Tổng quan về trường Đại học Quốc gia Hanbat
Đại học quốc gia Hanbat toạ lạc tại thành phố Daejeon – thành phố của ngành khoa học kỹ thuật với 1,5 triệu dân, Đại học Quốc gia Hanbat cũng là ngôi trường danh tiếng hàng đầu về ngành kỹ thuật. Chính vì thế, sinh viên khi học tập tại Đại học quốc gia Hanbat có rất nhiều cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp & viện nghiên cứu lớn cũng như cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp.
Thành phố Daejeon cách thủ đô Seoul 160km, chỉ khoảng 1 giờ đồng hồ nếu đi tàu cao tốc. Đây là thành phố lớn thứ 5 Hàn Quốc và phát triển năng động bậc nhất tại xứ sở kim chi. Trường Đại học quốc gia Hanbat ở gần ga Hyunchungwon (ĐH Hanbat) line số 1 tàu điện ngầm Daejeon, về mặt giao thông thì gần thành phố Seoul, với nhiều di sản văn hóa đây sẽ là nơi giúp bạn hiểu hơn về văn hóa Hàn Quốc.

Chuyên ngành Đại học trường Đại học Quốc gia Hanbat
| Nhóm ngành | Chuyên ngành | Học phí/kỳ |
| Đại học Kỹ thuật | Khoa kỹ thuật cơ khí Khoa khoa học và kỹ thuật vật liệu Khoa công nghệ sinh học hoá chất Khoa kinh doanh công nghiệp Khoa lắp đặt trang thiết bị Khoa sáng tạo thích hợp Đại học kinh tế |
2.350.000 won (khoảng 45.000.000 VNĐ) |
| Khoa kế toán kinh doanh | Khoa kinh tế Đại học công nghệ thông tin |
1.880.000 won (khoảng 36.000.000 VNĐ) |
| Khoa điện | Khoa điện tử – điều khiển Khoa máy tính Khoa công nghệ thông tin Đại học Khoa học & Nhân văn |
2.350.000 won (khoảng 45.000.000 VNĐ) |
| Đại học khoa học xã hội và nhân văn | Khoa ngữ văn Anh Khoa tiếng Nhật Khoa tiếng Trung |
1.988.500 won (khoảng 38.000.000 VNĐ) |
| Đại học tổng hợp xây dựng, môi trường, thiết kế | Khoa xây dựng – môi trường Khoa đô thị Khoa xây dựng kiến thức Khoa kiến trúc (5 năm) Khoa thiết kế hình ảnh Khoa thiết kế công nghệ |
2.350.000 won (khoảng 45.000.000 VNĐ) |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học trường Đại học Quốc gia Hanbat có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chuyên ngành sau Đại học trường Đại học Quốc gia Hanbat
- Ngành xây dựng dân dụng
- Ngành kiến trúc (5 năm)
- Ngành thực vật và công nghệ kiến trúc
- Ngành công nghiệp và quản lý kỹ thuật
- Ngành Kỹ thuật vật liệu mới
- Ngành Năng lượng tự nhiên kỹ thuật hoá học
- Học phí chuyên ngành sau đại học:
- Các ngành thuộc khối giao tiếp thông tin: 2.031.000 won/kỳ (khoảng 39.000.000 VNĐ)
- Các ngành thuộc khối công nghiệp và quản lý kỹ thuật: 1.862.000 won/kỳ (khoảng 35.000.000 VNĐ)

Học bổng trường trường Đại học Quốc gia Hanbat
- Sinh viên mới nhập học
- Loại A: Tuỳ vào năng lực tiếng: 100% học phí + phí đăng ký
- Loại B: Tuỳ vào năng lực tiếng: 100% phí đăng ký + 50% phí đăng ký
- Sinh viên đang học
- Giới hạn số lượng
- Loại A: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 4.0 trở lên : 100% học phí + phí đăng ký
- Loại B: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 3.5 trở lên: 100% phí đăng ký + 50% phí đăng ký
- Không giới hạn số lượng
- Loại A: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 4.0 trở lên: 50% học phí
- Loại B: Tuỳ vào năng lực tiếng + GPA 3.5 trở lên: 35% học phí

Ký túc xá trường trường Đại học Quốc gia Hanbat
| Phân loại | Thời gian | 2 người/ phòng(won) | Ghi chú |
| Tòa nhà 1 | Học kì (tháng 3 – trung tuần tháng 6/ tháng 9 – trung tuần tháng 12 |
991,000 | Ngày 3 bữa ăn (bữa chính) |
| Kì nghỉ (trung tuần tháng 6 – cuối tháng 8/ trung tuần tháng 12 – cuối tháng 2) |
Khoảng 730,000 (tạm tính) |
||
| Tòa nhà 2 | Học kì (tháng 3 – trung tuần tháng 6/ tháng 9 – trung tuần tháng 12) |
1,050,000 | Ngày 3 bữa ăn (bữa chính) |
| Tòa nhà 3 | Học kì (đầu tháng 3 – cuối tháng 8) |
720,000 | Không bao gồm tiền ăn |
| Học kì (đầu tháng 9 – cuối tháng 2 năm sau) |
720,000 |

Qua bài viết “Đại học Quốc gia Hanbat” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin tổng quan về trường. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin cho Du học Quốc tế Seoul Tokyo để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


Đánh giá Đại học Quốc gia Hanbat – Trường TOP ngành kỹ thuật