Visa E7 Hàn Quốc là gì? 84 ngành nghề được ưu tiên cấp

Visa E7 là diện visa dành cho các kĩ sư chuyên ngành đặc biệt dành cho các đối tượng lao động có ngành nghề và bằng cấp chuyên môn cao. Lượng du học sinh tại Hàn Quốc đề đang có xu hướng sau khi học chuyên ngành hoặc học nghề xong sẽ chuyển hướng sang xin visa E7 để làm việc lâu dài tại Hàn Quốc hơn.

Dưới đây là lý do vì sao cần được cấp Visa E7 và danh sách các ngành nghề được ưu tiên cấp Visa E7 cho lao động nước ngoài ở Hàn Quốc.

Visa E7 là gì?

Visa Hàn Quốc có khá nhiều loại và dành cho nhiều đối tượng. Để làm việc lâu dài ở Hàn Quốc, người nước ngoài cần phải được cấp các loại Visa thuộc các diện khác nhau.

Visa E7 là visa dành cho người lao động có trình độ tay nghề cao, người ta thường gọi là visa chuyên ngành hoặc visa kỹ sư. Chính vì thế nó sẽ được cấp cho đối tượng là kỹ sư, có bằng cấp kỹ thuật phù hợp để làm việc ở Hàn Quốc.

Du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc có thể chuyển đổi từ Visa D2 sang Visa D7 để có thể làm việc lâu dài cũng như định cư ở Hàn Quốc.

Điều kiện cấp visa E7 Hàn Quốc

  • Độ tuổi: <35 tuổi
  • Bằng cấp: Có bằng trung cấp chuyên nghiệp trở lên
  • Được doanh nghiệp tiếp nhận vào làm việc, có hợp đồng lao động đầy đủ của doanh nghiệp và mã thuế thu nhập cá nhân
  • Có kinh nghiệm làm việc ít nhất 3 năm (Thợ hàn phải từ 3 đến 5 năm)
  • Có đầy đủ các giấy tờ liên quan và được xác nhận của Đại sứ quán
  • Nếu làm việc trong ngành công nghiệp gốc của Hàn Quốc thì phải có bằng cấp 3 và 4 năm kinh nghiệm làm việc ở Hàn Quốc. Được chủ doanh nghiệp tiếp tục ký hợp đồng lao động.

Ngoài ra, nếu bạn mong muốn xuất khẩu lao động sang Hàn Quốc theo diện visa E-7 thì cần phải đáp ứng các điều kiện sau:

  • Đối với lao động phổ thông không có bằng cấp: Bắt buộc phải đạt TOPIK 2 tiếng Hàn. Nếu chưa có, họ có thể tham gia khóa học tiếng Hàn tại FJA và luyện thi để nhận chứng chỉ.
  • Đối với nhóm lao động có bằng từ trung cấp trở lên trong các ngành như nấu ăn, cơ khí, điện – điện tử, công nghệ thông tin…: Yêu cầu tối thiểu 2 năm kinh nghiệm chuyên ngành, khả năng giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành tốt, và biết thêm tiếng Hàn sẽ là một lợi thế.

Hồ sơ xin visa E7

Để xin được visa E7, bạn phải trực tiếp ký hợp đồng lao động với chủ doanh nghiệp tại Hàn Quốc và hoàn thành đầy đủ thủ tục pháp lý theo quy định của pháp luật Hàn Quốc.

Tại Việt Nam, bạn sẽ đăng ký hợp đồng lao động tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại địa phương cư trú. Sau đó, họ sẽ tiến hành xin visa để làm việc tại Hàn Quốc tại Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Hàn Quốc tại Việt Nam.

Lưu ý các doanh nghiệp sử dụng lao động xin cấp Visa E-7 cho ứng viên tại văn phòng nhập cư ở Hàn Quốc, trong khi bạn nộp đơn xin thị thực tại lãnh sự quán Hàn Quốc tại nước cư trú của họ.

Quyền lợi visa E7 ở Hàn Quốc

  • Mức lương khởi điểm cho bạn khi làm việc tại Hàn Quốc theo diện visa E7 dao động từ 1000 – 1.500 USD/tháng.
  • Chủ sử dụng lao động cũng đảm bảo tài trợ vé máy bay hai chiều, cung cấp chỗ ăn ở và bao gồm nhiều tiện nghi sinh hoạt miễn phí khác.
  • Visa E7 cho phép làm việc lâu dài tại Hàn Quốc trong vòng 5 năm, và mỗi năm có thể gia hạn một lần.
  • Khi sở hữu visa này, bạn có thể về nước thăm gia đình ngay cả khi đang thực hiện hợp đồng.
  • Đáng chú ý, visa E7 cũng cho phép bạn bảo lãnh chồng/vợ, bố mẹ và con cái đến Hàn Quốc sinh sống và làm việc.
  • Sau khi làm việc tại Hàn Quốc từ 2 năm trở lên theo diện visa E7, bạn có quyền đăng ký chuyển đổi sang Visa F2 (loại visa thường trú) và sau 3 năm kể từ khi có visa F2, bạn có thể chuyển sang Visa F5 (loại định cư lâu dài tại Hàn Quốc).

Thời hạn visa E7 Hàn Quốc

Visa E7 thường có thời hạn từ 2-5 năm, phụ thuộc vào hợp đồng được ký kết giữa bạn và chủ doanh nghiệp. Đây là loại visa dài hạn mà nhiều người ao ước có được. Khi được cấp visa E7, bạn có thể hoàn toàn tập trung vào công việc chuyên môn tại Hàn Quốc mà không lo lắng về việc visa sẽ hết hạn. Chính phủ Hàn Quốc luôn có các chế độ đặc biệt dành cho những người lao động có tay nghề cao, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho họ trong quá trình làm việc.

Danh sách 84 ngành nghề được ưu tiên cấp visa E7 ở Hàn Quốc

Loại 1: Người quản lý

STT Tên ngành nghề (tiếng Việt) Tên ngành nghề (tiếng Hàn)
1 Giáo sư cao cấp của tổ chức kinh tế 경제이익단제 고워임원 S110
2 Các giám đốc điều hành cao cấp 기업 고워임원1312 1120
3 Quản lý hỗ trợ quản lý 경영지원 관리자 1202
4 Quản lý giáo dục 교육관리자 1312
5 Bảo hiểm và giám đốc tài chính 보헙 및 급융관리자 1320
6 Quản lý liên quan đến văn hóa , nghệ thuận , thiết kế, video 문화. 예술. 디지인 및 영상간력 관리지 1340
7 Quản lý thông tin truyền thông 정부통신관력관리자 1350
8 Quản lý dịch vụ chuyên nghiệp khác 기타 전문서비스 관리자 1390
9 Quản lý xây dựng và khai thác mỏ 건설 및 광업관력리자 1411
10 Quản lý sản xuất sản phẩm 제품생산관력 관리자 1413
11 Quản lý Nông nghiệp, Ngư nghiệp 농림. 어업 관력관리자 14901
12 Trưởng phòng kinh doanh – bán hàng 영업 및 관매관력 관리자 1511
13 Quản lý vận tải 운송관력 관리자 1512
14 Quản lý nhà ở, du lịch, giải trí , thể thao 숙박. 여행. 오락 및 스포츠관리자 1521
15 Quản lý dịch vụ ăn uống 음식서비스관력관리자 1522

Loại 2: Các chuyên gia và công việc liên quan

STT Tên ngành nghề (tiếng Việt) Tên ngành nghề (tiếng Hàn)
1 Chuyên gia khoa học đời sống 생명과학 전문가 2111
2 Chuyên gia khoa học tự nhiên 자연과학 전문가 2112
3 Chuyên gia vật lý 물리학 전문가 21121
4 Chuyên gia hóa chất 화학 전문 21122
5 Chuyên gia thiên văn học và khí tượng 천문 및 기산학 전문가 21123
6 Chuyên gia nghiên cứu khoa học xã hội 사회과학 연구원 212
7 Kỹ thuật viên phần cứng máy tính 컴퓨터 하드웨어 기술자 2211
8 Kỹ thuật viễn thông 통신공학기술자 2212
9 Thiết kế và phân tích hệ thống máy tính 컴퓨터시스템설계 및 분석가 2221
10 Nhà phát triển phần mềm hệ thống 시스템소프트웨어 개발자 2222
11 Nhà phát triển phần mềm ứng dụng 응영소프트웨어 개발자 2223
12 Nhà phát triển cơ sở dữ liệu 데이터베이스 개발자 2224
13 Nhà phát triển hệ thống mạng 네트워크 시스템 개발자 2225
14 Chuyên gia bảo mật máy tính 컴퓨터 보안 전문가 2226
15 Nhà thiết kế web và đa phương tiện 웹 및 멀티미디어 기획자 2227
16 Nhà phát triển web 웹 개발자 2228
17 Kiến trúc sư và kỹ sư kiến trúc 건축가 및 건축공학 기술자 2311
18 Chuyên gia xây dựng 토목공학 전문 2312
19 Kỹ sư cảnh quan 조경기술자 2313
20 Chuyên gia thiết kế đô thị và giao thông vận tải 도시 및 교통성계 전문가 2314
21 Kỹ sư hoá chất 화학공학 기술자 2321
22 Kỹ thuật kim loại và vật liệu 급속. 재료공공학 기술자 2331
23 Kỹ thuật môi trường 환경공헉 기술자 2341
24 Kỹ thuật điện 전기공학 기술자 2351
25 Kỹ thuật điện tử 전자공학 기술자 2352
26 Kỹ thuật cơ khí 기계공학 기술자 2353
27 Kỹ thuật thực vật 플랜트공학 기술자 23532
28 Kỹ thuật khí và năng lượng 가스. 에너지 기술자 2393
29 Kỹ thuật ôtô 차량공학 전문가 S2353
30 Card one 2396
31 Y tá 간호사 2430
32 Giảng viên đại học 대학강사 2512
33 Chuyên gia giáo dục khác 기타 교육관력 전문가 25919
34 Kỹ thuật ôtô 차량공학 전문가 S2353
35 Các trường nước ngoài. Cơ sở giáo dục nước ngoài . Giáo viên của các trường quốc tế tài năng 외국인학교 . 외국교육기관. 국제학교. 영재학교등의교사 2599
36 Chuyên gia pháp lý 법률관력 전문가 261
37 Chuyên viên quản lý chính phủ 정부행정 전문가 2620
38 Nhân viên cơ quan đặc biệt 특수기과 행정요원 S2620
39 Chuyên gia chẩn đoán và quản lý 경영 및 진단 전문가 2715
40 Chuyên gia tài chính và bảo hiểm 금융 및 보험전문가 272
41 Chuyên gia phát triển sản phẩm 상품기회 전문가 2731
42 Chuyên gia phát triển sản phẩm du lịch 여행상품 개발자 2732
43 Chuyên gia quảng cáo và PR 광고 및 홍보전문가 2733
44 Chuyên gia nghiên cứu 조사전문가 2734
45 Kế hoạch sự kiện 행사 기획자 2735
46 Nhân viên bán hàng ở nước ngoài 행외영업원 2742
47 Nhân viên kinh doanh kỹ thuật 기술 영업원 2743
48 Chuyên gia quản lý kỹ thuật 기술 경영 전문가 S2743
49 Người phiên dịch, dịch thuật 본역. 통역가 2812
50 Người phát ngôn 아나운서 28331
51 Thiết kế 디자이너 285
52 Thiết kế liên quan đến video 영상관력디자이너 S2855

Loại 3: Nhân viên văn phòng

STT Tên ngành nghề (tiếng Việt) Tên ngành nghề (tiếng Hàn) MÃ NGÀNH
1 Các cửa hiệu miễn thuế  hoặc Nhân viên bán hàng tại thành phố . Giáo dục tiếng anh tại Jeju 면세점또는 제주영어교육도시내 판매사무원 31215
2 Thư ký vận chuyển hàng không 항공운송 사무원 31264
3 Nhân viên tiếp tân khách sạn 호텔 접수 사무원 3922
4 Nhân viên điều phối y tế 의료코디네이터 S3922

Loại 4: Nhân viên, công nhân dịch vụ

STT Tên ngành nghề (tiếng Việt) Tên ngành nghề (tiếng Hàn)
1 Công nhân vận tải 운송서비스 종사자 431
2 Hướng dẫn thông tin du lịch 관광통역 안내원 43213
3 Đại lý sòng bạc 카지노 딜러 43291
4 Đầu bếp và nấu ăn 주방장 및 조리사 441

Loại 5: Nông, Lâm, Ngư nghiệp, Công nhân có tay nghề

STT Tên ngành nghề (tiếng Việt) Tên ngành nghề (tiếng Hàn)
1 Chăn nuôi tập trung 농축축산어업 숙련기능인 610
2 Thú cưng 동문사육사 61395
3 Kỹ sư nuôi hải sâm 해삼양식기술자 63019

Loại 6: Nhân viên chức năng và công việc có liên quan

STT Tên ngành nghề (tiếng Việt) Tên ngành nghề (tiếng Hàn)
1 Nhân viên lò mổ Halal 할랄 도축원 7103
2 Nhân viên sản xuất và điều chỉnh dụng cụ 악기제조 및 조율사 7303
3 Nhân viên làm ngành công nghiệp gốc có tay nghề cao 뿌리산업체숙련기능공 740
4 Tổng công ty xây dựng và sản xuất thợ thủ công lành nghề 일반 제조업체 및 건설업체 숙련기능공 700
5 Thợ hàn tàu thuỷ 조선용접공 7430
6 Bảo dưỡng máy bay 항공기장비원 7521

Visa E7 là sự lựa chọn hấp dẫn cho những ai muốn làm việc lâu dài tại Hàn Quốc. Liên hệ SEOUL TOKYO ngay hoặc để lại thông tin ở biểu mẫu dưới đây để được hỗ trợ tư vấn chi tiết nhất nhé!