Tổng quan về trường Đại học Inha
Đại học Inha là trường Đại học tư thục hàng đầu tại thành phố Incheon, nổi trội về đào tạo ngành Công nghệ và Khoa học tự nhiên. Đây là những ngành học được ưa chuộng nhất hiện nay. Trường Đại học Inha còn là 1 trong ít trường giảng dạy chuyên ngành Logistics hệ thạc sĩ.
Trải qua hơn 60 năm xây dựng và trưởng thành, trường Đại học Inha đã và đang ngày càng bước những bước tiến vững chắc.
Đại học Inha đã khẳng định vị trí của mình trong hệ thống giáo dục tại Hàn Quốc với nhiều thành tích đáng kể như:
+ Theo kết quả đánh giá của thời báo Chung – Ang năm 2016: Trường được xếp thứ 1 trong các trường đại học tại thành phố Incheon.
+ Theo kết quả bình chọn của The Times: Trường lọt trong danh sách 150 trường đại học tốt nhất trên thế giới.
+ Hiện nay, trường đã có có 12 trường đại học thành viên với 56 chuyên ngành đào tạo khác nhau.

Trường còn nổi tiếng về việc được lòng sinh viên quốc tế nhờ những chính sách hỗ trợ, quan tâm đến đời sống của các bạn sinh viên. Không chỉ mang lại một môi trường học tập một cách tốt nhất tại trường, mà trường còn tổ chức những buổi trải nghiệm giao lưu văn hóa dã ngoại để du học sinh có thể tìm hiểu thêm về văn hóa và cuộc sống Hàn Quốc.
Mỗi năm, tại Đại học Inha sẽ có 2 lễ hội chính là the Solidarity Festival (Daedongje) được tổ chức vào tháng 5 và The Flying Dragon Athetics Fesival được tổ chức vào tháng 10. Những lễ hội này đều được sinh viên của trường Inha mong đợi với những hoạt động vui chơi hấp dẫn, đặc biệt là những ngôi sao KPOP hàng đầu xứ kim chi.
Một vài điểm nổi bật về trường
- Top 10 trường Đại học ở Hàn Quốc
- Top 5 trường Đại học đạt tỷ lệ việc làm trong vòng 5 năm qua
- Đứng thứ 3 trường Đại học đào tạo ra các nhà start-up
- Đứng thứ 7 trường Đại học đào tạo các nhà lãnh đạo công ty lớn ở Hàn Quốc

Điều kiện du học trường Đại học Inha
- Tốt nghiệp THPT
- Đạt TOPIK 3 trở lên
- Khi tốt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên
- Vượt qua bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn của trường
- Sinh viên học hệ tiếng Anh cần: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5 trở lên


Chương trình đào tạo chuyên ngành trường Đại học Inha
| Trường | Ngành học | Học phí |
| Kỹ thuật | Kỹ sư cơ khí Kỹ thuật hàng không vũ trụ Kiến trúc Hải quân & đại dương Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật sinh học Khoa học và Kỹ thuật Polymer Vật liệu và kỹ thuật ứng dụng hữu cơ Khoa học Vật liệu Công trình dân dụng Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật địa lý Kỹ thuật kiến trúc Kiến trúc (Khóa học 5 năm) Kỹ thuật tài nguyên năng lượng Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
4,492,000 KRW /1 kỳ (~84.000.000 VNĐ) |
| Khoa học tự nhiên | Toán học Thống kê Vật lý Hóa học Sinh học Khoa học đại dương Thực phẩm & dinh dưỡng |
4,174,000 KRW /1 kỳ (~78.100.000 VNĐ) |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ & văn học Nhật Bản Ngôn ngữ & văn học Anh Ngôn ngữ & văn học Pháp Lịch sử Triết học Trung Quốc học Quản trị & nội dung văn hóa |
3,498,000 KRW /1 kỳ (~65.400.000 VNĐ) |
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh Tài chính toàn cầu & ngân hàng Logistics Thương mại quốc tế |
3,498,000 KRW /1 kỳ (~65.400.000 VNĐ) |
| Nghệ thuật và thể thao | Mỹ thuật Thiết kế truyền thông hình ảnh Cơ thể động lực học Nhà hát và nghiên cứu phim Thiết kế thời trang và dệt may |
4,492,000 KRW /1 kỳ (~84.000.000 VNĐ) |
| Khoa học xã hội | Hành chính công Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế Thông tin và Truyền thông Phúc lợi xã hội Kinh tế học Khoa học người tiêu dùng Trẻ em học |
4,174,000 KRW /1 kỳ (~78.100.000 VNĐ) |
| Y khoa | Y tá | 4,174,000 KRW /1 kỳ (~78.100.000 VNĐ) |
| Quốc tế học | Quốc tế học | 3,498,000 KRW /1 kỳ (~84.000.000 VNĐ) |

Học bổng trường Đại học Inha
| Loại học bổng | SV năm nhất | SV trao đổi | ||||
| TOPIK 3 trở lên | TOPIK 3 trở xuống | |||||
| IELTS | IBT | IELTS | IELTS | IBT | ||
| 50% học phí 1 kỳ | 90 | 6.5 | 6.5 | |||
| 100% học phí 1 kỳ | ||||||
| Học bổng 100% cho 1 năm | 7.0 | 96 | 106 | 96 | ||
| Học bổng 100% cho 2 năm | 9.0 | 115 | ||||
| Học bổng 100% cho 4 năm + phí sinh hoạt | 8,0 | 106 | ||||
| Học bổng 100% cho 4 năm + phí sinh hoạt + phí KTX (phòng 4 người) | 115 | |||||
| Phí nhập học | TOPIK 4 trở lên | TOPIK 5 trở lên | ||||

Ký túc xá trường Đại học Inha
| Phân loại | Phòng 1 người (giá theo diện tích) | Phòng 2 người | ||||
| Lớn | Trung bình | Nhỏ | ||||
| Thời gian cư trú (6 tháng) |
Tiền phòng (KRW) | 1 tháng | 450.000 | 400.000 | 380.000 | 200.000 |
| 6 tháng | 2.700.000 | 2.400.000 | 2.280.000 | 1.200.000 | ||
| Tiền cọc (KRW) | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | ||
| Phí quản lý (KRW) | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | ||
| Tổng chi phí (KRW) | 3.300.000 | 3.000.000 | 2.880.000 | 1.800.000 | ||
**Lưu ý:
- Thời gian cư trú: Học sinh phải ở KTX trong 6 tháng đầu tiên sau khi nhập cảnh. Trường hợp học sinh chuyển khỏi KTX khi chưa hết hạn hợp đồng, tiền cọc sẽ không được hoàn lại.
- Vị trí: Nằm ngoài khuôn viên trường, cách cổng sau của trường khoảng 10-15p đi bộ.
- Cơ sở vật chất: Phòng được trang bị phòng tắm khép kín, giường ngủ, tủ đồ, bàn làm việc và thiết bị nấu ăn cơ bản.
- Chi phí tiện ích:
- Tiền nước + Internet: Đã bao gồm trong chi phí tiền phòng.
- Tiền điện + gas: Thanh toán hằng tháng tùy theo mức sử dụng. Công ty điện và gas sẽ kiểm tra và gửi hóa đơn về các phòng, học sinh có thể thanh toán bằng tiền mặt tại các cửa hàng tiện lợi hoặc chuyển khoản vào STK biểu thị trên hóa đơn.
- Giờ giới nghiêm: Không quy định, tuy nhiên cần tránh làm ồn khi ra vào muộn.

Seoul Tokyo hy vọng qua bài viết “Đại học Inha – Top 2 Đại học tốt nhất thành phố Incheon” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Liên hệ Seoul Tokyo ngay hoặc để lại thông tin ở biểu mẫu dưới đây nếu bạn cần được tư vấn về chương trình Du học Hàn Quốc.


Đánh giá Đại học Inha – Top 2 Đại học tốt nhất thành phố Incheon