Tổng quan về trường Đại học Quốc gia Hankyong
Trường Đại học Quốc gia Hankyong tọa lạc tại tỉnh Gyeonggi, đến Seoul chỉ mất khoảng một giờ đi xe, đây là địa điểm lý tưởng để du học Hàn quốc. Hơn nữa, Gyeonggi từ lâu vốn đã nổi tiếng là tâm điểm của sự giao thoa văn hoá với 46 lễ hội lớn nhỏ mỗi năm, môi trường rất phát triển và năng động.

Điều kiện du học trường Đại học Quốc gia Hankyong
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)
Chương trình đào tạo chuyên ngành trường Đại học Quốc gia Hankyong
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (kỳ) |
| Nhân văn | Nội dung – Sáng tạo văn học nghệ thuật. Ngôn ngữ Anh – Mỹ Hành chính |
1.802.320 KRW (~36.000.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật sinh học | Kỹ thuật sinh học trồng trọt Kỹ thuật sinh học ứng dụng |
1.983.720 KRW (~40.000.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật điện – điện tử | Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật Điện |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật máy móc robot – ICT | Kỹ thuật Robot ICT Kỹ thuật máy móc |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật xây dựng – môi trường | Kỹ thuật công trình xây dựng cơ bản (Cầu đường,…) Kỹ thuật môi trường |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Kỹ thuật hệ thống an toàn xã hội | Kỹ thuật hệ thống khu vực Kỹ thuật hệ thống an toàn |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Sinh học thú y | Khoa học tài nguyên – Động vật học Ứng dụng Công nghiệp sinh vật |
1.983.720 KRW (~40.000.000 VNĐ) |
| Y tế học | Công nghiệp y tế học Phúc lợi trẻ em – Gia Đình Dinh dưỡng thực phẩm Khoa học phục hồi sức khỏe |
1.983.720 KRW (~40.000.000 VNĐ) |
| Hóa sinh thực phẩm – kỹ thuật hóa học | Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật sinh học thực phẩm |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Ứng dụng số – công nghệ thông tin | Công nghệ Phần mềm Và Điện toán Phần mềm tổng hợp Toán ứng dụng |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Luật kinh doanh | Luật Kinh doanh |
1.802.320 KRW (~36.000.000 VNĐ) |
| Tổng hợp thiết kế – xây dựng | Kiến trúc – Xây dựng học (5 năm) Kỹ thuật kiến trúc – Xây dựng (4 năm) |
2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) |
| Thiết kế – Bản vẽ | 2.074.420 KRW (~42.000.000 VNĐ) | |
| Kiến trúc cảnh quan và tài nguyên thực vật học | Môi trường – Sinh – Thực vật Kiến trúc cảnh quan |
1.983.720 KRW (~40.000.000 VNĐ) |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Quốc gia Hankyong có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chương trình đào tạo sau đại học của trường Đại học Quốc gia Hankyong
Các trường trực thuộc đào tạo sau đại học:
- Trường sau đại học tổng hợp
- Trường sau đại học về công nghệ hội tụ tương lai
- Trường sau đại học công nghệ
- Trường sau đại học về chính sách công
- Trường sau đại học về phát triển và hợp tác quốc tế
Học bổng trường Đại học Quốc gia Hankyong
- Học bổng loại A: Toàn bộ Học phí
- Học bổng loại B: Một nửa học phí
- Học bổng loại C: 20% học phí
- Điều kiện:
- Đăng ký Ít nhất 15 tín chỉ trong học kỳ trước GPA B0 trở lên
- Mười tín chỉ cần thiết trong học kỳ ngay trước khi tốt nghiệp
- Không có điểm F
- Áp dụng trong vòng tám học kỳ (Mười học kỳ cho chuyên ngành Kiến trúc)

Ký túc xá trường Đại học Quốc gia Hankyong
Phí KTX:
- 372 USD/ tháng cho phòng 2 người
- 184 USD/ tháng cho phòng 4 người
Hình ảnh về ký túc xá và cơ sở vật chất phục vụ đời sống sinh viên của Đại học Quốc gia Hankyong:

Du học Quốc tế Seoul Tokyo hy vọng qua bài viết “Đại học Quốc gia Hankyong – Đại học top 1 thành phố Anseong” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Liên hệ Seoul Tokyo ngay hoặc để lại thông tin ở biểu mẫu dưới đây nếu bạn cần được tư vấn về chương trình Du học Hàn Quốc nhé~


Đánh giá Đại học Quốc gia Hankyong – Đại học top 1 thành phố Anseong