Đại học Sun Moon (Sun Moon University) cung cấp đa dạng chương trình đào tạo, chú trọng ngoại ngữ, trải nghiệm quốc tế và kết nối doanh nghiệp, đồng thời có chính sách học bổng và hỗ trợ dành cho sinh viên quốc tế.
Tổng quan về trường Đại học Sun Moon
Đại học tọa lạc tại thành phố Asan, tỉnh Chungcheognam. Với gần 50 năm không ngừng cố gắng và không ngại đổi mới, danh tiếng Đại học Sun Moon đã vượt ra khỏi lãnh thổ Đại Hàn Dân Quốc, trở thành trường Đại học toàn cầu.
Đại học Sun Moon không những được đánh giá cao bởi nỗ lực nâng cao chất lượng đào tạo và khả năng quốc tế hóa giáo dục mà còn bởi môi trường học tập thân thiện với sinh viên quốc tế học phí rẻ học bổng phong phú, cơ sở vật chất toàn diện.
Trường hiện có khoảng 9.200 sinh viên, trong đó có 3.340 sinh viên quốc tế đến từ 58 quốc gia (số liệu công bố năm 2025). Trường có mạng lưới hợp tác với 187 trường đại học tại 48 quốc gia, mang đến nhiều cơ hội trao đổi, học tập và trải nghiệm quốc tế cho sinh viên.
- QS Asia University Rankings 2026: #951–1000 châu Á.
- EduRank 2026: #3.492 thế giới, #1.105 châu Á, #60 Hàn Quốc.
- Đại học Sun Moon thuộc nhóm các trường đại học Top 1% tại Hàn Quốc 2026.
Đại học Sun Moon hiện có 14 trường đại học đối tác tại Việt Nam, gồm các trường tiêu biểu như Đại học Bách khoa Hà Nội, Đại học Kinh tế TP.HCM, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM, Đại học Văn Lang, Đại học Phenikaa và Đại học Duy Tân. Mạng lưới hợp tác hỗ trợ các hoạt động trao đổi sinh viên, đào tạo, nghiên cứu và giao lưu quốc tế.

Đại học Sun Moon hiện có 2 cơ sở chính tại Asan và Cheonan, tỉnh Chungcheongnam-do. Asan Campus là cơ sở chính với hệ thống đào tạo đa ngành; Cheonan Campus tập trung vào đào tạo tiếng Hàn và các chương trình hỗ trợ sinh viên quốc tế.

- Tên tiếng Anh: SunMoon University
- Tên tiếng Hàn: 선문대학교
- Năm thành lập: 1985
- Website: ilove.sunmoon.ac.kr
- Địa chỉ:
- Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Korea
- Cheonan Campus: Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea
Điều kiện du học trường Đại học Sun Moon
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học SunMoon
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: không yêu cầu
Điều kiện du học hệ đại học trường Đại học SunMoon
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên
Điều kiện du học hệ cao học trường Đại học SunMoon
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp Đại học
- Điều kiện trình độ tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên/ hoàn thành các khóa học tiếng Hàn do trường tổ chức (chương trình tiếng Hàn) hoặc TOEFL IBT/ Q71/ IELTS 5.5/ NEW TEPS 326 trở lên(chương trình tiếng Anh)
- Phương thức tuyển chọn:
- Hồ sơ được đánh giá dựa trên quá trình học tập và các giấy tờ theo yêu cầu của từng chương trình.
- Ứng viên tham gia phỏng vấn, trong đó nhà trường đánh giá kiến thức chuyên môn, năng lực học tập, mục tiêu học tập và mức độ phù hợp với ngành đăng ký.
- Tiêu chí và hình thức tuyển chọn có thể khác nhau tùy bậc học, chuyên ngành và từng kỳ tuyển sinh.
Lưu ý: Ứng viên cần đáp ứng đầy đủ điều kiện về bằng cấp, ngoại ngữ và hồ sơ theo yêu cầu của chương trình Cao học tại từng thời điểm tuyển sinh.

Chương trình học tiếng trường Đại học Sun Moon
Chương trình học tiếng Hàn tại Sun Moon University giúp du học sinh nâng cao ngôn ngữ, hiểu biết văn hóa nhằm luôn hỗ trợ cho học tập và làm việc tại Hàn Quốc.
- Học phí một năm (4 học kỳ): 5.200.000 KRW (~98.800.000 VNĐ)
- Phí đăng ký: 50.000 KRW
- Phí nhập học: 100.000 KRW (~1.900.000 VNĐ)
- Bảo hiểm: 90.000 KRW/ 7 tháng
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 11 tuần (220 giờ học)

Chương trình đào tạo chuyên ngành trường Đại học Sun Moon
Nổi tiếng với chương trình đào tạo đa dạng, Đại học Sun Moon đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên ở nhiều lĩnh vực khác nhau, đồng thời cung cấp các ngành học với mức học phí hợp lý.
- Phí đăng ký: 60.000 KRW (~1.140.000 VNĐ)
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học SunMoon Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Khối Xã hội – Nhân văn | Khoa sáng tạo nội dung văn học Hàn Quốc | 3.634.000 KRW (~69.00.000 VNĐ) |
| Khoa phúc lợi xã hội | ||
| Khoa tư vấn tâm lý | ||
| Khoa lịch sử | ||
| Khoa truyền thông & xã hội | ||
| Khoa luật – cảnh sát | ||
| Khoa giáo dục tiếng Hàn toàn cầu | ||
| Khoa hành chính – doanh nghiệp nhà nước | ||
| Khoa ngoại ngữ (Tiếng Anh/ Tiếng Trung/ Tiếng Nhật/ Tiếng Tây Ban Nha – Châu Mỹ La-tinh) | ||
| Khoa quản trị kinh doanh | ||
| Khoa quản trị kinh doanh công nghệ thông tin (IT) | ||
| Khoa kinh tế toàn cầu | ||
| Khoa du lịch toàn cầu | ||
| Khoa chính trị – quan hệ quốc tế | ||
| Khoa nhân sự toàn cầu | ||
| Khoa thần học | ||
| Khối Khoa học tự nhiên – Kỹ thuật | Khoa công nghệ sinh học dược phẩm | 4.169.000 KRW – 4.471.000 KRW (79.200.000 VNĐ – 84.900.000 VNĐ) |
| Khoa khoa học dược phẩm | ||
| Khoa y học Thủy sản | ||
| Khoa y tá điều dưỡng | ||
| Khoa vật lí trị liệu | ||
| Khoa răng – hàm – mặt | ||
| Khoa y học cấp cứu | ||
| Ngành kiến trúc | ||
| Khoa Kỹ thuật cơ khí | ||
| Công nghệ thông tin & truyền thông thông minh | ||
| Khoa kỹ thuật công nghiệp công nghiệp chất bán dẫn | ||
| Khoa kỹ thuật điện tử | ||
| Khoa khoa học kỹ thuật nghiên cứu vật liệu mới | ||
| Khoa năng lượng và kỹ thuật hóa học | ||
| Khoa Kỹ thuật quản lý an toàn công nghiệp | ||
| Khoa an toàn phòng chống cháy nổ và thiên tai | ||
| Ngành kỹ thuật ô tô tương lai | ||
| Ngành khoa học kỹ thuật máy tính | ||
| Khoa phần mềm AI | ||
| Nghệ thuật & thể thao | Ngành thiết kế (Designer) | 4.471.000 KRW (~84.900.000 VNĐ) |
| Khoa nghệ thuật hình ảnh | ||
| Khoa khoa học thể thao | ||
| Ngành võ thuật & an ninh |
Chương trình đào tạo sau đại học trường Đại học Sun Moon
Hệ đào tạo sau đại học tại Đại học Sun Moon cung cấp chương trình thạc sĩ, tiến sĩ đa dạng với môi trường học thuật hiện đại, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu chuyên sâu và phát triển nghề nghiệp.
Phí nộp đơn:
- Thạc sĩ: 50.000 KRW (~950.000 VNĐ)
- Tiến sĩ: 70.000 KRW (~1.300.000 VNĐ)
- Phí nộp đơn trực tuyến: 5.000 KRW (trả riêng)
Phí nhập học: 783.000 KRW (~14.800.000 VNĐ)
Chuyên ngành hệ cao học trường Đại học SunMoon
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | HỆ TIẾNG ANH |
| Xã hội & Nhân văn 사회인문 |
Khoa tư vấn giáo dục | O | O | |
| Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | O | O | ||
| Khoa quan hệ quốc tế | O | |||
| Khoa kinh doanh quốc tế | O | O | ||
| Khoa kinh tế toàn cầu | O | O | ||
| Khoa luật | O | O | ||
| Khoa thần học | O | O | ||
| Khoa nghiên cứu Hàn Quốc | O | O | ||
| Khoa hành chính công | O | O | O | |
| Khoa TESOL (chứng chỉ nghề để dạy tiếng Anh) |
O | O | ||
| Nghệ thuật tự nhiên & Giáo dục thể chất 자연예체능계열 |
Khoa điều dưỡng | O | O | |
| Khoa khoa học nano | O | O | O | |
| Khoa vật lý trị liệu | O | O | ||
| Khoa sinh học ứng dụng | O | O | O | |
| Khoa giáo dục thể chất | O | O | ||
| Khoa y học tích hợp | O | |||
| Kỹ thuật 공학계열 |
Khoa kỹ thuật cơ khí | O | O | O |
| Khoa kỹ thuật ô tô tương lai | O | O | ||
| Khoa kỹ thuật công nghiệp | O | O | ||
| Khoa công nghệ sinh học | O | O | O | |
| Khoa kỹ thuật vật liệu mới | O | O | O | |
| Khoa học và công nghệ hội tụ | O | O | O | |
| Khoa kỹ sư điện | O | O | ||
| Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông | O | O | O | |
| Khoa kỹ thuật máy tính | O | O | O | |
| Khoa kỹ thuật dân dụng và Phòng chống thiên tai | O | |||
| Khoa đời sống môi trường và kỹ thuật hóa học | O | O | O |
Học phí chuyên ngành hệ sau đại học trường Đại học SunMoon
| Viện cao học | Khối | Chương trình | Học phí |
| Hệ cao học phổ thông | Xã hội & Nhân văn | Thạc sĩ | 3.773.000 KRW (~71.600.000 VNĐ) |
| Tiến sĩ | 4.454.000 KRW (~84.600.000 VNĐ) |
||
| Tự nhiên & thể chất | Thạc sĩ | 4.200.000 KRW (~79.800.000 VNĐ) |
|
| Tiến sĩ | 4.901.000 KRW (~93.100.000 VNĐ) |
||
| Kỹ thuật | Thạc sĩ | 4.667.000 KRW (~88.600.000 VNĐ) |
|
| Tiến sĩ | 5.391.000 KRW (~102.400.000 VNĐ) |
||
| Khoa Y học tích hợp | Tiến sĩ | 5.120.000 KRW (~97.200.000 VNĐ) |
|
| Hệ cao học sư phạm/ Cao học tích hợp tương lai (chung) | Thạc sĩ | 2.908.000 KRW (~55.200.000 VNĐ) |
|
| Cao học tích hợp tương lai (Khoa Tư vấn và trị liệu gia đình) | Thạc sĩ | 2.968.000 KRW (~56.400.000 VNĐ) |
|
| Cao học tích hợp tương lai (Khoa trị liệu tự nhiên) | Thạc sĩ | 3.786.000 KRW (~71.900.000 VNĐ) |
|
| Cao học tích hợp tương lai (Khoa tổng hợp công nghiệp) | Thạc sĩ | 3.200.000 KRW (~60.800.000 VNĐ) |
|
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học SunMoon Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.


Học bổng đại học trường Đại học Sun Moon
Đại học SunMoon có nhiều học bổng hấp dẫn, hỗ trợ du học sinh về tài chính và thành tích học tập, tạo điều kiện tốt nhất để sinh viên yên tâm phát triển.
Học bổng trường đại học Sunmoon hệ chuyên ngành
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | TOPIK 3 | 50% học phí |
| TOPIK 4 | 55% học phí | |
| TOPIK 5 hoặc 6 | 60% học phí | |
| TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên | 50% học phí | |
| Sinh viên vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn của trường đại học Sun Moon | 40% học phí | |
| Học bổng đang theo học | GPA từ 2.3 – 2.5 | 30% học phí |
| GPA từ 2.5 – 3.0 | 40% học phí | |
| GPA từ 3.0 – 3.6 | 50% học phí | |
| GPA từ 3.6 – 4.0 | 60% học phí | |
| GPA từ 4.0 – 4.2 | 80% học phí | |
| GPA > 4.2 | 100% học phí |
Học bổng sau đại học trường Đại học Sun Moon
Học bổng Tuyển sinh hệ cao học
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng trường đại học | Những sinh viên tốt nghiệp cử nhân/thạc sĩ của trường Đại học SunMoon hệ cao học | Miễn toàn bộ phí nhập học |
| Học bổng nhập học trực tuyến | Cho sinh viên chương trình cấp bằng trực tuyến | Miễn toàn bộ phí nhập học |
| Học bổng Chính phủ | Sinh viên nhận học bổng Chính phủ (GKS) | Miễn toàn bộ phí nhập học |
Học bổng thành tích
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng Tân sinh viên | Xét dựa trên trình độ ngoại ngữ của tân sinh viên quốc tế | – Thạc sĩ: 30-50% – Tiến sĩ: 20-40% |
| Sinh viên đang theo học | Xét dựa trên điểm số khi đang theo học | -30-50% cho sinh viên thạc sĩ – 20-40% cho sinh viên tiến sĩ |
Học bổng nghiên cứu học thuật
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng nghiên cứu | Sinh viên toàn thời gian + Tham gia các dự án nghiên cứu do cố vấn và giáo sư phụ trách cố vấn |
100% học phí |
| Học bổng giáo dục | Sinh viên toàn thời gian + Hỗ trợ phòng thí nghiệm và hỗ trợ nhiệm vụ giảng dạy cho Khoa + Bắt buộc phải hoàn thành ít nhất 16 giờ thực hành trong phòng thí nghiệm mỗi tuần trong học kỳ |
100% học phí/kỳ |
| Học bổng tài trợ cho các nghiên cứu | – Hỗ trợ trình bày các bài báo cáo và poster hội nghị học thuật trong nước 2 lần/năm và 1 lần ở nước ngoài | – Trong nước: 200 KRW – Quốc tế: 500 KRW |
| – Hỗ trợ cho các bài báo hội nghị học thuật trong nước và quốc tế và thuyết trình poster được thực hiện 2 lần/năm trong nước và 1 lần ở nước ngoài | – Trong nước: 100.000-200.000 KRW – Quốc tế: 400.000-800.000 KRW |
|
| – Hỗ trợ phí xuất bản bài bào trong nước và quốc tế | – Trong nước: 300.000 KRW – Quốc tế: 500.000 KRW |
|
| – Hỗ trợ hiệu đính bài báo tiếng Anh | – Trong nước: 200.000 KRW – Quốc tế: 300.000 KRW |
Học bổng phúc lợi
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng tình nguyện | Phân bổ cho mỗi đại diện khoa tình nguyện | 300.000 KRW/kỳ |
| Học bổng phúc lợi | 1. Những sinh viên là người có trợ cấp sinh hoạt cơ bản và thu nhập so với mức thu nhập trung bình | Giảm 20% học phí |
| 2. Những sinh viên thuộc nhóm có mức thu nhập trên 1 mức so với mức cơ bản (dựa trên chứng nhận thanh toán phí bảo hiểm y tế) | Giảm 10% học phí | |
| 3. Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn về tài chính khác (dựa trên giấy chứng nhận) | Giảm 5% học phí | |
| Học bổng gia đình | Dành cho sinh viên có hai hoặc nhiều người trong gia đình cùng theo học tại trường | Giảm 50% học phí |
| Học bổng tài năng cộng đồng | Công chức, bao gồm nhân viên cơ quan công và các cơ quan trực thuộc chính quyền địa phương | Giảm 50% học phí |
| Học bổng giảng viên và nhân viên | Giảng viên và nhân viên đủ điều kiện để giảm học phí | Giảm 15% học phí |
| Vợ/chồng và con cái của giảng viên và nhân viên cũng đủ điều kiện để giảm học phí | Giảm 10% học phí | |
| Học bổng tại chức | Dành cho nhân viên văn phòng | Giảm 10% học phí |
| Học bổng y học tích hợp | Dành cho sinh viên xuất sắc Khoa trị liệu tự nhiên của chương trình cao học tích hợp tương lai | 1.000.000 KRW |
Sinh viên đang theo học – Giảm học phí dựa trên điểm trung bình của học kỳ trước
| Phân loại | GPA 3.5 trở lên | GPA 4.0 trở lên | |
| Hệ cao học phổ thông | Thạc sĩ | 30% | 40% |
| Tiến sĩ | 20% | 30% | |
| Viện đào tạo ngôn ngữ | 20% | 30% | |
| Hệ cao học tích hợp tương lai | Khoa văn hóa và ngôn ngữ Hàn | ||
| Khoa trị liệu tự nhiên | 300.000 KRW | ||
Chi tiết về học bổng nghiên cứu
| Phân loại | Nội dung |
| Đối tượng đề cử | giáo sư phụ trách dự án nghiên cứu đã được đăng kí trong khu vực phức hợp công nghiệp (phải là giáo sư cố vấn hoặc giáo sư phụ trách được giáo sư cố vấn phê duyệt) |
| Đối tượng đăng ký | – Điểm trung bình tích lũy (GPA) của học kỳ trước phải đạt từ 3.0 trở lên, tương đương với điểm B trở lên – Sinh viên toàn thời gian đủ điều kiện tham gia với tư cách là nghiên cứu sinh trong các dự án nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của cố vấn, trong đó cũng có thể bao gồm các giáo sư sau đại học được có vấn chấp thuận |
| Ưu đãi học bổng | Học bổng sẽ cấp khác nhau dựa vào thời gian tham gia nghiên cứu (bao gồm cả tỉ lệ học bổng tiêu chuẩn đã được miễn giảm) + Miễn 100% học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu trên 90 ngày trở lên kể từ ngày khai giảng + Miễn 2/3 học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu trên 60 ngày và dưới 90 ngày + Miễn 1/2 học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu trên 30 ngày và dưới 60 ngày + Miễn 1/3 học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu dưới 30 ngày |
| Điều khoản bắt buộc | – Thuộc khối: Nhân sự, Nghệ thuật và giáo dục thể chất, Kỹ thuật – Thạc sĩ: + Mỗi người đồng sáng tác một bài báo được xuất bản trên một tạp chí chuyên ngành (Nhân sự, Nghệ thuật và giáo dục thể chất) + Một tác giả chính trong một tạp chí khoa học (Kỹ thuật) – Tiến sĩ (Thạc sĩ + Tiến sĩ kết hợp): + Hai tác giả chính được giới thiệu trong một tạp chí chuyên nghiệp |

Kí túc xá trường Đại học Sun Moon
Chi phí ký túc xá
Ký túc xá Seonghwa cung cấp nhiều lựa chọn phòng 1–4 người, trong đó phòng 2 người là loại phổ biến dành cho sinh viên quốc tế. Một số phòng có nhà vệ sinh và phòng tắm riêng, trong khi các phòng khác sử dụng khu vệ sinh chung.
Ký túc xá được trang bị phòng tập, phòng yoga, phòng bóng bàn, khu bếp, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, khu giặt là và tủ nhận hàng 24/7. Sinh viên quốc tế cũng có thể tham gia các chương trình giao lưu ngôn ngữ và văn hóa ngay trong khu KTX.
| Đối tượng | Loại phòng | Thời gian | Chi phí 2026 |
|---|---|---|---|
| Học viên tiếng Hàn | 2 người/phòng | 10 tuần | 917.400 KRW |
| Sinh viên đại học quốc tế | 2 người/phòng | Khoảng 16 tuần | 960.000 KRW |
Đối với học viên tiếng Hàn, mức 917.400 KRW đã bao gồm bữa sáng bắt buộc trong 10 tuần. Phí KTX có thể thay đổi theo từng kỳ và thời gian lưu trú trong kỳ nghỉ được tính riêng.

Qua bài viết này, Seoul Tokyo hi vọng bạn có cái nhìn tổng quan hơn về Đại học Sun Moon, từ đó có thêm lựa chọn phù hợp cho hành trình du học của mình. Nếu bạn đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc và quan tâm đến Đại học Sun Moon, đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới để Seoul Tokyo được hỗ trợ bạn nhé~


Đánh giá Đại học SunMoon – Top 5 Đại Học Tư Thục Xuất Sắc Nhất Chungcheonam