
Tổng quan về trường Hannam University
Trường Đại học Hannam được thành lập vào năm 1956, tọa lạc tại thành phố Daejeon – “thủ phủ” của những trung tâm nghiên cứu công nghệ, kỹ thuật hàng đầu Hàn Quốc. Trường gặt hái được nhiều danh tiếng lớn nhờ sinh viên có đạo đức và tài năng phục vụ xã hội tốt. Hiện tại trường Đại học Hannam đã trở thành một ngôi trường lớn với 7 viện đào tạo sau đại học và 10 trường đại học trực thuộc, 4 phòng và 58 khoa, 10 tổ chức phụ trợ giáo dục, 32 viện nghiên cứu,…
Trải qua hơn 60 năm hoạt động, trường đã đạt được một sự phát triển vượt bậc để trở thành một trường đại học tư thục được công nhận tại Hàn Quốc và Châu Á. Là một trường đại học toàn diện, Hannam cung cấp nhiều chương trình đại học và sau đại học được chất lượng đối với việc giảng dạy, nghiên cứu và dịch vụ cho cộng đồng.
Viện tiếng Hàn của trường đang ngày càng thu hút một lượng lớn sinh viên quốc tế theo học. Học viên sẽ được học với các giảng viên ưu tú, cùng chương trình học chất lượng. Học viên cũng được trường hỗ trợ về ký túc xá, học bổng, tham gia trải nghiệm văn hóa,…
![Đại Học Hannam – Lựa Chọn Lý Tưởng Khi Du Học Hàn Quốc [2025] - Du Học Hàn Quốc HanNam](https://duhochannam.edu.vn/wp-content/uploads/2025/02/image-1024x682.png)
Thành tích nổi bật của trường Đại học Hannam
Với gần 70 năm thành lập, cùng với sự cố gắng nỗ lực trong giáo dục, trường Đại học Hannam đã đạt những thành tích nổi bật như sau:
- Chế độ học bổng danh cho sinh viên rất tốt (1 sinh viên có thể nhận được học bổng 3,297,300 KRW/năm học)
- Chính thức được công nhận là Đại học năng lực Giáo dục quốc tế (chứng nhận chính thứ từ Bộ Giáo dục)
- Xếp hạng 44 các trường Đại học trên toàn quốc.
- Là trường Đại học dân lập số 1 khu vực Daejeon – Chungcheong.
- Nhận quyết định đạt tiêu chuẩn 30 đánh giá của cơ quan chứng nhận Đại học trực thuộc Viện đánh giá Đại học Hàn Quốc.

Điều kiện du học trường Đại học Hannam
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Hannam
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Hannam
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEIC 850/TOEFL IBT 80/IELTS 5.5/NEW TEPS 385 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường

Chương trình đào tạo chuyên ngành trường Đại học Hannam
Cùng Monday tìm hiểu về ngành học và học phí trường Hannam University nhé!
- Phí nhập học: 721.000 KRW (~13.700.000 VNĐ)
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Khối Nhân văn | Ngôn ngữ và văn học Hàn | 3.361.060 KRW (~63.800.000 VNĐ) |
| Ngôn ngữ và văn học Anh | ||
| Văn hóa Nhật Bản | ||
| Văn hóa Pháp | ||
| Lịch sử | ||
| Cơ đốc giáo | ||
| Tư vấn triết học | ||
| Khối Công nghệ & Kỹ thuật | Kỹ thuật máy tính | 4.294.310 KRW (~81.600.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật điện & điện tử | ||
| Truyền thông đa phương tiện | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật kiến trúc và dân dụng | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | ||
| Kỹ thật cơ khí | ||
| Kỹ thuật nguyên liệu mới | ||
| Kỹ thuật dung hợp thông minh | ||
| Khối Kinh tế | Kinh doanh | 3.361.060 KRW (~63.800.000 VNĐ) |
| Kế toán | ||
| Thương mại | ||
| Kinh tế học | ||
| Quản lý khách sạn | ||
| Quản trị kinh doanh | ||
| Thống kê tài chính | ||
| Khối Xã hội – Luật | Luật | 3.361.060 KRW (~63.800.000 VNĐ) |
| Luật và Tư pháp | ||
| Hành chính công | ||
| Cảnh sát | ||
| Chính trị | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Chính trị – Ngôn luận | ||
| Khoa học đời sống – Công nghệ NANO | Khoa học đời sống | 3.918.110 KRW (~74.400.000 VNĐ) |
| Thực phẩm dinh dưỡng | ||
| Hóa học | ||
| Toán học | ||
| Công nghệ hóa học và vật liệu | ||
| Y tá | ||
| Khối Kinh doanh toàn cầu | Kinh doanh toàn cầu | 3.833.710 KRW (~72.800.000 VNĐ) |
| Kinh doanh IT toàn cầu | ||
| Khối Nghệ thuật tạo hình | Thiết kế tổng hợp | 4.294.310 KRW (~81.600.000 VNĐ) |
| Hội họa | ||
| Thiết kế thời trang |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Hannam có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Học bổng trường Đại học Hannam
Chương trình học bổng tại Đại học Hannam đa dạng và thiết thực, mang đến cho sinh viên quốc tế nhiều cơ hội hỗ trợ quý giá cả về vật chất lẫn tinh thần
Học bổng hệ đại học trường Hannam University
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | – Sinh viên đạt TOPIK 3 trở lên hoặc có TOEFL iBT 71/ chưa đạt được IELTS 5.5 trở lên | Giảm 40% học phí |
| – Sinh viên đạt TOPIK 4 trở lên hoặc có TOEFL iBT 71/ đã đạt được IELTS 5.5 trở lên | Giảm 50% học phí | |
| – Sinh viên đạt TOPIK 5 trở lên | Giảm 100% học phí | |
| Học bổng sinh viên đang theo học | Sinh viên đã có chứng chỉ ngoại ngữ (TOPIK 4 trở lên) | |
| – GPA từ 2.5 đến dưới 3.5 | Giảm 30% học phí | |
| – GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 | Giảm 50% học phí | |
| – GPA từ 4.0 đến dưới 4.3 | Giảm 80% học phí | |
| – GPA từ 4.3 trở lên | Giảm 100% học phí | |
| Sinh viên chưa có chứng chỉ ngoại ngữ | ||
| – GPA từ 2.5 đến dưới 3.5 | Giảm 15% học phí | |
| – GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 | Giảm 25% học phí | |
| – GPA từ 4.0 đến dưới 4.3 | Giảm 40% học phí | |
| – GPA từ 4.3 trở lên | Giảm 50% học phí | |
Học bổng hệ cao học trường Đại học Hannam
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng sinh viên quốc tế | – GPA từ 3.0 đến dưới 3.5 | Giảm 30% |
| – GPA từ 3.5 đến dưới 4.0 | Giảm 40% | |
| – GPA 4.0 trở lên | Giảm 50% | |
| Học bổng trợ giảng và trợ lý nghiên cứu (lĩnh vự giáo dục – nghiên cứu) | – Sinh viên được giới thiệu làm trợ giảng và trợ lý nghiên cứu tại lĩnh vực này | Giảm 100% |
Ký túc xá trường Đại học Hannam
Ký túc xá Đại học Hannam mang đến cho sinh viên một không gian sống tiện nghi và ấm cúng, đặc biệt là sinh viên quốc tế sẽ cảm nhận được sự gần gũi như ở chính ngôi nhà của mình. Tại đây, mọi tiện ích cần thiết cho cuộc sống học tập và sinh hoạt đều được trang bị đầy đủ như: phòng đọc sách, phòng khách, phòng tập gym, quán cà phê internet, khuôn viên xanh mát, phòng chờ, phòng giặt và nhiều tiện nghi khác.
| LOẠI KTX | THỜI GIAN | CHI PHÍ |
| KTX thường | 6 tháng | – Phòng đôi (lớn): 1.180.000 KRW – Phòng đôi (nhỏ): 1.100.000 KRW |
| KTX mới | 6 tháng | – Phòng 3 người: 930.000 KRW |
| Nuri Hall | 6 tháng | – 780.000 KRW |
| KTX viện Hàn ngữ | 3 tháng | – Phòng 3 người: 390.000 KRW |



Đánh giá Đại học Hannam – Top 10 Đại học tốt nhất Daejeon