Tổng quan về trường Đại học ngoại ngữ Hankuk
Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc đã đạt được nhiều thành tựu vô cùng nổi bật:
- TOP 13 Hàn Quốc và 84 châu Á (BXH Đại học thế giới QS 2019)
- TOP trường tư thục tốt nhất Hàn Quốc
- Phối hợp quản lý với Phòng Thương mại và Công nghiệp Hàn Quốc thành lập Hệ Thống Kiểm Tra Năng lực ngôn ngữ FLEX với 7 ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật.)

Điều kiện du học trường Đại học ngoại ngữ Hankuk
1. Điều kiện nhập học hệ Tiếng Hàn
- Yêu cầu học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm cấp 3 đạt 7.0 trở lên.
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
2. Điều kiện nhập học hệ Đại học
- Yêu cầu học vấn: Đã tốt nghiệp THPT tại các trường cấp 3 hoặc có bằng tương đương.
- Yêu cầu ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên, hoặc IELTS 5.5, TOEFL iBT 80.
- Đối với ngành Quản trị Kinh doanh & Truyền thông: Yêu cầu tối thiểu TOPIK 4.
3. Điều kiện nhập học hệ Sau đại học
- Yêu cầu học vấn: Đã tốt nghiệp Đại học hoặc có bằng cấp tương đương.
- Yêu cầu ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên, hoặc IELTS 5.5, TOEFL CBT 210, iBT 80, FLEX 550, TEPS 600.

Chuyên ngành hệ đại học trường Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc
Cơ sở Seoul
| Trường | Khoa |
| Ngữ văn Anh | – Khoa Ngôn ngữ học và Công nghệ Ngôn ngữ Anh (ELLT) – Khoa văn học và văn hoá Anh – Khoa tiếng Anh Hội nghị và truyền thông quốc tế (EICC) |
| Ngôn ngữ phương Tây | – Khoa tiếng Pháp – Khoa tiếng Đức – Khoa tiếng Nga – Khoa tiếng Tây Ban Nha – Khoa tiếng Ý – Khoa tiếng Bồ Đào Nha – Khoa tiếng Hà Lan – Khoa ngôn ngữ Scandinavia |
| Ngôn ngữ phương Đông | – Khoa tiếng Malay-Indonesia – Khoa tiếng Ả Rập – Khoa tiếng Thái – Khoa tiếng việt – Khoa tiếng Hindi – Khoa tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và Ailen – Khoa tiếng Ba Tư – Khoa tiếng Mông Cổ |
| Trung Quốc học | – Khoa Ngôn ngữ, Văn học và Văn hóa Trung Quốc – Khoa Ngoại giao và Thương mại Trung Quốc |
| Nhật Bản học | – Khoa Ngôn ngữ, Văn học và Văn hóa Nhật Bản – Khoa nghiên cứu Nhật Bản tổng hợp |
| Khoa học xã hội | – Khoa Khoa học Chính trị và Ngoại giao – Khoa hành chính – Khoa Báo chí & Truyền thông |
| Kinh doanh và kinh tế | – Khoa Kinh tế & Luật Quốc tế – Khoa kinh tế |
| Quản trị kinh doanh | – Khoa quản trị kinh doanh |
| Sư phạm | – Sư phạm tiếng Anh – Sư phạm tiếng Pháp – Sư phạm tiếng Đức – Sư phạm tiếng Hàn Quốc – Sư phạm tiếng Trung Quốc |
| Quốc tế | – Khoa quốc tế học |
| Ngôn ngữ và ngoại giao | – Khoa ngôn ngữ và ngoại giao |
| Ngôn ngữ và thương mại | – Khoa ngôn ngữ và thương mại |
| Cao đẳng Minerva (Seoul) | – Viết & Đạo đức Quốc tế (Không cấp bằng) |
Cơ sở Toàn cầu (Global campus)
| Trường | Khoa |
| Biên phiên dịch | – Khoa biên phiên dịch tiếng Anh – Khoa biên phiên dịch tiếng Đức – Khoa biên phiên dịch tiếng Tây Ban Nha Bộ – Khoa biên phiên dịch tiếng Ý – Khoa biên phiên dịch tiếng Trung – Khoa biên phiên dịch tiếng Nhật – Khoa biên phiên dịch tiếng Thái – Khoa biên phiên dịch và dịch thuật tiếng Ả Rập – Khoa biên phiên dịch và dịch thuật tiếng Malay-Indonesia |
| Trung & Đông Âu học | – Khoa tiếng Ba Lan – Khoa tiếng Rumani – Khoa nghiên cứu Séc và Slovak học – Khoa tiếng Hungary – Khoa South Slav học – Khoa Ukraina học |
| Quốc tế và khu vực | |
| Nhân văn | – Khoa Ngôn ngữ học và Khoa học nhận thức – Khoa Triết học – Khoa lịch sử – Khoa kiến thức và nội dung (Knowledge and Contents) |
| Kinh tế và kinh doanh | – Khoa Kinh doanh và Công nghệ Toàn cầu – Khoa tài chính quốc tế – Khoa quản lý hệ thống thông tin |
| Khoa học tự nhiên | – Khoa toán – Khoa Thống kê – Khoa Vật lý điện tử – Khoa khoa học môi trường – Khoa khoa học sinh học và Công nghệ sinh học – Khoa Hóa |
| Kỹ thuật | – Khoa Kỹ thuật máy tính và hệ thống điện tử – Khoa Kỹ thuật Thông tin Truyền thông – Khoa kỹ thuật điện tử – Khoa công nghệ thông tin toàn cầu – Khoa Kỹ thuật công nghiệp và quản lý |
| Cao đẳng Minerva (Global) | – Viết & Đạo đức Quốc tế (Không cấp bằng) |

Chuyên ngành sau Đại học trường ĐH Ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc
| Trường | Khoa | Chương trình |
| Nhân văn | – Ngữ văn Anh – Văn học Anh – Biên phiên dịch Anh – Ngữ văn Pháp – Ngữ văn Đức – Ngữ văn Nga – Ngữ văn Tây Ban Nha – TESOL (Dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác) – Ngữ văn Nhật Bản – Ngữ văn Trung Quốc – Ngữ văn Trung Đông (Ngôn ngữ học Ả Rập, Văn học Ả Rập) – Ngữ văn Trung và Đông Âu – Ngữ văn Hàn Quốc – Văn học so sánh – Ngôn ngữ học và khoa học nhận thức – Triết học – Lịch sử – Khoa học thông tin và lưu trữ – Văn hóa & Nội dung toàn cầu – Thổ Nhĩ Kỳ |
Thạc sỹ & tiến sỹ |
| Khoa học xã hội | – Quan hệ quốc tế – Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế – Hành chính công – Luật Truyền thông và Thông tin – Kinh tế và luật quốc tế – Kinh tế – Quản lý Hệ thống thông tin – Kinh doanh quốc tế |
|
| Khoa học tự nhiên | – Toán học – Vật lý – Hóa học – Thống kê – Khoa học và Kỹ thuật môi trường – Khoa học sinh học và công nghệ sinh học |
|
| Kỹ thuật | – Kỹ thuật thông tin truyền thông – Kỹ thuật điện tử – Kỹ thuật máy tính và hệ thống điện tử – Kỹ thuật công nghiệp và quản lý |
|
| Biên phiên dịch | Song ngữ – Hàn-Anh – Hàn-Pháp – Hàn-Đức – Hàn-Nga – Hàn-Tây Ban Nha – Hàn-Trung – Hàn-Anh – Hàn-Ả Rập – Hàn-Anh – Hàn-Pháp – Hàn-Đức – Hàn-Nga – Hàn-Tây Ban Nha – Hàn-Trung – Hàn-Nhật – Hàn-Ả Rập 3 ngôn ngữ – Hàn-Anh-Pháp – Hàn-Anh-Đức – Hàn-Anh-Nga – Hàn-Anh-Tây Ban Nha – Hàn-Anh-Trung – Hàn-Anh-Nhật – Hàn-Anh-Ả Rập |
Thạc sỹ |
| – Hàn-Anh – Hàn-Pháp – Hàn-Đức – Hàn-Nga – Hàn-Tây Ban Nha – Hàn-Trung – Hàn-Anh – Hàn-Ả Rập |
Tiến sỹ | |
| Nghiên cứu quốc tế và khu vực | Nghiên cứu quốc tế và khu vực | Thạc sỹ & tiến sỹ |
| Luật | Luật | |
| Sư phạm | Sư phạm | |
| Chính trị, Chính phủ và Truyền thông | Chính trị, Chính phủ và Truyền thông | |
| Kinh doanh | Kinh doanh | |
| TESOL | TESOL |
Học bổng trường Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc
| Đối tượng | Học bổng | Giá trị | Điều kiện |
| SV năm nhất và SV trao đổi | Veritas | 100% 4 năm học | Đạt >96% điểm xét tuyển |
| Pax | 50% 4 năm học | Đạt >93% điểm xét tuyển | |
| Creatio | 50% 1, 1.5, 2 năm học | Đạt >90% điểm xét tuyển | |
| HUFS Language 1 | Phí nhập học | Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường | |
| HUFS Language 2 | Phí nhập học 50% 1 năm học |
Đã học 2 kỳ tại viện đào tạo ngôn ngữ Hàn của trường và đạt Topik 5 | |
| HUFS Global | 30% học phí 4 năm 30% học phí 2 năm cho sinh viên trao đổi |
Đạt >85% điểm xét tuyển (Yongin Campus) |
|
| HUFS IDS | 100% 2, 4 năm học | Đạt >80% điểm xét tuyển (2 suất cho 2 đại diện hợp tác của trường) |
|
| SV đang theo học tại trường | Học thuật quốc tế | 1.000.000 đến 1.500.000 KRW / kì | Điểm GPA kỳ trước 3.0 (40-50 suất) |
Ký túc xá trường Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc
KTX quốc tế
GlobeeDorm – ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế tại Seoul Campus. KTX được trang bị các thiết bị và hệ thống kiểm soát an ninh mới nhất tạo điều kiện sinh hoạt an toàn & thoải mái cho sinh viên.
- Sức chứa: 662 người
- Nội thất: Giường riêng (có tủ dưới), bàn, tủ quần áo, điện thoại
- Tiện nghi: Phòng sinh hoạt chung, phòng học, phòng giặt ủi
Chi phí:
| Loại phí | Chi phí/4 tháng | |
| Phòng 2 người | Phòng 3 người | |
| Phí phòng | 1.123.000 won | 899.000 won |
| Phí bảo trì | 30.000 won | |
| Hội phí | 10.000 won | |
| Tổng | 1.163.000 won | 939.000 won |
KTX Global hall
Ký túc xá Global Hall là ký túc xá dành cho sinh viên tại Đại học Ngoại ngữ Hankuk, nhằm mục đích cung cấp cho sinh viên sự thuận tiện trong học tập. Sinh viên được bố trí ở KTX phải tuân thủ các nội quy của ban KTX đưa ra nhằm đảm bảo việc sinh hoạt & học tập thoải mái nhưng cũng đúng quy củ.

Qua bài viết “Đại học ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc – Trường Đại học ngoại ngữ tốt nhất Hàn Quốc” Monday hy vọng sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin chi tiết về trường. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Seoul Tokyo để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


Đánh giá Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk – Trường Ngoại Ngữ Tốt Nhất Hàn Quốc