kỹ thuật cơ khí | ||
| Khoa kỹ thuật dược phẩm sinh học | ||
| Khối nghệ thuật – thể thao | Khoa mỹ thuật | 5.109.720 KRW (~97.000.000 VNĐ) |
| Khoa thể dục thể thao | 4.696.620 KRW (~89.000.000 VNĐ) |
|
| Khối xã hội – nhân văn | Khoa quản lý tài liệu và lưu trữ | 3.870.050 KRW (~73.530.000 VNĐ) |
| Khoa tư vấn tâm lý | ||
| Khoa kinh doanh toàn cầu | ||
| Khoa kinh tế và thương mại toàn cầu | ||
| Khoa quản lý văn hóa và nghệ thuật | ||
| Khoa chính sách doanh nghiệp kinh tế xã hội | ||
| Khối khoa học tự nhiên | Khoa Khoa học mỹ phẩm | 4.696.620 KRW (~89.000.000 VNĐ) |
| Khoa kỹ thuật hàng không vũ trụ | ||
| Khoa trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ||
| Khoa kỹ thuật NANO và bán dẫn |
Học bổng trường Đại học Hannam
Chương trình học bổng tại Đại học Hannam đa dạng và thiết thực, mang đến cho sinh viên quốc tế nhiều cơ hội hỗ trợ quý giá cả về vật chất lẫn tinh thần
Học bổng hệ đại học trường Hannam University
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | – Sinh viên đạt TOPIK 3 trở lên hoặc có TOEFL iBT 71/ chưa đạt được IELTS 5.5 trở lên | Giảm 40% học phí |
| – Sinh viên đạt TOPIK 4 trở lên hoặc có TOEFL iBT 71/ đã đạt được IELTS 5.5 trở lên | Giảm 50% học phí | |
| – Sinh viên đạt TOPIK 5 trở lên | Giảm 100% học phí | |
| Học bổng sinh viên đang theo học | Sinh viên đã có chứng chỉ ngoại ngữ (TOPIK 4 trở lên) | |
| – GPA từ 2.5 đến dưới 3.5 | Giảm 30% học phí | |
| – GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 | Giảm 50% học phí | |
| – GPA từ 4.0 đến dưới 4.3 | Giảm 80% học phí | |
| – GPA từ 4.3 trở lên | Giảm 100% học phí | |
| Sinh viên chưa có chứng chỉ ngoại ngữ | ||
| – GPA từ 2.5 đến dưới 3.5 | Giảm 15% học phí | |
| – GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 | Giảm 25% học phí | |
| – GPA từ 4.0 đến dưới 4.3 | Giảm 40% học phí | |
| – GPA từ 4.3 trở lên | Giảm 50% học phí | |
Học bổng hệ cao học trường Đại học Hannam
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng sinh viên quốc tế | – GPA từ 3.0 đến dưới 3.5 | Giảm 30% |
| – GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 | Giảm 40% | |
| – GPA 4.0 trở lên | Giảm 50% | |
| Học bổng trợ giảng và trợ lý nghiên cứu (lĩnh vự giáo dục – nghiên cứu) | – Sinh viên được giới thiệu làm trợ giảng và trợ lý nghiên cứu tại lĩnh vực này | Giảm 100% |

Ký túc xá trường Đại học Hannam
Đại học Hannam có hệ thống ký túc xá trong khuôn viên trường, phục vụ sinh viên Hàn Quốc và sinh viên quốc tế. Hệ thống 생활관 của trường gồm nhiều tòa nhà với sức chứa khoảng 1.519 người, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên sinh hoạt và học tập trong môi trường an toàn, thuận tiện.
Đối với sinh viên quốc tế, mức phí KTX năm 2026 được áp dụng theo từng loại phòng. Theo thông báo học kỳ 1 năm 2026, phòng 3 người có mức phí 590.000 KRW/học kỳ, trong khi phòng 2 người là 700.000 KRW/học kỳ. Các mức phí trên chưa bao gồm tiền ăn.



Đánh giá Đại học Hannam – Ngôi Trường Kết Hợp Tri Thức, Sáng Tạo Và Hội Nhập Quốc Tế