Tổng quan về trường Dongguk University
Hiện nay trường Đại học Dongguk có rất nhiều sinh viên trao đổi đến từ 260 Đại học trên thế giới. Đặc biệt, tính đến 3/2019, trường đã tổ chức thành công 290 khoá học quốc tế với 49 Quốc gia.
Bên cạnh chất lượng giáo dục uy tín, trường còn được đánh giá là có cơ sở vật chất vượt trội. Đại học Dongguk có 4 cơ sở khác nhau tại : Seoul, Goyang, Gyeongju và Los Angeles. Hơn thế nữa, trường sở hữu 2 bệnh viện Tây y, 4 bệnh viện Đông y. Trong đó bệnh viện tại Gyeongju được đánh giá rất cao.
Đại học Dongguk nổi tiếng với các chuyên ngành như Công nghệ Nano – NT, Công nghệ năng lượng – ET, Công nghệ sinh học – BT, Công nghệ thông tin – IT, Văn hoá công nghêh CT. Thêm vào đó, Dongguk đang thúc đẩy sự hợp nhất liên ngành của ngành nhân văn và khoa học tự nhiên.

Chương trình Support đặc biệt tại trường Đại học Dongguk Hàn Quốc
Có một chương trình support đặc biệt được thực hiện rất thường xuyên từ 2 đến 3 ngày trong tuần: mỗi bạn DHS sẽ được một Partner người Hàn Quốc giúp đỡ trong quá trình học tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc. Ngoài ra sau mỗi kỳ học, các bạn DHS có thành tích xuất sắc sẽ nhận được học bổng có giá trị 50% học phí. Thư viện trung tâm của trường có rất nhiều sách, tư liệu, tài liệu quý nổi tiếng liên quan đến các kiến thức về Phật giáo cũng như văn hóa Hàn Quốc. Các bạn DHS học tiếng cũng có thể sử dụng những thiết bị tốt nhất ở thư viện giống như sinh viên chính quy. Thư viện có rất nhiều phòng học, có thể kể đến như Multi-Media, phòng tự học, phòng nghe nhìn…
Các bạn học viên có thể sử dụng tất cả các cơ sở vật chất có trong trường. Trong mỗi tòa nhà đều có thang máy, dễ dàng tìm thấy quán cà phê hay nhà ăn trong khuôn viên trường. Và các bạn cũng có thể may mắn đăng ký thành công vào ký túc xá trường Dongguk nữa.
Trường có các cơ sở đào tạo:
- Hàn Quốc: Seoul Campus, Gyeongju Campus, 2 bệnh viện Tây y, 4 bệnh viện Đông y
- Mỹ: Los Angeles Campus

Ưu điểm trường Đại học Dongguk
Cùng Monday tìm hiểu Đại học Dongguk thuộc TOP mấy trong các bảng xếp hạng quốc tế và trong nước nhé!
- Theo QS World University Rankings 2025, Dongguk University Ranking xếp ở hạng thứ 701 trên thế giới và đứng thứ 74 tại khu vực Châu Á
- Dongguk University được công nhận là trường đại học TOP 1% Hàn Quốc.
Điều kiện du học trường Đại học Dongguk
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Dongguk
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và đạt GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Dongguk
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và đạt GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 4 trở lên
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường

Chương trình đào tạo chuyên ngành Đại học Dongguk
Dưới đây là thông tin về các chuyên ngành và học phí tại Dongguk University, cùng Monday tìm hiểu nhé!
- Phí đăng kí: 100.000 KRW (riêng trường Nghệ thuật 130.000 KRW)
- Phí nhập học: 532.000 KRW (~10.000.000 VNĐ)
| KHOA | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Nghiên cứu Phật giáo | Nghiên cứu Phật giáo | 4.068.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Khoa học Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Hàn | 4.068.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Ngôn ngữ & văn học Anh | ||
| Biên phiên dịch tiếng Anh | ||
| Ngữ văn Nhật Bản | ||
| Ngôn ngữ và Văn học Trung | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử | ||
| Đại học Khoa học tư nhiên | Toán học | 4.686.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Hóa học | ||
| Thống kê học | ||
| Vật lý bán dẫn | ||
| Khoa luật | Khoa luật | 4.068.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trị & Ngoại giao | 4.068.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Hành chính công | ||
| Bắc Hàn học | ||
| Kinh tế | ||
| Kinh tế thương mại. Chuyên ngành kinh tế thương mại | ||
| Xã hội và thông tin ngôn luận. Chuyên ngành Xã hội học | ||
| Xã hội học | ||
| Quản trị công nghiệp thực phẩm | ||
| Quảng cáo & Quan hệ công chúng | ||
| Truyền thông báo chí | ||
| Quản trị kinh doanh | Kế toán | 4.068.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Quản trị kinh doanh | ||
| Hệ thống thông tin quản trị | ||
| Đại học kỹ thuật | Kiến trúc | 5.304.000 KRW (~100.100.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật kiến trúc | ||
| Kỹ thuật máy tính | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | ||
| Kỹ thuật điện & điện tử | ||
| Kỹ thuật đa phương tiện | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật truyền thông thông tin | ||
| Kỹ thuật dân dụng & môi trường | ||
| Kỹ thuật năng lương & Cơ khí robot | ||
| Kỹ thuật vật liệu & năng lượng | ||
| Đại học Nghệ thuật | Kịch nghệ | 5.304.000 KRW (~100.100.000 VNĐ) |
| Điện ảnh | ||
| Mỹ thuật phật giáo | ||
| Văn hóa thể thao | ||
| Văn hóa Phương Tây | ||
| Biếm họa | ||
| Khoa học đời sống & công nghệ sinh học | Công nghệ sinh học | 4.482.000 KRW (~85.100.000 VNĐ) |
| Khoa học đời sống | ||
| Công nghệ y sinh | ||
| Công nghệ sinh học thực phẩm | ||
| Đa ngành tổng hợp định hướng tương lai | Trị an khoa học hội tụ | 4.068.000 KRW (~77.000.000 VNĐ) |
| Trị an khoa học hội tụ | ||
| Thương mại toàn cầu hóa |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Dongguk Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chương trình đào tạo sau Đại học trường Đại học Dongguk
- Phí đăng kí (Thạc sĩ): 75.000 KRW (~1.400.000 VNĐ)
- Phí đăng kí (Tiến sĩ): 85.000 KRW (~1.600.000 VNĐ)
- Phí nhập học: 1.047.000 KRW (~19.800.000 VNĐ)
| NHÓM NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Xã hội – Nhân văn | 5.274.000 KRW (~100.200.000 VNĐ) |
| Khoa học tự nhiên | 6.118.000 KRW (~116.200.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật – nghệ thuật | 6.966.000 KRW (~132.300.000 VNĐ) |
| Dược | 7.739.000 KRW (~147.000.000 VNĐ) |
| Tây Y – Đông y | 8.196.000 KRW (~156.000.000 VNĐ) |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Dongguk Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Học bổng trường Đại học Dongguk
Học bổng Dongguk University mang đến nhiều cơ hội và giá trị thiết thực cho sinh viên quốc tế, góp phần khuyến khích tinh thần học tập và phát triển toàn diện.
Học bổng hệ đại học trường Đại học Dongguk
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | TOPIK 3 | 30% học phí |
| TOPIK 4-6 | 50% học phí |
|
| PBT trên 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600 | ||
| Học bổng Thành tích xuất sắc | GPA 3.0 – 3.49 *Lưu ý: Tích lũy được trên 15 tín chỉ |
Giảm 20% học phí |
| GPA 3.5 – 3.99 *Lưu ý: Tích lũy được trên 15 tín chỉ |
Giảm 40% học phí | |
| GPA trên 4.0 *Lưu ý: Tích lũy được trên 15 tín chỉ |
Giảm 60% học phí | |
| Học bổng tiếng Hàn | TOPIK 5 | 500.000 KRW |
| TOPIK 6 | 700.000 KRW |
Học bổng hệ cao học trường Đại học Dongguk
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | TOPIK 3 | 30% học phí kỳ đầu |
| TOPIK 4 – 6 | 50% học phí kỳ đầu | |
| PBT trên 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600 | ||
| Người có bằng Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ các trường ĐH trong nước | 30% học phí kỳ đầu | |
| Học bổng Thành tích xuất sắc | GPA 3.0 – 3.49 *Lưu ý: Tích lũy được trên 15 tín chỉ |
Giảm 20% học phí |
| GPA 3.5 – 3.99 *Lưu ý: Tích lũy được trên 15 tín chỉ |
Giảm 40% học phí | |
| GPA trên 4.0 *Lưu ý: Tích lũy được trên 15 tín chỉ |
Giảm 60% học phí |

Ký túc xá trường Đại học Dongguk
Sinh viên học tiếng ở KTX với mức phí : 1.200.000 won/6 tháng
Sinh viên học chuyên ngành sẽ áp dụng mức phí sau:
Cơ sở Seoul
| Thời gian | Học kỳ 1 | Học kỳ 2 | Phí |
| 4 tháng | Cuối tháng 2 – cuối tháng 6 | Cuối tháng 8 – cuối tháng 12 | 1.562.500 KRW |
| 6 tháng | Cuối tháng 2 – cuối tháng 8 | Cuối tháng 8 – cuối tháng 2 | 2.350.000 KRW |
- Chi phí ăn sẽ đóng riêng cho nhà ăn
- Phí trên đã bao gồm 100.000 KRW tiền cọc.
- Thời gian đăng ký : Học kỳ 1: Đầu tháng 1, Học kỳ 2: Giữa tháng 6
- Phương thức đăng ký : Tham khảo trên website của nhà trường
- Chú ý: Sinh viên muốn vào KTX phải nộp giấy chứng nhận không mắc bệnh lao
Cơ sở Goyang
| Thời gian | Học kỳ 1 | Học kỳ 2 | Phí |
| 4 tháng | Cuối tháng 2 – cuối tháng 6 | Cuối tháng 8 – cuối tháng 12 | Phòng 1 người: 2.176.500 KRW Phòng 2 người: 1.255.000 KRW |
| 6 tháng | – | Cuối tháng 8 – cuối tháng 2 | Phòng 1 người: 3.236.000 KRW Phòng 2 người: 1.845.000 KRW |
- Chi phí ăn sẽ đóng riêng cho nhà ăn
- Phí trên đã bao gồm 100.000 KRW tiền cọc.
- Thời gian đăng ký : Học kỳ 1: Đầu tháng 1, Học kỳ 2: Giữa tháng 6
- Phương thức đăng ký : Tham khảo trên website của nhà trường
- Chú ý: Sinh viên muốn vào KTX phải nộp giấy chứng nhận không mắc bệnh lao.

Seoul Tokyo hy vọng qua bài viết “Đại học Dongguk (Dongguk University) – Trường Đại học nổi bật ngành Công nghệ tại Seoul” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tổng quan về trường cũng như các chuyên ngành đào tạo. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Seoul Tokyo để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


Đánh giá Đại học Dongguk – Trường Đại học nổi bật ngành Công nghệ tại Seoul